10 câu trắc nghiệm Toán lớp 5 Cánh diều Bài 57. Luyện tập về tính diện tích có đáp án
Đề thi
10 câu trắc nghiệm Toán lớp 5 Cánh diều Bài 57. Luyện tập về tính diện tích có đáp án
A
Admin
ToánLớp 532 lượt thi
10 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trốngTính diện tích hình tam giác ở hình trên biết mỗi ô vuông có độ dài cạnh là 2 cmTrả lời: …….. cm2 (ảnh 1)

Tính diện tích hình tam giác ở hình trên biết mỗi ô vuông có độ dài cạnh là 2 cm

Trả lời: …….. cm2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Hình tam giác có độ dài đáy bằng 7 ô ứng với 14 cm, chiều cao bằng 3 ô ứng với 6 cm

Diện tích của hình tam giác đó là:

14 × 6 : 2 = 42 (cm2)

Vậy: 42 cm2

2.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trốngTính diện tích hình thang ở hình trên biết mỗi ô vuông có độ dài cạnh là 1 cmTrả lời: …….. cm2 (ảnh 1)

Tính diện tích hình thang ở hình trên biết mỗi ô vuông có độ dài cạnh là 1 cm

Trả lời: …….. cm2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Hình thang có độ dài đáy bé bằng 4 ô ứng với 4 cm, đáy lớn bằng 5 ô ứng với 5 cm, chiều cao bằng 3 ô ứng với 3 cm

Diện tích hình thang đó là:

(4 + 5) × 3 : 2 = 13,5 (cm2)

Vậy: 13,5 cm2

3.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trốngTính diện tích tam giác ở hình trên biết mỗi ô vuông có độ dài cạnh là 3 cmTrả lời: …….. cm2 (ảnh 1)

Tính diện tích tam giác ở hình trên biết mỗi ô vuông có độ dài cạnh là 3 cm

Trả lời: …….. cm2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Hình tam giác có độ dài đáy bằng 5 ô ứng với 15 cm, chiều cao bằng 3 ô ứng với 9 cm

Diện tích hình tam giác đó là:

15 × 9 : 2 = 67,5 (cm2)

Vậy: 67,5 cm2

4.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống8 m4,2 mAEBCD8 m4,2 mAEBCDTrả lời: Diện tích phần không tô màu là: …… m2 (ảnh 1)

Trả lời: Diện tích phần không tô màu là: …… m2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải:

Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

4,2 × 8 = 33,6 (m2)

Diện tích hình tam giác EDC là:

4,2 × 8 : 2 = 16,8 (m2)

Diện tích phần không tô màu là:

33,6 – 16,8 = 16,8 (m2)

Vậy: Diện tích phần không tô màu là 16,8 m2

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Em hãy chọn đáp án đúng nhất10 m5 mABCD5 m10 m5 mABCD5 mDiện tích phần tô màu trong hình vẽ trên là: (ảnh 1)

Diện tích phần tô màu trong hình vẽ trên là:

19 m2

21,5 m2

23 m2

20,25 m2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Diện tích hình vuông ABCD là:

10 × 10 = 100 (m2)

Diện tích phần không tô màu trong hình vẽ trên là:

5 × 5 × 3,14 = 78,5 (m2)

Diện tích phần tô màu trong hình vẽ trên là:

100 – 78,5 = 21,5 (m2)

Đáp số: 21,5 m2

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Một hình thang có diện tích 40 m2, chiều cao 5 m. Độ dài đáy lớn hơn đáy bé 2 m. Vậy độ dài đáy lớn của hình thang là:

5 m

7 m

11 m

9 m

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Tổng độ dài hai đáy của hình thang đó là:

40 × 2 : 5 = 16 (m)

Độ dài đáy lớn của hình thang đó là:

(16 + 2) : 2 = 9 (m)

Đáp số: 9 m

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Diện tích hình tròn có chu vi 50,24 cm là:

75,36 cm2B. 100,48 cm2C. 200,96 cm2D. 125,6 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Bán kính của hình tròn đó là:

50,24 : 3,14 : 2 = 8 (cm)

Diện tích của hình tròn đó là:

8 × 8 × 3,14 = 200,96 (cm2)

Đáp số: 200,96 cm2

5 m

A

B

C

D

5 m

A

B

C

D

Câu 8. Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Diện tích phần tô màu là:

A. 5,635 m2B. 5,455 m2C. 5,375 m2D. 5,85 m2

Đáp án đúng là: C

Diện tích hình vuông đó là:

5 × 5 = 25 (m2)

Bán kính của hình tròn đó là:

5 : 2 = 2,5 (m)

Diện tích của hình tròn đó là:

2,5 × 2,5 × 3,14 = 19,625 (m2)

Diện tích phần tô màu là:

25 – 19,625 = 5,375 (m2)

Đáp số: 5,375 m2

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trốngABCDABCDTính diện tích hình tứ giác ở hình trên biết mỗi ô vuông có độ dài cạnh là 1 cmTrả lời: …….. cm2 (ảnh 1)

Tính diện tích hình tứ giác ở hình trên biết mỗi ô vuông có độ dài cạnh là 1 cm

Trả lời: …….. cm2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chia hình tứ giác ABCD thành hình thang ABCE và hình tam giác CED

+ Hình thang ABCE có: AB = 2 cm, CE = 4 cm, AE = 5 cm

+ Hình tam giác CDE có: CE = 4 cm, ED = 2 cm

Diện tích của hình thang ABCE là:

(2 + 4) × 5 : 2 = 15 (cm2)

Diện tích của hình tam giác CED là:

4 × 2 : 2 = 4 (cm2)

Diện tích của hình tứ giác ABCD là:

15 + 4 = 19 (cm2)

Vậy: 19 cm2

9.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trốngABCDABCDTính diện tích hình tứ giác ở hình trên biết mỗi ô vuông có độ dài cạnh là 1 cmTrả lời: …….. cm2 (ảnh 1)

Tính diện tích hình tứ giác ở hình trên biết mỗi ô vuông có độ dài cạnh là 1 cm

Trả lời: …….. cm2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chia hình tứ giác ABCD thành: 2 hình tam giác và 1 hình thang

Điền số thích hợp vào ô trốngABCDABCDTính diện tích hình tứ giác ở hình trên biết mỗi ô vuông có độ dài cạnh là 1 cmTrả lời: …….. cm2 (ảnh 2)

+ Hình tam giác ABE có: BE = 2 cm, AE = 1 cm

+ Hình tam giác CFD có: CF = 4 cm, FD = 1cm

+ Hình thang BEFC có: BE = 2 cm, EF = 4 cm, CF = 4 cm

Diện tích hình tam giác ABE có:

2 × 1 : 2 = 1 (cm2)

Diện tích hình tam giác CFD có:

4 × 1 : 2 = 2 (cm2)

Diện tích hình thang BEFC có:

(2 + 4) × 4 : 2 = 12 (cm2)

Diện tích hình tứ giác ABCD có:

1 + 2 + 12 = 15 (cm2)

Vậy: 15 cm2

10.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống                                                              Tính diện tích hình tứ giác ở hình trên biết mỗi ô vuông có độ dài cạnh là 1 cm Trả lời: …….. cm2 (ảnh 1)

Tính diện tích hình tứ giác ở hình trên biết mỗi ô vuông có độ dài cạnh là 1 cm

Trả lời: …….. cm2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Chia hình tứ giác ABCD thành: 2 hình tam giác và 1 hình thang

Điền số thích hợp vào ô trống                                                              Tính diện tích hình tứ giác ở hình trên biết mỗi ô vuông có độ dài cạnh là 1 cm Trả lời: …….. cm2 (ảnh 2)

+ Hình tam giác ABE có: BE = 2 cm, AE = 1 cm

+ Hình tam giác CFD có: CF = 4 cm, FD = 1cm

+ Hình thang BEFC có: BE = 2 cm, EF = 4 cm, CF = 4 cm

Diện tích hình tam giác ABE có:

2 × 1 : 2 = 1 (cm2)

Diện tích hình tam giác CFD có:

4 × 1 : 2 = 2 (cm2)

Diện tích hình thang BEFC có:

(2 + 4) × 4 : 2 = 12 (cm2)

Diện tích hình tứ giác ABCD có:

1 + 2 + 12 = 15 (cm2)

Vậy: 15 cm2

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả