10 câu trắc nghiệm Toán lớp 5 Cánh diều Bài 56. Diện tích hình tròn có đáp án
Đề thi
10 câu trắc nghiệm Toán lớp 5 Cánh diều Bài 56. Diện tích hình tròn có đáp án
A
Admin
ToánLớp 529 lượt thi
10 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Diện tích của hình tròn có bán kính 3 dm là:

18,84 dm2

28,26 dm2

9,42 dm2

37,68 dm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Chú ý: Diện tích hình tròn = Bán kính × Bán kính × 3,14

Diện tích của hình tròn đó là:

3 × 3 × 3,14 = 28,26 (dm2)

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Diện tích của hình tròn có đường kính 8 m là:

25,12 m2

12,56 m2

37,68 m2

50,24 m2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Bán kính của hình tròn là:

8 : 2 = 4 (m)

Diện tích của hình tròn đó là:

4 × 4 × 3,14 = 50,24 (m2)

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Diện tích của hình tròn có đường kính a là:

\(0,785 \times a \times a\)

\(1,57 \times a \times a\)

\(3,14 \times a \times a\)

\(6,28 \times a \times a\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Bán kính của hình tròn đó là:

a : 2 = \(\frac{a}{2}\)

Diện tích của hình tròn đó là:

\(\frac{a}{2} \times \frac{a}{2} \times 3,14 = 0,785 \times a \times a\)

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Em hãy chọn đáp án đúng nhất

Diện tích của hình tròn có chu vi 37,68 cm là:

94,2 cm2

113,04 cm2

100,48 cm2

106,76 cm2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Bán kính của hình tròn là:

37,68 : 3,14 : 2 = 6 (cm)

Diện tích của hình tròn là:

6 × 6 × 3,14 = 113,04 (cm2)

5.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống2 m 2 m Diện tích của hình tròn trên là: …… m2 (ảnh 1)

Diện tích của hình tròn trên là: …… m2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Diện tích của hình tròn trên là:

2 × 2 × 3,14 = 12,56 (m2)

Vậy: Diện tích của hình tròn trên là 12,56 m2

6.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống20 m 20 m Diện tích của hình tròn trên là: …… m2 (ảnh 1)

Diện tích của hình tròn trên là: …… m2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Bán kính của hình tròn trên là:

20 : 2 = 10 (m)

Diện tích của hình tròn trên là:

10 × 10 × 3,14 = 314 (m2)

Vậy: Diện tích của hình tròn trên là 314 m2

7.Tự luận
• 1 điểm

Điền thích hợp vào ô trống

Cho các hình vẽ

Điền thích hợp vào ô trốngCho các hình vẽ 3 cm 3 cm 5 cm3 cm5 cm3 cm2,5 cm2,5 cm Hình A                                   Hình BHình CHình vẽ có diện tích lớn nhất là: …… (ảnh 1)

Hình vẽ có diện tích lớn nhất là: ……

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Diện tích của hình A là: 3 × 3 × 3,14 = 28,26 (cm2)

Diện tích của hình B là: 5 × 3 = 15 (cm2)

Diện tích của hình C là: 2,5 × 2,5 = 6,25 (cm2)

So sánh: 6,25 < 15 < 28,26

Vậy: Hình vẽ có diện tích lớn nhất là: Hình A

</>

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Biết IA = 3 cm; IB = 4 cm

Điền số thích hợp vào ô trốngBiết IA = 3 cm; IB = 4 cmI A B I A B Tính diện tích của phần không được tô màu.Bài giảiDiện tích hình tròn bán kính IA là:… × … × … = … (cm2)Diện tích hình tròn  (ảnh 1)

Tính diện tích của phần không được tô màu.

Bài giải

Diện tích hình tròn bán kính IA là:

… × … × … = … (cm2)

Diện tích hình tròn bán kính IB là:

… × … × … = … (cm2)

Diện tích phần không tô màu là:

… – … = … (cm2)

Đáp số: … cm2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Diện tích hình tròn bán kính IA là:

3 × 3 × 3,14 = 28,26 (cm2)

Diện tích hình tròn bán kính IB là:

4 × 4 × 3,14 = 50,24 (cm2)

Diện tích phần không tô màu là:

50,24 – 28,26 = 21,98 (cm2)

Đáp số: 21,98 cm2

9.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống10 cm 10 cm Tính diện tích của phần được tô màu.Bài giảiDiện tích hình vuông là:… × … = … (cm2)Diện tích hình tròn là:… × … × … = … (cm2)Diện tích phần tô màu là (ảnh 1)

Tính diện tích của phần được tô màu.

Bài giải

Diện tích hình vuông là:

… × … = … (cm2)

Diện tích hình tròn là:

… × … × … = … (cm2)

Diện tích phần tô màu là:

… – … = … (cm2)

Đáp số: … cm2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Diện tích hình vuông là:

10 × 10 = 100 (cm2)

Diện tích hình tròn là:

5 × 5 × 3,14 = 78,5 (cm2)

Diện tích phần tô màu là:

100 – 78,5 = 21,5 (cm2)

Đáp số: 21,5 cm2

10.Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống

Điền số thích hợp vào ô trống5 mm5 mmTính diện tích hình vẽ sau. Biết hình vẽ bằng  hình trònBài giảiDiện tích của hình vẽ trên là:…. × …. × …. × …. = ….. (mm2)Đáp số: …. mm2 (ảnh 1)

Tính diện tích hình vẽ sau. Biết hình vẽ bằng \(\frac{1}{4}\) hình tròn

Bài giải

Diện tích của hình vẽ trên là:

…. × …. × …. × …. = ….. (mm2)

Đáp số: …. mm2

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Diện tích của hình vẽ trên là:

5 × 5 × 3,14 × \(\frac{1}{4}\) = 19,625 (mm2)

Đáp số: 19,625 mm2

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 5

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Toán

Xem tất cả