
Đề thi
10 câu trắc nghiệm Toán lớp 5 Cánh diều Bài 2. Ôn tập các phép tính với số tự nhiên có đáp án
AdminToánLớp 541 lượt thi
10 câu hỏi
1.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án

2.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án

3.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án

4.Tự luận
• 1 điểm
Xem đáp án

5.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
(1)
9 803
(2)
46 283
(3)
35 710
(4)
1 379 376
Xem đáp án
- Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
- Muốn tìm số bị trừ, ta lấy hiệu cộng với số trừ
- Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
- Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia
a) 25 416 + 9 803 = 35 219
b) 46 283 – 10 264 = 36 019
c) 35 710 × 5 = 178 550
d) 1 379 376 : 9 = 153 264
6.Trắc nghiệm
• 1 điểm
24
23
26
25
Xem đáp án
2 100 : (49 + 35)
= 2 100 : 84
= 25
7.Trắc nghiệm
• 1 điểm
511
507
509
513
Xem đáp án
19 × 30 – 1593 : 27
= 570 – 59
= 511
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm
35 624 + 9 877
105 467 – 64 497
5 781 × 8
353 004 : 23
Xem đáp án
A. 35 624 + 9 877 = 45 501
B. 105 467 – 64 497= 40 970
C. 5 781 × 8 = 46 248
D. 353 004 : 23 = 15 348
So sánh: 15 348 < 40 970 < 45 501 < 46 248
Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 5 781 × 8
9.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
(1)
2
(2)
125
(3)
10
(4)
1000
(5)
10 000
Xem đáp án
2 × 125 × 5 × 8
= (2 × 5) × (125 × 8)
= 10 × 1 000
= 10 000
10.Điền vào chỗ trống
• 1 điểm
(1)
540
(2)
450
Xem đáp án
Hướng dẫn giải
a)
Trường Tiểu học Hoa Mai có số học sinh nam là:
(990 + 90) : 2 = 540 (học sinh)
b)
Trường Tiểu học Hoa Mai có số học sinh nữ là:
990 – 540 = 450 (học sinh)
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Ôn tập về số tự nhiênÔn tập về các phép tính với số tự nhiênÔn tập về giải toánÔn tập và bổ sung về phân sốÔn tập và bổ sung và các phép tính với phân sốGiới thiệu về tỉ sốTìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đóBài 8: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đóBài 9: Bài toán liên quan đến quan hệ phụ thuộcBài 10: Luyện tậpHỗn sốBài 12: Phân số thập phânBài 13: Số thập phânBài 14: Số thập phân (tiếp theo)Bài 15: Số thập phân (tiếp theo)Bài 16: Số thập phân (tiếp theo)Bài 17: Số thập phân bằng nhauBài 18: So sánh các số thập phânBài 19: Làm tròn số thập phânBài 20: Ôn tập về các đơn vị đo diện tích đã họcBài 21: Héc-taBài 22: Ki-lô-mét vuôngBài 23: Em ôn lại những gì đã họcBài 24: Em vui học toán





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















