10 Bài tập Tìm số nguyên thỏa mãn điều kiện về tính chia hết (có lời giải)
Đề thi

10 Bài tập Tìm số nguyên thỏa mãn điều kiện về tính chia hết (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 6101 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp các số nguyên x thỏa mãn 10 chia hết cho x.

{-10; -5; -1; 1; 2; 5; 10};

{-10; -5; -2; -1; 1; 2; 5; 10};

{-5; -2; -1; 1; 2; 5};

{1; 2; 5; 10}.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

10 chia hết cho x nên xƯ(10)

Các ước dương của 10 là: 1; 2; 5; 10. Do đó các ước của 10 là: 1; -1; 2; -2; 5; -5; 10; -10

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phần tử có giá trị nguyên của x thỏa mãn 15 chia hết cho x – 3.

8;

7;

6;

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

15 chia hết cho x – 3 nên x – 3 là ước của 15

Các ước dương của 15 là: 1; 3; 5; 15. Do đó các ước của 15 là: 1; -1; 3; -3; 5; -5; 15; -15

x – 3 {-15; -5; -3; -1; 1; 3; 5; 15}

x{-12; -2; 0; 2; 4; 6; 8; 18}

Vậy có 8 phần tử thỏa mãn

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các số nguyên x lớn hơn 10 nhỏ hơn 30 thỏa mãn x - 5 chia hết cho 4.

{13; 17; 21; 25; 29};

{13; 17; 21; 25};

{13; 21; 25; 29};

{13; 17; 21; 29}.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

x – 5 chia hết cho 4 nên x – 5 là bội của 4

Lần lượt nhân 4 với 0; 1; 2; 3;… ta được các bội dương của 4 là: 0; 4; 8; 12;…Do đó các bội của 4 lần lượt là: 0; 4; -4; 8; -8; 12; -12;…

x - 5{…;-12; -8; -4; 0; 4; 8; 12; 16; 20; 24;…}

x {…;-7; -3; 1; 5; 9; 13; 17; 21; 25; 29;…}

Từ đề bài ta có x lớn hơn 10 và nhỏ hơn 30 nên x{13; 17; 21; 25; 29}

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích các số nguyên x lớn hơn 2 nhỏ hơn 8 thỏa mãn 2x – 5 chia hết cho 3.

4;

7;

14;

28.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Do 2x – 5 chia hết cho 3 nên 2x – 5 là bội của 3

Lần lượt nhân 3 với 0; 1; 2; 3;… ta được các bội dương của 4 là: 0; 3; 6; 9;…Do đó các bội của 4 lần lượt là: 0; 3; -3; 6; -6; 9; -9;…

2x – 5 \( \in \){…;-9; -6; -3; 0; 3; 6; 9;…}

x\( \in \){…;-2; \(\frac{{ - 1}}{2}\); 1; \(\frac{5}{2}\); 4; \(\frac{{11}}{2}\); 7;…}

x là số nguyên và x lớn hơn 2 nhỏ hơn 8 nên x = 4 hoặc x = 7

Tích các giá trị của x thỏa mãn đề bài là: 4.7 = 28

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng các giá trị nguyên của x thỏa mãn 3 chia hết cho x + 6.

-24;

-21;

-19;

-17.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

3 chia hết cho x + 6 nên x + 6 \( \in \)Ư(3)

Các ước dương của 3 là: 1; 3, do đó các ước của 3 là: 1; -1; 3; -3

x + 6 \( \in \){-3; -1; 1; 3}

x\( \in \){-9; -7; -5; -3}

Tổng các giá trị nguyên của x thỏa mãn đề bài là:

-9 + (-7) + (-5) + (-3) = -24

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các giá trị nguyên của x lớn hơn 0 và nhỏ hơn 10 thỏa mãn 3x – 5 chia hết cho 4.

1;

2;

3;

0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

3x - 5 chia hết cho 4 nên 3x – 5 là bội của 4

Lần lượt nhân 4 với 0; 1; 2; 3;… ta được các bội dương của 4 là: 0; 4; 8; 12;…Do đó các bội của 4 lần lượt là: 0; 4; -4; 8; -8; 12; -12;…

3x – 5\( \in \){…;-12; -8; -4; 0; 4; 8; 12; 16; 20; 24;…}

 x\( \in \){…;\(\frac{{ - 7}}{3}\); -1; \(\frac{1}{3}\); \(\frac{5}{3}\); 3; \(\frac{{13}}{3}\); \(\frac{{17}}{3}\); 7; \(\frac{{25}}{3}\); \(\frac{{29}}{3}\);…}

x là số nguyên và x lớn hơn 0 nhỏ hơn 10 nên x = 3 hoặc x = 7

Vậy có 2 giá trị x thỏa mãn.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm tập hợp các giá trị nguyên của x sao cho x + 2 chia hết cho x + 1.

{-2; 0};

{-2};

{0};

{\(\emptyset \)}

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

(x + 2)\( \vdots \)(x + 1)

[(x + 1) + 1]\( \vdots \)(x + 1)

Ta có:

x + 1 chia hết cho x + 1 nên 1 chia hết cho x + 1

x + 1 \( \in \)Ư(1) = (-1; 1)

x\( \in \){-2; 0}

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Số phần tử có giá trị nguyên của x thỏa mãn 2x + 2 chia hết cho 2x – 3.

4;

3;

2;

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

(2x + 2)\( \vdots \)(2x – 3)

[(2x – 3) + 5]\( \vdots \)(2x – 3)

Ta có:

2x – 3 chia hết cho 2x – 3 nên 5 chia hết cho 2x – 3

3x - 3 \( \in \)Ư(5)

Các ước dương của 5 là: 1; 5, do đó các ước của 5 là: 1; -1; 5; -5

2x - 3\( \in \){-5; -1; 1; 5}

x\( \in \){-1; 1; 2; 4}

Vậy có 4 phần tử thỏa mãn

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tổng số phần tử có giá trị nguyên của x thỏa mãn: 4x chia hết cho x + 1.

4;

3;

2;

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

4x\( \vdots \)(x + 1)

(4x + 4 – 4)\( \vdots \)(x + 1)

4(x + 1) – 4\( \vdots \)x + 1

Ta có: 4(x + 1) chia hết cho x + 1 nên -4 chia hết cho x + 1

x + 1\( \in \)Ư(-4) = {-4; -1; 1; 4}

x\( \in \){-5; -2; 0; 3}

Tổng các phần tử của x là: -5 + (-2) + 0 + 3 = -4

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính tích các phần tử có giá trị nguyên của x thỏa mãn: 2x + 3 chia hết cho

x + 2.

3;

-3;

-1;

1.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

(2x + 3)\( \vdots \)(x + 2)

(2x + 4 – 1)\( \vdots \)(x + 2)

2(x + 2) – 1\( \vdots \)x + 2

Ta có: 2(x + 2) chia hết cho x + 2 nên -1 chia hết cho x + 2

x + 2\( \in \)Ư(1) = {-1; 1}

x\( \in \){-3; -1}

Tích các phần tử của x là: -3.(-1) = 3