10 Bài tập Tìm số chưa biết trong phép tính (có lời giải)
Đề thi

10 Bài tập Tìm số chưa biết trong phép tính (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 699 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: 432 : (x – 3) = 12

x = 36;

x = 33;

x = 39;

x = 40.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:C

432 : (x – 3) = 12

x – 3 = 432:12

x – 3 = 36

x = 36 + 3

x = 39

Vậy x = 39.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: (x – 3)(2x – 4) = 0

x = 3;

x = 2;

x = 0

x = 3 hoặc x = 2.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

(x – 3)(2x – 4) = 0

Trường hợp 1:

x – 3 = 0

x = 3

Trường hợp 2:

2x – 4 = 0

2x = 4

x = 2

Vậy x = 3 hoặc x = 2.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: 3x + 2x = 215

43;

44;

42;

45.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:A

3x + 2x = 215

5x = 215

x = 215:5

x = 43

Vậy x = 43

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Một phép chia có thương là 9, dư là 8. Hiệu giữa số bị chia và số chia là 88. Tìm số bị chia avà số chia b.

a = 98; b = 10;

a = 97; b = 10;

a = 98; b = 11;

a = 97; b = 9.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Phép chia có thương là 9, dư là 8 nên ta có a = 9.b + 8.

Hiệu giữa số bị chia và số chia là 88 nên: a – b = 88

Do đó

9.b + 8 – b = 88

8.b + 8 = 88

8.b = 80

b = 10

Nên a = 9.10 + 8 = 98

Vậy a = 98; b = 10

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: \[\left( {x--25} \right).2021 = 0\]

0;

45;

25;

26.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

\[\left( {x--25} \right).2021 = 0\]

x – 25 = 0 : 2021

x – 25 = 0

x = 25

Vậy x = 25.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Số tự nhiên nào dưới đây thỏa mãn\[\;2022.\left( {x - 2018} \right) = 2022\]

x = 2017;

x = 2018;

x = 2019;

x = 2020.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

\[\;2022.\left( {x - 2018} \right) = 2022\]

x – 2018 = 2022 : 2022

x – 2018 = 1

x = 1 + 2018

x = 2019

Vậy x = 2019.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm số tự nhiên x, biết: \[71 + \left( {19--3x} \right).5 = 76\]

6;

12;

14;

19.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:A

\[71 + \left( {19--3x} \right).5 = 76\]

\(\left( {19 - 3x} \right).5 = 76 - 71\)

\(\left( {19 - 3x} \right).5 = 5\)

\(19 - 3x = 5:5\)

19 – 3x = 1

3x = 19 – 1

x = 18 : 3

x = 6

vậy x = 6

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số a; b với a ≠ 0 thích hợp thỏa mãn \(\overline {ab} \)\( \times \)\(\overline {aba} \) = \(\overline {abab} \)

Không xác định;

a = 9; b = 1;

a = 1; b = 9;

a = 1; b = 0.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:D

\(\overline {ab} \)\( \times \)\(\overline {aba} \) = \(\overline {abab} \) (với a ≠ 0)

\(\overline {ab} \times \overline {aba} = \overline {ab00} + \overline {ab} \)

\(\overline {ab} \times \overline {aba} = \overline {ab} \times 100 + \overline {ab} \)

\(\overline {ab} \times \overline {aba} = \overline {ab} \times 101\)

\(\overline {aba} = 101\)

Vậy a = 1; b = 0.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Số \(\overline {ab} \) thỏa mãn \(\overline {ab} \)\( \times \) 5 = \(\overline {3ab} \)

57;

60;

75;

65.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

\(\overline {ab} \)\( \times \) 5 = \(\overline {3ab} \)

\(\overline {ab} \times 5 = 300 + \overline {ab} \)

\(\overline {ab} \times 5 - \overline {ab} = 300\)

\(\overline {ab} \times 4 = 300\)

\(\overline {ab} \) = 300 : 4

\(\overline {ab} \) = 75

Vậy \(\overline {ab} \) = 75

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Chữ số a; b thích hợp thỏa mãn \(\overline {ab} \) + 528 =\(\overline {ab6} \)

a = 5 và b = 8;

a = 8 và b = 5;

a = 4 và b = 7;

a = 7 và b = 4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là:A

\(\overline {ab} \) + 528 =\(\overline {ab6} \)

\(\overline {ab} + 528 = \overline {ab} \times 10 + 6\)

\[\overline {ab} \times 10 - \overline {ab} = 528 - 6\]

\[\overline {ab} \times \left( {10 - 1} \right) = 522\]

\[\overline {ab} \times 9 = 522\]

\[\overline {ab} \] = 522 : 9

\[\overline {ab} \] = 58

Vậy a = 5 và b = 8