10 Bài tập Tìm các ước của số nguyên cho trước (có lời giải)
Đề thi

10 Bài tập Tìm các ước của số nguyên cho trước (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 6110 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các ước của 30 là:

{1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30};

{-30; -15; -10; -6; -5; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30};

{-15; -10; -6; -5; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 5; 6; 10; 15};

{-30; -15; -10; -6; -5; -3; -2; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có các ước dương của 30 là: 1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30. Do đó các ước của 30 là: 1; -1; 2; -2; 3; -3; 5; -5; 6; -6; 10; -10; 15; -15; 30; -30.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tập hợp các ước nhỏ hơn 9 của -18

{-18; -9; -6; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 6};

{-6; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 6};

{-9; -6; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 6};

{-18; -9; -6; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 6; 9}.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có các ước dương của -18 là: 1; 2; 3; 6; 9; 18. Do đó các ước của 18 là: 1; -1; 2; -2; 3; -3; 6; -6; 9; -9; 18; -18.

Các ước nhỏ hơn 9 của -18 là: 1; -1; 2; -2; 3; -3; 6; -6; -9; -18

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các ước của 40 là:

16;

14;

8;

12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có các ước dương của 40 là: 1; 2; 4; 5; 8; 10; 20; 40. Do đó các ước của 40 là: 1; -1; 2; -2; 4; -4; 5; -5; 8; -8; 10; -10; 20; -20; 40; -40.

Vậy 40 có 16 ước.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các ước lớn hơn -6 và nhỏ hơn 10 của 60 là:

11;

10;

9;

12.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có các ước dương của 60 là: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 10; 12; 15; 20; 30; 60. Do đó các ước của 60 là: 1; -1; 2; -2; 3; -3; 4; -4; 5; -5; 6; -6; 10; -10; 12; -12; 15; -15; 20; -20; 30; -30; 60; -60.

Các ước lớn hơn -6 và nhỏ hơn 10 là: -5; -4; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 4; 5; 6.

Vậy có 11 ước lớn hơn -6 và nhỏ hơn 10 của 60.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích các ước âm của 12 là:

-1728;

-846;

864;

1728.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có các ước dương của 12 là: 1; 2; 3; 4; 6; 12. Do đó các ước của 12 là; 1; -1; 2; -2; 3; -3; 4; -4; 6; -6; 12; -12.

Tích các ước âm của 12 là: -1.(-2).(-3).(-4).(-6).(-12) = 1728.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tích các ước nhỏ hơn 10 của 14.

196;

-2744;

-196;

2744.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có các ước dương của 14 là: 1; 2; 7; 14. Do đó các ước của 14 là: 1; -1; 2; -2; 7; -7; 14; -14.

Các ước nhỏ hơn 10 của 14 là: 1; -1; 2; -2; 7; -7; -14.

Tích các ước nhỏ hơn 10 của 14 là: 1.(-1).2.(-2).7.(-7).(-14) = 2744.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các ước nhỏ hơn 4 của 28 là:

-54;

-58;

-55;

-53.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có các ước dương của 28 là: 1; 2; 4; 7; 14; 28. Do đó các ước của 28 là; 1; -1; 2; -2; 4; -4; 7; -7; 14; -14; 28; -28.

Các ước nhỏ hơn 4 của 28 là: -28; -14; -7; -4; -2; -1; 1; 2

Tổng các ước nhỏ hơn 4 của 28 là:

-28 + (-14) + (-7) + (-4) + (-2) + (-1) + 1 + 2 = -53.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng các ước có giá trị nhỏ hơn -10 hoặc lớn hơn 10 của 42 là:

0;

42;

77;

63.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có các ước dương của 42 là: 1; 2; 3; 6; 7; 14; 21; 42. Các ước của 42 là: 1; -1; 2; -2; 3; -3; 6; -6; 7; -7; 14; -14; 21; -21; 42; -42.

Các ước có giá trị nhỏ hơn -10 hoặc lớn hơn 10 của 42 là: 14; -14; 21; -21; 42; -42.

Tổng các ước có giá trị lớn hơn -10 và nhỏ hơn 10 của 42 là:

14 + (-14) + 21 + (-21) + 42 + (-42) = 0

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Có bao nhiêu cặp số có tổng là 4 và hai số đó đều là ước của 21?

2;

3;

1;

0;

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có các ước dương của 21 là: 1; 3; 7; 21. Do đó các ước của 21 là: 1; -1; 3; -3; 7; -7; 21; -21.

Ta thấy: 4 = 7 + (-3) = 1 + 3

Vậy có 2 cặp ước.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Số các cặp ước có tổng bằng 3 của 36 là:

4;

3;

2;

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có các ước dương của 36 là: 1; 2; 3; 4; 6; 9; 12; 18; 36. Do đó các ước của 36 là: 1; -1; 2; -2; 3; -3; 4; -4; 6; -6; 9; -9; 12; -12; 18; -18; 36; -36.

Ta thấy: 3 = 2 + 1 = 4 + (-1) = 6 + (-3) = 9 + (-6) = 12 + (-9).

Vậy có 5 cặp ước