10 Bài tập Phân tích một số ra thừa số nguyên tố (có lời giải)
Đề thi

10 Bài tập Phân tích một số ra thừa số nguyên tố (có lời giải)

A
Admin
ToánLớp 679 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Dạng phân tích số 18 ra thừa số nguyên tố là:

18 = 2.9;

18 = 2.3.3;

18 = 32 + 32;

18 = 3.(3 + 3).

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Câu A sai vì 9 không phải là số nguyên tố .

Câu B đúng vì 2.3.3 là một tích và các thừa số 2; 3; 3 đều là các số nguyên tố.

Câu C sai vì 32 + 32 không phải là một tích.

Câu D sai vì 3.(3 + 3) không phải dạng tích.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm hai số tự nhiên liên tiếp có tích bằng 1190.

34; 35;

36; 37;

37; 38;

38; 39.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta phân tích 1190 thành tích các thừa số nguyên tố:

1190

595

119

17

1

2

5

7

17

 

1190 = 2.5.7.17.

Từ đó ta nhóm khéo 2.17 = 34; 5.7 = 35

Ta được 1190 = 34.35.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm ba số tự nhiên liên tiếp có tích bằng 2184.

13.14.15;

11.12.13;

12.13.14;

17.18.19.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta phân tích 2184 thành tích các thừa số nguyên tố:

2184

1092

546

273

91

13

1

2

2

2

3

7

13

 

2184 = 2.2.2.3.7.13

Từ đó ta nhóm khéo 2.2.3 = 12; 2.7 = 14

Ta được 2184 = 12.13.14.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích 100 ra thừa số nguyên tố có dạng 100 = 2x.5y. Giá trị xủa x + y là?

2;

3;

4;

5.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta phân tích 100 thành tích các thừa số nguyên tố:

100

50

25

5

1

2

2

5

5

 

100 = 22.52 suy ra x + y = 4.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Phân tích 42.63.12 thành tích của các thừa số nguyên tố ?

29.34;

28.34;

27.34.4;

26.34.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

42.63.12 = (22)2.(2.3)3.4.3 = 24.23.33.22.3 = 29.34.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Thực hiện phép tính 62: 4.3 + 2.52 rồi phân tích kết quả ra thừa số nguyên tố

55 = 5.11;

66 = 6.11;

77 = 7.11;

44 = 4.11.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

62:4.3 + 2.52 = 36:4.3 + 2.25 = 27 + 50 = 77 = 7.11.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Chọn đáp án đúng. Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là

viết số đó dưới dạng một thương các số nguyên tố;

viết số đó dưới dạng một hiệu các số nguyên tố;

viết số đó dưới dạng một tổng các số nguyên tố;

viết số đó dưới dạng một tích các thừa số nguyên tố.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho biết kết quả phân tích ra thừa số nguyên tố nào sau đây là đúng.

84 = 22.21;

228 = 22.3.19;

92 = 2.46;

340 = 23.5.17.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

A sai vì 21 không là số nguyên tố

C sai vì 46 không là số nguyên tố

D sai vì 23.5.17 = 8.5.17 = 680

B đúng vì 228 = 22.3.19 và 2; 3; 19 là những số nguyên tố.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho a2.b.7 = 140 với a, b là số nguyên tố, vậy a có giá trị là bao nhiêu?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta phân tích 140 thành tích các thừa số nguyên tố:

140

70

35

7

1

2

2

5

7

 

140 = 22.5.7

Do đó a = 2.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho phép tính \(\overline {ab} \).c = 424. Khi đó c bằng bao nhiêu?

9;

8;

5;

6.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta phân tích 424 thành tích các thừa số nguyên tố:

424

212

106

53

1

2

2

2

53

 

424 = 2.2.2.53 = 8.53

Ta thấy 2.53 = 106 do đó \(\overline {ab} \) = 53

Do đó c = 8.