Bài giảng Vật lí 10 Bài 9. Chuyển động thẳng biến đổi đều
Bài giảng

Bài giảng Vật lí 10 Bài 9. Chuyển động thẳng biến đổi đều

A
Admin
Vật lýLớp 1023 lượt thi
16 câu hỏi
1. Slide nội dung
1 điểm
BÀI 9: Chuyển động thẳng biến đổi đều
2. Slide nội dung
1 điểm
Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều

Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều

Độ dịch chuyển của chuyển động thẳng biến đổi đều
3. Slide nội dung
1 điểm
I. Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

 Quỹ đạo là đường thẳng

Chuyển động thẳng Độ lớn vận tốc tăng đều hoặc giảm đều theo thời
 biến đổi đều gian

 Gia tốc không đổi theo thời gian:
 + Chuyển động nhanh dần đều: a và v cùng chiều
 + Chuyển động chậm dần đều: a và v ngược chiều
4. Slide nội dung
1 điểm
I. Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

 Ví dụ 1: Chuyển động thẳng chậm dần đều là

 A. chuyển động có quỹ đạo thẳng và có độ lớn vận tốc giảm đều theo thời gian.

 B. chuyển động có quỹ đạo thẳng và có độ lớn vận tốc tăng đều theo thời gian.

 C. chuyển động có quỹ đạo thẳng và có độ lớn vận tốc biến đổi theo thời gian.

 D. chuyển động có quỹ đạo thẳng và có độ lớn vận tốc không đổi theo thời gian.
5. Slide nội dung
1 điểm
I. Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

 Ví dụ 2: Vecto gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

 A. có phương vuông góc với vecto vận tốc.

 B. có độ lớn không đổi.

 C. cùng hướng với vecto vận tốc.

 D. ngược hướng với vecto vận tốc.
6. Slide nội dung
1 điểm
II. Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều

 𝐯𝐭 = 𝐯𝟎 + 𝐚𝐭

 v t: Vận tốc tại thời điểm t (m/s)
 v 0: Vận tốc tại thời điểm ban đầu (m/s)
 a: Gia tốc của vật (m/s 2)
 t: Khoảng thời gian từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t đang xét (s)
7. Slide nội dung
1 điểm
II. Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều

Ví dụ 1: Một chiếc ô tô đang chạy với vận tốc 23 m/s thì chạy chậm dần. Sau 10 s, vận tốc
của ô tô chỉ còn 11 m/s. Tính độ lớn gia tốc của ô tô.
8. Slide nội dung
1 điểm
III. Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều

 v v
 v0

 v0

 O t O t

 Chuyển động thẳng nhanh dần đều Chuyển động thẳng chậm dần đều
9. Slide nội dung
1 điểm
III. Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều

 v
 v2
 ∆v
 v1 α
 ∆t

 O t1 t2 t

 Gia tốc của chuyển động biến đổi có giá trị bằng độ dốc của đồ thị vận tốc – thời gian
10. Slide nội dung
1 điểm
III. Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều
 v
 v

 v0

 O t0 t t

 Độ lớn độ dịch chuyển = Diện tích dưới đồ thị vận tốc – thời gian
 𝟏
 𝐝 = 𝐯𝟎 𝐭 + .𝐚.𝐭𝟐
 𝟐
 v0: Vận tốc tại thời điểm ban đầu (m/s)
 a: Gia tốc của vật (m/s2)
 t: Khoảng thời gian từ thời điểm ban đầu đến thời điểm t đang xét (s)
11. Slide nội dung
1 điểm
III. Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều

 Công thức độc lập với thời gian
 𝐯𝟐 −𝐯𝟐𝟎 = 𝟐𝐚𝐝

 v: Vận tốc tại thời điểm sau
 (m/s)
 v0: Vận tốc tại thời điểm trước
 (m/s)
 a: Gia tốc của vật (m/s2)
 d: Độ dịch chuyển từ thời điểm
 trước đến thời điểm sau (m)
12. Slide nội dung
1 điểm
III. Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều

 v
 v2
 ∆v Vận tốc
 v1 α
 ∆t
 Độ
 O t1 t2 t dịch
 chuyển

 CT liên hệ

d = Diện tích dưới đồ thị vận tốc – thời gian
13. Slide nội dung
1 điểm
III. Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều

Ví dụ 1: Hãy dùng đồ thị v – t để: v (m/s)
a) Tính gia tốc của vật từ giây thứ 4 đến giây
thứ 6 8
b) Tính độ dịch chuyển của vật trong 4 giây đầu 6
c) Tính độ dịch chuyển của vật từ giây thứ 6
 4
đến giây thứ 9
 2

 O
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 t (s)
14. Slide nội dung
1 điểm
III. Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều

Ví dụ 1: Hãy dùng đồ thị v – t để: v (m/s)
a) Tính gia tốc của vật từ giây thứ 4 đến giây
thứ 6 8
b) Tính độ dịch chuyển của vật trong 4 giây đầu 6
c) Tính độ dịch chuyển của vật từ giây thứ 6
 4
đến giây thứ 9
 2

 O
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 t (s)
 -2

 -4
15. Slide nội dung
1 điểm
III. Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều

Ví dụ 1: Hãy dùng đồ thị v – t để: v (m/s)
a) Tính gia tốc của vật từ giây thứ 4 đến giây
thứ 6 8
b) Tính độ dịch chuyển của vật trong 4 giây đầu 6
c) Tính độ dịch chuyển của vật từ giây thứ 6
 4
đến giây thứ 9
 2

 O
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 t (s)
 -2

 -4
16. Slide nội dung
1 điểm
III. Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng biến đổi đều

Ví dụ 2: Một người đi xe đạp lên dốc dài 50 m. Tốc độ ở dưới chân dốc là 18 km/h và ở đầu dốc
lúc đến nơi là 3 m/s. Coi chuyển động này là chuyển động thẳng chậm dần đều. Thời gian lên dốc
là bao nhiêu?