Bài giảng Vật lí 10 Bài 15. Định luật 2 Newton
Bài giảng

Bài giảng Vật lí 10 Bài 15. Định luật 2 Newton

A
Admin
Vật lýLớp 1026 lượt thi
14 câu hỏi
1. Slide nội dung
1 điểm
BÀI 15: Định luật II Newton
2. Slide nội dung
1 điểm
Định luật II Newton

Khối lượng và quán tính
3. Slide nội dung
1 điểm
I. Định luật II Newton

 - Gia tốc của mô ̣t vâ ̣t cùng hướng với lực tác dụng lên vâ ̣t.

 g
 P
4. Slide nội dung
1 điểm
I. Định luật II Newton

 - Gia tốc của mô ̣t vâ ̣t cùng hướng với lực tác dụng lên vâ ̣t.

 - Đô ̣ lớn của gia tốc tỉ lê ̣ thuâ ̣n với đô ̣ lớn của lực và tỉ lê ̣
 nghịch với khối lượng của vâ ̣t:

 Trong đó: + F là độ lớn của lực tác dụng lên vật, đơn vị N

 + m là khối lượng của vật, đơn vị kg

 + a là độ lớn của gia tốc, đơn vị m/s2.
5. Slide nội dung
1 điểm
I. Định luật II Newton

 N F
 a= → F = m.a
 m
 Fms

 P

Chú ý: + Nếu vật chịu tác dụng của nhiều lực thì:

 + Đơn vị: 1 N = 1 kg. m/s2
6. Slide nội dung
1 điểm
I. Định luật II Newton

Ví dụ 1: Trong các cách viết công thức của định luật II Niu - tơn sau đây, cách viết
nào đúng?
A. F = m.a.
B. F = - m.a.
C. F = m.a.
D. - F = m.a.
7. Slide nội dung
1 điểm
I. Định luật II Newton

Ví dụ 2: Cho đồ thị biểu diễn mối liên hệ giữa các lực tác dụng lên một vật và gia tốc
gây ra tương ứng. Khối lượng của vật là
A. 1,0 kg.
B. 2,0 kg.
C. 0,5 kg.
D. 1,5 kg.
8. Slide nội dung
1 điểm
I. Định luật II Newton

Ví dụ 3: Một quả bóng có khối lượng 500 g đang nằm trên mặt đất thì bị đá bằng
một lực 200 N. Nếu thời gian quả bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,02 s thì bóng sẽ
bay đi với tốc độ bằng
A. 0,008 m/s. B. 2 m/s. C. 8 m/s. D. 0,8 m/s.
9. Slide nội dung
1 điểm
I. Định luật II Newton
Ví dụ 4: Một vật khối lượng 2 kg đang chuyển động với vận tốc 18 km/h thì bắt đầu
chịu tác dụng của lực 4 N theo chiều chuyển động. Tìm đoạn đường vật đi được trong
10 s đầu tiên.
A. 120 m. B. 160 m. C. 150 m. D. 175 m.
10. Slide nội dung
1 điểm
II. Khối lượng và quán tính

 Khối lượng

 Khối lượng của vật là đại lượng
 đặc trưng cho mức quán tính Khối lượng là đại lượng vô
 của vật. hướng, dương, không đổi đối
 với mỗi vật và có tính chất cộng
 Vật có khối lượng càng lớn thì được: mhệ = m1 + m2 + ….
 quán tính càng lớn
11. Slide nội dung
1 điểm
Nội dung nhập
12. Slide nội dung
1 điểm
III. Quán tính
 2. Ứng dụng của quán tính trong đời sống
13. Slide nội dung
1 điểm
Câu 1: Quán tính của vật là tính chất

 A. vật có xu hướng bảo toàn vận tốc chuyển động của mình.

 B. vật có xu hướng bảo toàn khối lượng của mình.

 C. vật có xu hướng bảo toàn gia tốc của mình.

 D. vật có xu hướng bảo toàn hình dạng của mình.
14. Slide nội dung
1 điểm
Câu 2: Một chiếc xe buýt đang chuyển động trên đường, bỗng nhiên rẽ tráithì
người ngồi trên xe bị

 A. nghiêng về bên trái.

 B. nghiêng về bên phải.

 C. nghiêng về phía trước.

 D. nghiêng về phía sau.