Bài giảng Vật lí 10 Bài 7. Độ thị độ dịch chuyển - thời gian
Bài giảng

Bài giảng Vật lí 10 Bài 7. Độ thị độ dịch chuyển - thời gian

A
Admin
Vật lýLớp 1027 lượt thi
24 câu hỏi
1. Slide nội dung
1 điểm
BÀI 7: Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian
2. Slide nội dung
1 điểm
Chuyển động thẳng

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng

Vận tốc và đồ thị độ dịch chuyển – thời gian
3. Slide nội dung
1 điểm
I. Chuyển động thẳng

 Khái niệm Là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng
4. Slide nội dung
1 điểm
I. Chuyển động thẳng

 Khái niệm Là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng

 Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều thì
 Đặc điểm d=s
 𝑣=v

 s
 𝑣=
 t
 1 s
 2 v=d
 t
 𝐝
5. Slide nội dung
1 điểm
I. Chuyển động thẳng

 Khái niệm Là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng

 Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều thì
 Đặc điểm d=s
 𝑣=v

 d>0
 v>0
 O 𝐝 x
6. Slide nội dung
1 điểm
I. Chuyển động thẳng

 Khái niệm Là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng

 Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều thì
 Đặc điểm d=s
 𝑣=v

 d<0
 v<0
 O 𝐝 x
7. Slide nội dung
1 điểm
I. Chuyển động thẳng

 Khái niệm Là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng

 Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều thì
 Đặc điểm d=s
 𝑣=v

 Khi vật chuyển động cùng chiều dương: d > 0, v > 0
 Lưu ý
 Khi vật chuyển động ngược chiều dương: d < 0, v < 0
8. Slide nội dung
1 điểm
I. Chuyển động thẳng
Ví dụ: Hãy tính quãng đường đi được, độ dịch chuyển, tốc độ, vận tốc của bạn A khi đi
từ nhà đến trường và khi đi từ trường đến siêu thị. Chọn chiều dương là chiều của trục
Ox như hình (x tính bằng m). Coi chuyển động của bạn A là chuyển động đều và biết
cứ 100m bạn A đi hết 25s.
9. Slide nội dung
1 điểm
I. Chuyển động thẳng
Ví dụ: Hãy tính quãng đường đi được, độ dịch chuyển, tốc độ, vận tốc của bạn A khi đi
từ nhà đến trường và khi đi từ trường đến siêu thị. Chọn chiều dương là chiều của trục
Ox như hình (x tính bằng m). Coi chuyển động của bạn A là chuyển động đều và biết
cứ 100m bạn A đi hết 25s.
10. Slide nội dung
1 điểm
II. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng
1. Cách vẽ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng đều

 Chuyển động • Quỹ đạo là đường thẳng
 thẳng đều • Vận tốc không thay đổi

 Độ dịch
 chuyển d = s = v.t
11. Slide nội dung
1 điểm
II. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng
1. Cách vẽ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng đều
Ví dụ: Vẽ đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của bạn A

 d (m) 0 200 400 600 800 1 000 800
 t (s) 0 50 100 150 200 250 300
 d (m)
 1000
 800
 600

 400
 200

 O
 50 100 150 200 250 300 t (s)
12. Slide nội dung
1 điểm
II. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng
1. Cách vẽ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng đều

 Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng đều d = v.t
 có dạng đường thẳng
 y = a.x

 d d

 O O
 t t
 Vật chuyển động
 Vật đang chuyển động theo chiều dương
 theo chiều dương
 thì chuyển động ngược lại
13. Slide nội dung
1 điểm
II. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng
1. Cách vẽ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng đều
Ví dụ: Vẽ đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của bạn A

 d (m) 0 200 400 600 800 1 000 800
 t (s) 0 50 100 150 200 250 300
 d (m)
 1000
 800
 600

 400
 200

 O
 50 100 150 200 250 300 t (s)
14. Slide nội dung
1 điểm
II. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng
2. Sử dụng đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng

Ví dụ: Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển – thời d (m)
gian của một người đang bơi trong bể bơi dài
50 m. 60
a) Trong 25 giây đầu, mỗi giây người này bơi A B
 50
được bao nhiêu mét? Tính vận tốc của người
đó ra m/s. 40

 30 C
 20

 10

 O
 25 35 60 t (s)
15. Slide nội dung
1 điểm
II. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng
2. Sử dụng đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng

Ví dụ: Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển – thời d (m)
gian của một người đang bơi trong bể bơi dài
50 m. 60
b) Từ giây nào đến giây nào người đó không A B
 50
bơi?
 40

 30 C
 20

 10

 O
 25 35 60 t (s)
16. Slide nội dung
1 điểm
II. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng
2. Sử dụng đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng

Ví dụ: Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển – thời d (m)
gian của một người đang bơi trong bể bơi dài
50 m. 60
c) Từ giây 35 đến giây 60 người này bơi theo A B
 50
chiều nào?
 40

 30 C
 20

 10

 O
 25 35 60 t (s)
17. Slide nội dung
1 điểm
II. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng
2. Sử dụng đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng

Ví dụ: Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển – thời d (m)
gian của một người đang bơi trong bể bơi dài
50 m. 60
d) Trong 20 giây cuối mỗi giây người đó bơi A B
 50
được bao nhiêu mét? Tính vận tốc của người
đó ra m/s. 40

 30 C
 20

 10

 O
 25 35 60 t (s)
18. Slide nội dung
1 điểm
II. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng
2. Sử dụng đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng

Ví dụ: Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển – thời d (m)
gian của một người đang bơi trong bể bơi dài
50 m. 60
e) Xác định độ dịch chuyển của người đó từ B A B
 50
đến C.
 40

 30 C
 20

 10

 O
 25 35 60 t (s)
19. Slide nội dung
1 điểm
II. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng
2. Sử dụng đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng

Ví dụ: Hình bên là đồ thị độ dịch chuyển – thời d (m)
gian của một người đang bơi trong bể bơi dài
50 m. 60
f) Xác định độ dịch chuyển và vận tốc của A B
 50
người đó trong cả quá trình bơi.
 40

 30 C
 20

 10

 O
 25 35 60 t (s)
20. Slide nội dung
1 điểm
III. Vận tốc và đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng

 d
 d2
 ∆d
 d1 α
 ∆t

 O t1 t2 t

 Giá trị của vận tốc bằng độ dốc (hệ số góc) của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian:
21. Slide nội dung
1 điểm
III. Vận tốc và đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng

Ví dụ: Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong
chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi
điều khiển từ xa được vẽ như hình
a) Mô tả chuyển động của xe.
22. Slide nội dung
1 điểm
III. Vận tốc và đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng

Ví dụ: Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong
chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi
điều khiển từ xa được vẽ như hình
b) Xác định vị trí của xe so với điểm xuất phát
của xe ở giây thứ 2, giây thứ 4, giây thứ 8 và
giây thứ 10.
23. Slide nội dung
1 điểm
III. Vận tốc và đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng

Ví dụ: Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong
chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi
điều khiển từ xa được vẽ như hình
c) Xác định tốc độ và vận tốc của xe từ giây 2
đến giây 4 và từ giây 4 đến giây 8.
24. Slide nội dung
1 điểm
GHI NHỚ
Chuyển động thẳng:
+ Là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng
+ Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều thì d = s và 𝑣 = v
+ Khi vật chuyển động thẳng cùng chiều dương d, v > 0, khi vật chuyển động
thẳng ngược chiều dương d, v < 0

- Chuyển động thẳng đều:
+ Là chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và vận tốc không đổi
+ Đồ thị d – t là đường thẳng
- Vận tốc có giá trị bằng hệ số góc (độ dốc) của đường biểu diễn đồ thị d - t