Bài giảng
Bài giảng Hóa học 12 Bài 29. Một số tính chất và ứng dụng của phức chất
AdminHóa họcLớp 1289 lượt thi
18 câu hỏi
1. Slide nội dung
• 1 điểm

2. Slide nội dung
• 1 điểm

3. Slide nội dung
• 1 điểm

4. Slide nội dung
• 1 điểm

5. Slide nội dung
• 1 điểm
![I. Một số dấu hiệu của phản ứng tạo phức chất và phản ứng thế phối tử của
phức chất trong dd
1. Một số dấu hiệu của phản ứng tạo phức chất trong dung dịch
+ Phản ứng tạo phức chất trong dung dịch có thể được nhận biết dựa vào một số dấu hiệu như: xuất
hiện kết tủa; hòa tan kết tủa; thay đổi màu sắc.
• Ví dụ :
+ Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH vào ống nghiệm chứa dung dịch AlCl₃, thấy xuất hiện kết tủa, chứng
tỏ phức chất [Al(OH)₃(H₂O)₃] đã được tạo thành.
+ Nhỏ vài giọt dung dịch NaCl vào ống nghiệm chứa dung dịch AgNO₃, thu được kết tủa trắng AgCl.
Tiếp tục nhỏ vào ống nghiệm dung dịch NH₃ đến dư thấy kết tủa tan, chứng tỏ phức chất [Ag(NH₃)₂]⁺
đã được tạo thành.](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fpresentations%2F151637%2Fslides%2F2913847%2Fimage-slide-05-1790066100.webp&w=3840&q=75)
6. Slide nội dung
• 1 điểm
![I. Một số dấu hiệu của phản ứng tạo phức chất và phản ứng thế phối tử của
phức chất trong dd
1. Một số dấu hiệu của phản ứng tạo phức chất trong dung dịch
+ Nhỏ vài giọt dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO₄ loãng thấy dung dịch từ màu
xanh chuyển sang màu vàng, chứng tỏ phức chất [CuCl₄]²⁻ đã được tạo thành.](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fpresentations%2F151637%2Fslides%2F2913848%2Fimage-slide-06-1790066100.webp&w=3840&q=75)
7. Slide nội dung
• 1 điểm
![I. Một số dấu hiệu của phản ứng tạo phức chất và phản ứng thế phối tử của
phức chất trong dd
1. Một số dấu hiệu của phản ứng tạo phức chất trong dung dịch
+ Nhỏ vài giọt dung dịch NH₃ vào dung dịch CuSO₄ loãng thấy xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt,
chứng tỏ phức chất [Cu(OH)₂(H₂O)₄] đã được tạo thành. Tiếp tục nhỏ vào ống nghiệm dung dịch
NH3 đến dư thấy kết tủa tan, đồng thời dung dịch chuyển sang màu xanh lam, chứng tỏ phức chất
[Cu(NH₃)₄(H₂O)₂]²⁺ đã được tạo thành.](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fpresentations%2F151637%2Fslides%2F2913849%2Fimage-slide-07-1790066100.webp&w=3840&q=75)
8. Slide nội dung
• 1 điểm
![I. Một số dấu hiệu của phản ứng tạo phức chất và phản ứng thế phối tử của
phức chất trong dd
1. Một số dấu hiệu của phản ứng tạo phức chất trong dung dịch
- Các phức chất mang điện như [Co(NH₃)₆]³⁺, [Zn(OH)₄]²⁻ thường tan tốt trong nước, còn các phức
chất không mang điện (phức chất trung hòa) như [Fe(CO)₅], [PtCl₂(NH₃)₂] thường ít tan trong nước.
- Màu sắc đặc trưng của một số dung dịch phức chất kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất được cho
bằng bảng sau :](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fpresentations%2F151637%2Fslides%2F2913850%2Fimage-slide-08-1790066101.webp&w=3840&q=75)
9. Slide nội dung
• 1 điểm
![Có 3 lọ hoá chất, mỗi lọ đựng dung dịch của một trong các phức chất sau: [Ag(NH₃)₂]⁺,
[Cu(H₂O)₆]²⁺; [Cu(NH₃)₄(H₂O)₂]²⁺. Hãy nhận biết phức chất có trong mỗi lọ dựa vào màu sắc
đặc trưng của chúng.
- Phức chất trong suốt, không có màu là [Ag(NH₃)₂]⁺.
- Phức chất có màu xanh là:
[Cu(H₂O)₆]²⁺.
- Phức chất có màu xanh lam là:
[Cu(NH₃)₄(H₂O)₂]²⁺](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fpresentations%2F151637%2Fslides%2F2913851%2Fimage-slide-09-1790066101.webp&w=3840&q=75)
10. Slide nội dung
• 1 điểm
![CuSO₄ khan màu trắng, khi hoà tan trong nước, các phân tử nước liên kết với ion Cu²⁺ tạo phức chất
aqua [Cu(H₂O)₆]²⁺. Hãy cho biết dấu hiệu nào chứng tỏ phức chất aqua được tạo thành.
Dấu hiệu chứng tỏ phức chất aqua được tạo thành: thay đổi màu sắc. CuSO₄ khan màu trắng,
khi hoà tan trong nước, các phân tử nước liên kết với ion Cu²⁺ tạo phức chất aqua [Cu(H₂O)₆]²⁺
có màu xanh.
hoà tan trong nước](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fpresentations%2F151637%2Fslides%2F2913852%2Fimage-slide-10-1790066101.webp&w=3840&q=75)
11. Slide nội dung
• 1 điểm

12. Slide nội dung
• 1 điểm

13. Slide nội dung
• 1 điểm
![2. Sự tạo thành phức chất của ion kim loại chuyển tiếp và phản ứng thế phối tử của phức chất
trong dung dịch
b) Phản ứng thế phối tử của phức chất trong dung dịch
+ Các phối tử trong phức chất có thể bị thế bởi các phối tử khác. Quá trình xảy ra sự thế phối tử này
bởi phối tử khác được gọi là phản ứng thế phối tử của phức chất. Quá trình này xảy ra thuận lợi khi
phức chất mới được hình thành bền hơn phức chất ban đầu.
Ví dụ :
⇒ Ở phản ứng này, một phối tử Cl⁻ trong phức chất [PtCl₄]²⁻ bị thế bởi một phối tử NH₃, tạo ra phức
chất [PtCl₃(NH₃)]⁻.
Ví dụ :
⇒ Ở phản ứng này, các phối tử H₂O trong phức chất [Fe(H₂O)₆]²⁺ bị thay thế bởi phối tử CN⁻, tạo
ra phức chất [Fe(CN)₆]⁴⁻.
Ví dụ :](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fpresentations%2F151637%2Fslides%2F2913855%2Fimage-slide-13-1790066101.webp&w=3840&q=75)
14. Slide nội dung
• 1 điểm
![a) Trong dung dịch, ion Co²⁺ tạo thành phức chất aqua có dạng hình học bát diện. Hãy viết
CTHH của phức chất.
b) Khi cho một lượng dư NH₃ vào dung dịch muối CoCl₂, thấy màu sắc của dung dịch bị
thay đổi. Hiện tượng xảy ra là do toàn bộ các phối tử H₂O trong phức chất aqua bị thay thế
bởi phối tử NH₃, tạo thành phức chất mới có dạng bát diện. Viết PTHH của phản ứng thế
phối tử đã tạo ra.
a) Công thức hoá học của phức chất:
[Co(H₂O)₆]²⁺
b) Phương trình hoá học của phản ứng thế phối tử:](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fpresentations%2F151637%2Fslides%2F2913856%2Fimage-slide-14-1790066101.webp&w=3840&q=75)
15. Slide nội dung
• 1 điểm
![II. Một số ứng dụng của phức chất
+ Trong y học, nhiều phức chất có khả năng chữa trị hoặc kiểm soát bệnh.
• Ví dụ: Phức chất được dùng làm thuốc chữa bệnh ung thư với tên gọi thương phẩm là cisplatin có
cấu tạo như sau:
+ Trong công nghiệp hóa chất, nhiều hợp chất hóa học được điều chế khi có mặt chất xúc tác là phức
chất.
• Ví dụ: Phản ứng ghép mạch carbon sử dụng xúc tác là phức chất [Pd(P(C₆H₅)₃)₄].
+ Trong hóa học, phức chất được dùng để nhận biết và xác định hàm lượng các ion kim loại chuyển tiếp
trong dung dịch.
• Ví dụ: Phức chất [Ag(NH₃)₂]⁺ để phân biệt aldehyde và keton](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2F2048%2Fpresentations%2F151637%2Fslides%2F2913857%2Fimage-slide-15-1790066101.webp&w=3840&q=75)
16. Slide nội dung
• 1 điểm

17. Slide nội dung
• 1 điểm

18. Slide nội dung
• 1 điểm






