Bài giảng Công nghệ 12 Mạch điện xoay chiều ba pha
Bài giảng

Bài giảng Công nghệ 12 Mạch điện xoay chiều ba pha

A
Admin
Công nghệLớp 1229 lượt thi
44 câu hỏi
1. Slide nội dung
1 điểm
CHÀO CẢ LỚP!
 CHÀO MỪNG
 CÁC EM ĐẾN
BUỔI HỌC NÀY!
2. Slide nội dung
1 điểm
KHỞI ĐỘNG
 Hãy kể tên và cho biết đặc điểm
 Tên thiết bị:
 của thiết bị điện có trong Hình 3.1.
 Phích cắm điện
 và ổ cắm điện.

 Đặc điểm Các ổ cắm có số lỗ nhiều: 3, 4, 5 lỗ.
thiết bị:
 Các phích cắm có số chấu nhiều: 3, 4, 5 chấu.
3. Slide nội dung
1 điểm
CHƯƠNG II: HỆ THỐNG ĐIỆN QUỐC GIA

 BÀI 3: MẠCH ĐIỆN
 XOAY CHIỀU BA PHA
4. Slide nội dung
1 điểm
NỘI DUNG BÀI HỌC

 I II III
Dòng điện Cách nối nguồn Mạch điện
xoay chiều và tải ba pha ba pha
 ba pha
5. Slide nội dung
1 điểm
I

DÒNG ĐIỆN
XOAY CHIỀU
 BA PHA
6. Slide nội dung
1 điểm
Khám phá (SGK – tr.17) Thảo luận nhóm
 Em hãy cho biết:
 Ø Trong hình 3.2, sơ đồ nào mô tả cấu tạo
 máy phát điện một pha và ba pha?
 Ø Trong hình 3.3, đồ thị nào biểu diễn sức
 điện động tức thời một pha và ba pha?
 Ø Khác biệt chính giữa máy phát điện một
 pha và ba pha là gì?
7. Slide nội dung
1 điểm
Sơ đồ mô tả cấu tạo
máy phát điện ba pha. Máy phát điện
 một pha.

Đồ thị biểu diễn
 Sức điện động
 sức điện động
 tức thời ba pha.
tức thời một pha.

 ü Máy phát điện ba pha có 3 cuộn dây, máy một pha có 1 cuộn dây.
8. Slide nội dung
1 điểm
Thảo luận nhóm

1. Dòng điện xoay chiều một pha là gì?
2. Khái niệm về dòng điện xoay chiều
ba pha?
3. Nguyên lí tạo ra dòng điện xoay
chiều ba pha là gì?
9. Slide nội dung
1 điểm
1. Dòng điện xoay chiều một pha
Là dòng điện biến thiên tuần hoàn
theo dạng hình sin và có biểu thức:

 i = Imsin(ωt+φ)

 Hình 3.4. Đồ thị trị số tức thời
 của dòng điện một pha
10. Slide nội dung
1 điểm
2. Dòng điện xoay chiều ba pha
 a) Khái niệm:
Sinh ra trong mạch điện ba pha (gồm nguồn, tải và dây ba pha) là
hệ thống ba dòng điện xoay chiều có cùng tần số, biên độ và có
góc lệch nhau 1200 giữa các pha.

 Cấu tạo của điện 3 pha
11. Slide nội dung
1 điểm
2. Dòng điện xoay chiều ba pha
 b) Nguyên lí tạo ra dòng điện xoay chiều ba
 pha:
 Sử dụng nguồn điện xoay chiều ba pha.
 • Phần tĩnh (stator): lõi thép có rãnh, đặt
 3 cuộn dây AX, BY, CZ có cùng số
 vòng và kích thước dây, lệch nhau góc
 1200. Mỗi cuộn dây = một pha.

Nguyên lí của • Phần quay (rotor): một nam châm điện,

 điện 3 pha khi quay sẽ tạo ra từ thông biến thiên.
12. Slide nội dung
1 điểm
II

CÁCH NỐI NGUỒN
 VÀ TẢI BA PHA
13. Slide nội dung
1 điểm
Thảo luận nhóm đôi, nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi:

 Em hãy cho biết:
 1. Có mấy cách nối
 nguồn và tải ba pha?
 2. Vẽ sơ đồ nối nguồn và
 sơ đồ nối tải ba pha?
14. Slide nội dung
1 điểm
Nối hình sao (Y): ba điểm cuối X, Y, Z
Hai cách nối nguồn và tải ba
 của các pha được nối với nhau tạo thành
 điểm trung tính O.
 pha

 Nối hình tam giác (Δ): điểm đầu của pha
 này được nối với điểm cuối của pha kia
 tạo thành hình tam giác.
15. Slide nội dung
1 điểm
Hình 3.5. Cách nối nguồn ba pha.

 Hình 3.6. Cách nối
 tải ba pha.
16. Slide nội dung
1 điểm
III

MẠCH ĐIỆN
 BA PHA
17. Slide nội dung
1 điểm
Thảo luận nhóm đôi, nghiên cứu SGK và hoàn thành nội dung PHT:

 PHIẾU HỌC TẬP
 Câu 1: Cho các sơ đồ mạch điện ba pha sau, chỉ ra cách nối nguồn,
tải của mạch ba pha.
18. Slide nội dung
1 điểm
Thảo luận nhóm đôi, nghiên cứu SGK và hoàn thành nội dung PHT:

 PHIẾU HỌC TẬP
 Câu 2: Mạch điện ba pha đối xứng là gì? Các thông số hiệu dụng
của dây và pha được xác định như thế nào trong mạch ba pha đối
xứng?
 Các thông số hiệu dụng của
Các trường hợp nối mạch ba pha mạch ba pha đối xứng

 Id Ip Ud Up

 Trường hợp tải nối hình sao

Trường hợp tải nối hình tam giác
19. Slide nội dung
1 điểm
TRẢ LỜI CÂU 1:

 Mạch điện nối hình sao không
 có dây trung tính: Nguồn nối
 hình sao, tải nối hình sao
 không có dây trung tính.

 Mạch điện nối hình sao có dây
 trung tính: Nguồn nối hình sao, tải
 nối hình sao có dây trung tính.
20. Slide nội dung
1 điểm
TRẢ LỜI CÂU 1:

 Mạch nối sao, tam giác: Nguồn nối
 hình sao không có dây trung tính,
 tải nối hình tam giác.

 Mạch nối hình tam giác: Nguồn nối
 tam giác, tải nối tam giác.
21. Slide nội dung
1 điểm
TRẢ LỜI CÂU 2:

 Các thông số hiệu dụng của mạch ba pha đối xứng
Các trường hợp
nối mạch ba pha
 Id Ip Ud Up

Trường hợp tải
 Id = Ip Ip = Id Ud = 3Up U p = U d/ 3
 nối hình sao

Trường hợp tải
 Id = 3Ip I p = I d/ 3 Ud = Up Up = Ud
nối hình tam giác
22. Slide nội dung
1 điểm
1. Sơ đồ mạch điện ba pha
 Sơ đồ mạch điện ba pha được kí hiệu như sau:
Ø Id (dòng điện dây): Dòng điện chạy trong dây pha.
Ø Ip (dòng điện pha): Dòng điện chạy trong mỗi pha.
Ø Ud (điện áp dây): Điện áp giữa hai dây pha.
Ø Up (điện áp pha): Điện áp trên giữa hai điểm đầu và điểm cuối mỗi pha
 hoặc giữa dây pha và dây trung tính.
23. Slide nội dung
1 điểm
2. Mạch điện ba pha đối xứng
Ø Mạch điện ba pha được gọi là đối xứng nếu có nguồn đối xứng
 và tải đối xứng.

Ø Trong mạch điện ba pha đối xứng, các thông số hiệu dụng của
 dây và pha được xác định như sau:

 Trường hợp tải nối hình sao: Trường hợp tải nối hình tam giác:
 Id = Ip Id = 3Ip
 Ud = 3Up Ud = Up
24. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ (SGK – tr.21)

 • Xác định cách nối mạch điện trong ví dụ
 Một tải ba pha gồm
 đưa ra là gì?
 3 điện trở R = 50 Ω
 • Áp dụng định luật Ohm cho đoạn mạch, ta
 nối hình tam giác,
 tìm được giá trị dòng điện pha của tải
 nối vào nguồn điện
 bằng bao nhiêu?
 ba pha có Ud = 380
 • Áp dụng cách tính thông số hiệu dụng cho
 V. Tính dòng điện
 mạch ba pha đối xứng mắc hình tam giác,
 pha và dòng điện
 tính được dòng điện dây bằng bao nhiêu?
 dây.
25. Slide nội dung
1 điểm
Ví dụ (SGK – tr.21)

 Vì tải nối hình tam giác nên ta có: Ud = Up = 380 V.

 Up 380
 Dòng điện pha của tải: Ip = = = 7,6 A.
 R 50

 Dòng điện dây: Id = 3Ip = 3.7,6= 13,16 A.
26. Slide nội dung
1 điểm
LUYỆN TẬP
Nhiệm vụ 1: Trò chơi trắc nghiệm
27. Slide nội dung
1 điểm
Câu 1: Đơn vị của tốc độ góc của dòng điện là gì?

 A. rad. B. rad/s.

 C. m/s. D. s.
28. Slide nội dung
1 điểm
Câu 2: Trong hệ thống ba dòng điện xoay chiều có cùng tần số,
 cùng biên độ và có góc lệch pha là

 A. 300. B. 600.

 C. 900. D. 1200.
29. Slide nội dung
1 điểm
Câu 3: Phần quay (rotor) của máy phát điện ba pha được làm từ

 A. lõi thép có rãnh. B. nam châm vĩnh cửu.

 C. nam châm điện. D. cuộn dây.
30. Slide nội dung
1 điểm
Câu 4: Đâu không phải cách nối nguồn ba pha?

A. Nối tam giác không có dây
 B. Nối hình sao có dây trung tính.
 trung tính.

 D. Nối hình sao không có dây
 C. Nối tam giác.
 trung tính.
31. Slide nội dung
1 điểm
Câu 5: Id trong mạch điện ba pha là kí hiệu của đại lượng nào?

A. Dòng điện chạy trong mỗi pha. B. Dòng điện chạy trong dây pha.

 D. Điện áp trên giữa điểm đầu và
 C. Điện áp giữa hai dây pha.
 điểm cuối mỗi pha.
32. Slide nội dung
1 điểm
Câu 6: Hình vẽ
 bên phải là
 cách nối nguồn,
 tải ba pha nào?

A. Mạch điện nối hình sao không B. Mạch điện nối hình sao có dây
 có dây trung tính. trung tính.

 C. Mạch nối sao, tam giác. D. Mạch nối hình tam giác.
33. Slide nội dung
1 điểm
Câu 7: Tổng trở Zt được đặc trưng bởi đại lượng nào?

A. Độ lớn zt và góc pha 𝜑. B. Độ lớn zt và tốc độ góc 𝜔.

 C. Độ lớn zt và góc pha D. Độ lớn zt và chu kì
 ban đầu 𝜓. dòng điện T.
34. Slide nội dung
1 điểm
Nhiệm vụ 2: trả lời câu hỏi Luyện tập (SGK – tr.21)

1. Quan sát hình 3.3b và viết biểu thức sức điện động tức thời eA, eB,
eC trên các pha của máy phát điện ba pha.
2. Cho mạch điện ba pha tải đối xứng theo hình sao trong đó điện áp
pha Up = 220 V và tải ba pha gồm 3 điện trở R = 50 Ω. Tính dòng điện
pha, dòng điện dây và điện áp dây của mạch.
35. Slide nội dung
1 điểm
Nhiệm vụ 2: trả lời câu hỏi Luyện tập (SGK – tr.21)

3. Quan sát Hình 3.8 và cho biết
nguồn điện và các tải ba pha 1,
2, 3 được nối theo hình gì?

4. Cho nguồn điện xoay chiều ba pha, bốn dây có điện áp
dây/pha là 380/220 V, 6 bóng đèn loại 60 W – 220 V và một máy
bơm nước ba pha 2,2 kW – 380 V. Xác định cách nối các thiết bị
với nguồn điện để chúng hoạt động bình thường trong mạch ba
pha đối xứng và tính các thông số dây và pha của mạch điện.
36. Slide nội dung
1 điểm
TRẢ LỜI CÂU 1:

 2𝜋
 eB = Vsin(ωt – ),
 3
eA = Vsinωt, ứng với
 ứng với đường đồ
đường đồ thị màu đỏ.
 thị màu xanh.

 2𝜋
 eC = Vsin(ωt + ), ứng với
 3

 đường đồ thị màu vàng.
37. Slide nội dung
1 điểm
TRẢ LỜI CÂU 2:

 Up 220 V
 Dòng điện pha: Ip = = = 4,4 A.
 R 50

 Dòng điện dây: Id = Ip = 4,4 A.

 Điện áp dây: Ud = 3Up = 3 x 220 V = 381 V.
38. Slide nội dung
1 điểm
TRẢ LỜI CÂU 3:

 Ø Nguồn: Nối theo hình sao, có dây trung tính.
 Ø Tải ba pha 1: nối theo hình sao, không dây trung tính.
 Ø Tải ba pha 2: nối theo hình tam giác.
 Ø Tải ba pha 3: nối theo hình sao, có dây trung tính.
39. Slide nội dung
1 điểm
TRẢ LỜI CÂU 4:

 Nối thiết bị và nguồn điện
tạo thành mạch ba pha đối
xứng theo sơ đồ sau, trong đó
tải 1 gồm 6 đèn được chia đều
3 pha, mỗi pha 2 đèn; tải 2 là
máy bơm ba pha.
40. Slide nội dung
1 điểm
Tính các thông số dây và pha của mạch điện:

 Ø Tải số 1: nối theo hình sao, mỗi pha có 2 đèn.
 • Dòng điện định mức qua các đèn là:
 P1 60 W
 Iđm1 = = = 0,27 A.
 U1 220 V

 • Để các đèn sáng bình thường thì dòng điện pha tải 1:
 Ip1 = 2 x Iđm1 = 2 x 0,27 = 0,54 A.
 • Dòng điện dây của tải số 1:
 Id1 = Ip1 = 0,54 A.
41. Slide nội dung
1 điểm
Ø Tải số 2: nối theo hình tam giác:
• Dòng điện định mức của máy bơm là:
 P2 2 200 W
 Iđm2 = = = 5,79 A.
 U2 380 V

• Để máy bơm hoạt động bình thường thì dòng điện dây tải số 2:
 Id2 = Iđm2 = 5,79 A.
• Dòng điện pha của tải số 2:
 Id2 5,79
 Ip2 = = = 3,34 A.
 3 3

 Dòng điện dây của cả mạch:
 Id = Id1 + Id2 = 0,54 + 5,79 = 6,33 A.
42. Slide nội dung
1 điểm
VẬN DỤNG
 Vận dụng (SGK – tr.21): Mạng điện gia đình em dùng
nguồn một pha hay ba pha? Trường hợp nào cần dùng nguồn ba
pha?
 Ø Mạng điện gia đình thường sử dụng nguồn một
 pha.
 Ø Sử dụng nguồn ba pha khi cần cung cấp điện cho
 các thiết bị có công suất lớn.
 Ø Ở các nhà máy, xí nghiệp,… thường sử dụng
 nguồn ba pha vì giúp cung cấp điện ổn định hơn.
43. Slide nội dung
1 điểm
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
 I Xem lại kiến thức đã học ở Bài 3.

II Hoàn thành nội dung Vận dụng.

III Xem trước nội dung Bài 4: Hệ thống điện quốc gia.
44. Slide nội dung
1 điểm
CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ LẮNG NGHE,
 HẸN GẶP LẠI!