
42 câu hỏi
P.
Fe2O3.
CrO3.
Cu.
Đáp án C.
CrO3.
NH3.
CO2.
H2S.
SO2.
Đáp án C.
H2S.
H2S.
SO2.
SO3.
O2.
Đáp án A.
H2S.
CO2.
CO.
NH3.
H2S.
Đáp án B.
CO.
H2, O2 và Cl2.
SO2, O2 và Cl2.
Cl2, O2 và H2S.
H2, NO2 và Cl2.
Đáp án A.
H2, O2 và Cl2.
FeS.
PbS.
Na2S.
CuS.
Đáp án C.
Na2S.
CuSO4.
AlCl3.
Fe(NO3)3.
Cu.
Đáp án B.
AlCl3.
HCl.
NH3.
NaOH.
KOH.
Đáp án B.
NH3.
NaHCO3.
CaCO3.
Ba(NO3)2.
AlCl3.
Đáp án A.
NaHCO3.
Ca(HCO3)2.
BaCl2.
CaCO3.
AlCl3.
Đáp án A.
Ca(HCO3)2.
FeCl3.
FeCl2.
CrCl3.
MgCl2.
Đáp án B.
FeCl2.
KCl.
KBr.
KI.
K3PO4.
Đáp án D.
K3PO4.
2.
5.
4.
3.
Đáp án C.
4.
(1) (2) (4) (5)
Fe3O4 và Cu.
KNO3 và Cu.
Fe và Zn.
FeCl2 và Cu.
Đáp án D.
FeCl2 và Cu.
NaHS
KHCO3.
Al(OH)3.
Ba(HCO3)2.
Đáp án D.
Ba(HCO3)2.
Dung dịch Mg(NO3)2.
Dung dịch FeCl2.
Dung dịch BaCl2.
Dung dịch CuSO4.
Đáp án C.
Dung dịch BaCl2.
Al2(SO4)3, BaCl2, Na2SO4.
FeCl2, Ba(OH)2, AgNO3.
NaHCO3, NaHSO4, BaCl2.
NaHSO4, BaCl2, Na2CO3.
Đáp án D.
NaHSO4, BaCl2, Na2CO3.
NaHSO4, CaCO3, Ba(HSO3)2.
NaHSO4, Na2CO3, Ba(HSO3)2.
CaCO3, NaHSO4, Ba(HSO3)2.
Na2CO3; NaHSO3; Ba(HSO3)2.
Đáp án B.
NaHSO4, Na2CO3, Ba(HSO3)2.
Fe3C, CO, BaCO3.
CuS, H2S, H2SO4.
CuS, SO2, H2SO4.
MgS, SO2, H2SO4.
Đáp án C.
CuS, SO2, H2SO4.
H2SO4, NaOH, MgCl2.
Na2CO3, NaOH, BaCl2.
H2SO4, MgCl2, BaCl2.
Na2CO3, BaCl2, BaCl2.
Đáp án A.
H2SO4, NaOH, MgCl2.
Na; Fe; Al; Cu.
Na; Al; Fe; Cu.
Al; Na; Cu; Fe.
Al; Na; Fe; Cu.
Đáp án D.
Al; Na; Fe; Cu.
Zn, Mg, Al.
Fe, Mg, Al.
Fe, Al, Mg.
Fe, Mg, Zn.
Đáp án B.
Fe, Mg, Al.
HCl.
H3PO4.
HNO3.
H2SO4.
Đáp án D.
H2SO4.
K, Al, Fe và Ag.
Al, K, Ag và Fe.
K, Fe, Al và Ag.
Al, K, Fe, và Ag.
Đáp án D.
Al, K, Fe, và Ag.
NO2.
SO2.
CO2.
H2S.
Đáp án B.
SO2.
O2.
H2.
Cl2O.
Cl2.
Đáp án B.
H2.
dung dịch H2SO4.
dung dịch Br2.
dung dịch I2.
dung dịch HCl.
Đáp án C.
dung dịch I2.
Pb(CH3COO)2.
KCl.
NaCl.
NaNO3.
Đáp án A.
Pb(CH3COO)2.
1.
4.
2.
3.
Đáp án C.
2. Br2, H2S.
Zn, Al2O3, Al.
Mg, K, Na.
Mg, Al2O3, Al.
Fe, Al2O3, Mg.
Đáp án C.
Mg, Al2O3, Al.
HCl.
NaCl.
NaOH.
NaNO3.
Đáp án A.
HCl.
Al.
Zn.
BaCO3.
giấy quỳ tím.
Đáp án C.
BaCO3.
HCl.
Na2SO4.
NaOH.
HNO3.
Đáp án C.
NaOH.
HCl.
Quỳ tím.
AgNO3
Ba(OH)2.
Đáp án D.
Ba(OH)2.
NaOH.
Ba(OH)2.
BaCl2.
AgNO3.
Đáp án B.
Ba(OH)2.
Dung dịch HCl.
Dung dịch NaOH rất loãng.
Dung dịch Na2CO3.
Nước.
Đáp án C.
Dung dịch Na2CO3.
Quỳ tím.
dung dịch Na2CO3.
dung dịch BaCl2.
Bột Fe.
Đáp án D.
Bột Fe.
Qùy tím.
Ba(HCO3)2.
Dung dịch NH3.
BaCl2.
Đáp án B.
Ba(HCO3)2.
1.
4.
2.
3.
Đáp án A.
1.
chỉ dùng dung dịch HCl.
đun sôi nước, dùng dung dịch Na2CO3.
chỉ dùng Na2CO3.
đun sôi nước, dùng dung dịch NaCl.
Đáp án B.
đun sôi nước, dùng dung dịch Na2CO3.
2.
4.
5.
3.
Đáp án C.
5.
KNO3.
NaOH.
BaCl2.
NH4Cl.
Đáp án C.
BaCl2.
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)














