
23 câu hỏi
Công thực hiện được trong một giây.
Công thực hiện được trong một ngày.
Công thực hiện được trong một giờ.
Công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.
Công suất là công thực hiện được trong một đơn vị thời gian
⇒ Đáp án D
P = A.t
P = A/t
P = t/A
P =
Biểu thức tính công suất là P = A/t
⇒ Đáp án B
Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.
Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong 1 giây.
Công suất được xác định bằng công thức P = A.t
Công suất được xác định bằng công thực hiện khi vật dịch chuyển được 1 mét.
Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian
⇒ Đáp án A
Oát (W)
Kilôoát (kW)
Jun trên giây (J/s)
Cả ba đơn vị trên
Đơn vị công suất J/s được gọi là oát (W)
1 W = 1J/s
1 kW = 1000 W
1 MW = 1000 kW = 1000000 W
⇒ Đáp án D
So sánh công thực hiện của hai người, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.
So sánh thời gian làm việc, ai làm việc ít thời gian hơn thì người đó khỏe hơn.
So sánh công thực hiện trong cùng một thời gian, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.
Các phương án trên đều không đúng.
Để biết người nào làm việc khỏe hơn (năng suất hơn hay thực hiện công nhanh hơn) người ta so sánh công thực hiện được trong một đơn vị thời gian
⇒ Đáp án C
Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 3 lần.
Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 6 lần.
Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 5 lần.
Không đủ căn cứ để so sánh
- Ta thấy cùng một sào đất:
Trâu cày mất = 2 giờ
Máy cày cày mất = 20 phút = 1/3 giờ
- Gọi và lần lượt là công suất của trâu và máy cày
⇒ Máy cày có công suất lớn hơn và lớn hơn 6 lần
⇒ Đáp án B
1500 W
500 W
1000 W
250 W
v = 9 km/h = 2,5 m/s
Công mà con ngựa thực hiện: A = F.s ⇒ Công suất của con ngựa:
Mặt khác:
⇒ Đáp án B
625kW
625MW
625000kW
Một giá trị khác
Đáp án A
500kW
500MW
500000kW
Một giá trị khác
Đáp án A
P = 1062W
P = 991666,67W
P = 99,17kW
Một giá trị khác
Đáp án C
P = 66666,67W
P = 666666,67W
P = 6,67kW
Một giá trị khác
Đáp án A
3,9 giây
390 giây
39 giây
3900 giây
Đáp án A
3 giây
4 giây
5 giây
6 giây
Đáp án B
324,6
1000
133,7
435,5
Đáp án D
90
9000
9
900
Đáp án D
52%
60%
45%
80%
Đáp án B
52%
60%
45%
80%
Đáp án D
A = 576000J; H = 43,75%
A = 57600J; H = 43,75%
A = 57600kJ; H = 43,75%
A = 5760J; H = 43,75%
Đáp án B
5s
20s
10s
15s
Đáp án A
360000J; 200W
36000J; 20W
3600000J; 2000W
360000J; 200kW
Đáp án A
1420J; 71W
1420J; 72W
1460J; 73W
1440J; 72W
Đáp án D
Động cơ công suất 1kW
Động cơ công suất 3,5kW
Động cơ công suất 6kW
Động cơ công suất 10kW
Đáp án B
30kW
15kW
22,5kW
27,5kW
Đáp án B
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)


















