Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Global Success Unit 1 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Global Success Unit 1 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

Ngà Nguyễn
Ngà Nguyễn
Tiếng AnhLớp 87 lượt thi
20 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning.

Kuala Lumpur is the biggest city in Malaysia.

smallest

largest

oldest

cheapest

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: biggest = largest: lớn nhất

Dịch nghĩa: Kuala Lumpur là thành phố lớn nhất ở Malaysia.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning.

Young people still dislike wearing jeans nowsaday.

enjoy

hate

love

mind

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: dislike = hate: không thích, ghét

Dịch nghĩa: Giới trẻ ngày nay vẫn không thích mặc quần jeans.

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning.

My parents really hate using Facebook or watching TIKTOK everyday.

sell

dislike

detest

love

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: hate: không thích, ghét >< love: yêu, thích

Dịch nghĩa: Bố mẹ tôi thực sự ghét dùng Facebook hay xem TikTok hàng ngày.

>

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning.

My brother is very keen on passing the final exam.

likes

slowly

hates

is interested

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: keen on: thích, ham thích, đam mê >< hate: ghét

Dịch nghĩa: Anh trai tôi rất thích vượt qua kỳ thi cuối kỳ.

>

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer to each question.

The children spent a day _______ to the zoo last weekend.

going

to going

to go

went

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: spend + time + V-ing (dành thời gian làm gì)

Dịch nghĩa: Bọn trẻ đã dành một ngày đi sở thú vào cuối tuần trước.

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer to each question.

Mr Buong dislikes _______ the Net in the evening.

to surf

surf

surfed

surfing

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Sau like, dislike, enjoy, hate… → dùng V-ing

Dịch nghĩa: Ông Buông không thích lướt mạng vào buổi tối.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer to each question.

Jack ________ his cousin two months ago.

doesn’t see

didn’t see

isn’t seeing

won’t see

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu có dấu hiệu "two months ago" → thì quá khứ đơn. Câu phủ định quá khứ: didn’t + V

Dịch nghĩa: Jack đã không gặp anh họ của mình 2 tháng trước.

8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer to each question.

If I have a car, I ______ to work.

will drive

drove

would drive

drive

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu điều kiện loại 1: If + S + V hiện tại đơn, S + will + Vinf.

Dịch nghĩa: Nếu tôi có xe hơi, tôi sẽ lái xe đi làm.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer to each question.

Mono is very ________ in watching “Tom and Jerry” cartoon.

keen

interested

crazy

fond

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Be interested in + V-ing: hứng thú với việc gì

Dịch nghĩa: Mono rất hứng thú với việc xem phim hoạt hình Tom và Jerry.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 20 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer to each question.

We couldn’t do the puzzles ______ we were busy.

because

because of

although

when

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Because + S + V: bởi vì … (đưa ra lí do)

Dịch nghĩa: Chúng tôi không thể làm xếp hình vì bận.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer to each question.

My children are very ______ of going to the zoo.

excited

interested

keen

fond

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: be fond of + V-ing = thích

Dịch nghĩa: Các con tôi rất thích đi sở thú.

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer to each question.

She is very ________ about surfing the Internet such as TikTok, Facebook...

keen

interested

crazy

fond

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: be keen on + V-ing = say mê, cực kỳ thích

Dịch nghĩa: Cô ấy rất say mê lướt mạng như TikTok, Facebook.

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer to each question.

My students enjoy _____ English very much.

learn

learnt

learning

to learn

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Sau enjoy luôn dùng động từ dạng V-ing (thích làm gì)

Dịch nghĩa: Học sinh của tôi rất thích học tiếng Anh.

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer to each question.

We will start our trip ______ 6 o’clock ______ the morning.

in / in

at / in

in / at

at / at

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dùng at cho giờ: at 6 o’clock

Dùng in cho buổi trong ngày: in the morning

Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ bắt đầu chuyến đi lúc 6 giờ sáng.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer to each question.

Do many young people _______ walking to school or playing active games?

fond

enjoy

agree

want

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu hỏi nói về sở thích → dùng enjoy + V-ing

Dịch nghĩa: Có nhiều bạn trẻ thích đi bộ đến trường hoặc chơi các trò vận động không?

16.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer to each question.

My grandma enjoys ________ woolly hats in her free time.

to make

make

making

made

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Sau enjoy luôn dùng động từ dạng V-ing (thích làm gì)

Dịch nghĩa: Bà tôi thích đan mũ len vào thời gian rảnh.

17.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer to each question.

Johnny ________ on playing computer games.

is keen

is crazy

is fond

likes

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: be keen on + V-ing (thích làm gì)

Dịch nghĩa: Johnny rất thích chơi trò chơi điện tử.

18.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer to each question.

My sisters ________ Korean drama ________ Indian drama.

prefers - to

prefers than

prefer to

prefer than

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Chủ ngữ là my sisters (số nhiều) → động từ phải là prefer, không thêm “s”.

Cấu trúc đúng là: prefer A to B (thích cái gì hơn cái gì)

Dịch nghĩa: Chị tôi thích phim Hàn hơn phim Ấn.

19.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer to each question.

Mickey loves ________ his parents ________ DIY projects.

help / in

help / with

to help / in

to help / with

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

love + to V/ V-ing (thích làm gì)

help someone with something (giúp ai việc gì)

Dịch nghĩa: Mickey thích giúp bố mẹ làm các dự án thủ công.

20.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the correct answer to each question.

Do you fancy ________ with friends?

to socialise

socialising

socialise

socialised

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

fancy V-ing (thích làm gì)

Dịch nghĩa: Bạn có thích giao lưu với bạn bè không?

Bạn có thích hoạt động này không?

Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.

Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 8

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả