Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Global Success Unit 1 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Global Success Unit 1 Vocabulary and Grammar (có đáp án)

A
Admin
Tiếng AnhLớp 873 lượt thi
20 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning.

Kuala Lumpur is the biggest city in Malaysia.

smallest

largest

oldest

cheapest

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: biggest = largest: lớn nhất

Dịch nghĩa: Kuala Lumpur là thành phố lớn nhất ở Malaysia.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning.

Young people still dislike wearing jeans nowsaday.

enjoy

hate

love

mind

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Giải thích: dislike = hate: không thích, ghét

Dịch nghĩa: Giới trẻ ngày nay vẫn không thích mặc quần jeans.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning.

My parents really hate using Facebook or watching TIKTOK everyday.

sell

dislike

detest

love

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Giải thích: hate: không thích, ghét >< love: yêu, thích

Dịch nghĩa: Bố mẹ tôi thực sự ghét dùng Facebook hay xem TikTok hàng ngày.

>

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) OPPOSITE in meaning.

My brother is very keen on passing the final exam.

likes

slowly

hates

is interested

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Giải thích: keen on: thích, ham thích, đam mê >< hate: ghét

Dịch nghĩa: Anh trai tôi rất thích vượt qua kỳ thi cuối kỳ.

>

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

The children spent a day _______ to the zoo last weekend.

going

to going

to go

went

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Giải thích: spend + time + V-ing (dành thời gian làm gì)

Dịch nghĩa: Bọn trẻ đã dành một ngày đi sở thú vào cuối tuần trước.

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

Mr Buong dislikes _______ the Net in the evening.

to surf

surf

surfed

surfing

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Sau like, dislike, enjoy, hate… → dùng V-ing

Dịch nghĩa: Ông Buông không thích lướt mạng vào buổi tối.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

Jack ________ his cousin two months ago.

doesn’t see

didn’t see

isn’t seeing

won’t see

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu có dấu hiệu "two months ago" → thì quá khứ đơn. Câu phủ định quá khứ: didn’t + V

Dịch nghĩa: Jack đã không gặp anh họ của mình 2 tháng trước.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

If I have a car, I ______ to work.

will drive

drove

would drive

drive

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Câu điều kiện loại 1: If + S + V hiện tại đơn, S + will + Vinf.

Dịch nghĩa: Nếu tôi có xe hơi, tôi sẽ lái xe đi làm.

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

Mono is very ________ in watching “Tom and Jerry” cartoon.

keen

interested

crazy

fond

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Be interested in + V-ing: hứng thú với việc gì

Dịch nghĩa: Mono rất hứng thú với việc xem phim hoạt hình Tom và Jerry.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

We couldn’t do the puzzles ______ we were busy.

because

because of

although

when

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Because + S + V: bởi vì … (đưa ra lí do)

Dịch nghĩa: Chúng tôi không thể làm xếp hình vì bận.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

My children are very ______ of going to the zoo.

excited

interested

keen

fond

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

Cấu trúc: be fond of + V-ing = thích

Dịch nghĩa: Các con tôi rất thích đi sở thú.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

She is very ________ about surfing the Internet such as TikTok, Facebook...

keen

interested

crazy

fond

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: be keen on + V-ing = say mê, cực kỳ thích

Dịch nghĩa: Cô ấy rất say mê lướt mạng như TikTok, Facebook.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

My students enjoy _____ English very much.

learn

learnt

learning

to learn

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Sau enjoy luôn dùng động từ dạng V-ing (thích làm gì)

Dịch nghĩa: Học sinh của tôi rất thích học tiếng Anh.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

We will start our trip ______ 6 o’clock ______ the morning.

in / in

at / in

in / at

at / at

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Dùng at cho giờ: at 6 o’clock

Dùng in cho buổi trong ngày: in the morning

Dịch nghĩa: Chúng tôi sẽ bắt đầu chuyến đi lúc 6 giờ sáng.

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

Do many young people _______ walking to school or playing active games?

fond

enjoy

agree

want

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

Câu hỏi nói về sở thích → dùng enjoy + V-ing

Dịch nghĩa: Có nhiều bạn trẻ thích đi bộ đến trường hoặc chơi các trò vận động không?

16. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

My grandma enjoys ________ woolly hats in her free time.

to make

make

making

made

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Sau enjoy luôn dùng động từ dạng V-ing (thích làm gì)

Dịch nghĩa: Bà tôi thích đan mũ len vào thời gian rảnh.

17. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

Johnny ________ on playing computer games.

is keen

is crazy

is fond

likes

Xem đáp án

Đáp án đúng: A

Cấu trúc: be keen on + V-ing (thích làm gì)

Dịch nghĩa: Johnny rất thích chơi trò chơi điện tử.

18. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

My sisters ________ Korean drama ________ Indian drama.

prefers - to

prefers than

prefer to

prefer than

Xem đáp án

Đáp án đúng: C

Chủ ngữ là my sisters (số nhiều) → động từ phải là prefer, không thêm “s”.

Cấu trúc đúng là: prefer A to B (thích cái gì hơn cái gì)

Dịch nghĩa: Chị tôi thích phim Hàn hơn phim Ấn.

19. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

Mickey loves ________ his parents ________ DIY projects.

help / in

help / with

to help / in

to help / with

Xem đáp án

Đáp án đúng: D

love + to V/ V-ing (thích làm gì)

help someone with something (giúp ai việc gì)

Dịch nghĩa: Mickey thích giúp bố mẹ làm các dự án thủ công.

20. Trắc nghiệm
1 điểm

Choose the correct answer to each question.

Do you fancy ________ with friends?

to socialise

socialising

socialise

socialised

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

fancy V-ing (thích làm gì)

Dịch nghĩa: Bạn có thích giao lưu với bạn bè không?