
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2 Reading có đáp án
15 câu hỏi
True
False
Chọn đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “I’m at grade 6.”
Dịch: Tôi học lớp 6
True
False
Chọn đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “I live in a peaceful house in the countryside with my family.”
Dịch: Tôi sống trong 1 ngôi nhà yên bình ở vùng nông thôn với gia đình.
True
False
Chọn đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “There is a yard behind my house…”
Dịch: Có một khoảng sân sau nhà tôi.
True
False
Chọn đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “There is also a small pool so that I can swim in the summer.”
Dịch: Có một bể bơi nhỏ nên tôi có thể bơi vào mùa hè.
True
False
Chọn đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “My house is small but it has a garden.”
Dịch: Nhà tôi nhỏ thôi nhưng nó có một mảnh vườn.
lives
live
living
lived
Chọn đáp án: A
Giải thích: Câu chia ở thời hiện tại đơn. Cấu trúc “live in sw”: sống ở đâu
Dịch: Anh ấy sống ở một biệt thự lớn ở ngoại thành.
is
be
being
are
Chọn đáp án: D
Giải thích: Cấu trúc “there are + Ns”: có…
Dịch: Có 4 người trong gia đình cậu ấy: bố mẹ, em gái và cả cậu ấy nữa.
at
in
of
to
Chọn đáp án: B
Giải thích: In: ở trong
Dịch: Có 5 phòng trong ngôi nhà của cậu ấy.
favorite
boring
messy
noisy
Chọn đáp án: A
Giải thích: favourite: ưa thích
Dịch: Phòng khách là căn phòng ưa thích của cậu ấy.
because
but
so
however
Chọn đáp án: A
Giải thích: “because” có nghĩa là vì, dùng để nối 2 vế nguyên nhân kết quả
Dịch: Phòng khách là căn phòng ưa thích của cậu ấy, vì cậu ấy có thể ngồi trên ghế bành và xem ti vi với cả gia đình
Bob
Bing
Bunny
Ben
Chọn đáp án: A
Giải thích: Dựa vào câu: “Bob is a student.”
Dịch: Bob là một học sinh.
He does his homework
He sleeps
He plays computer games
All are correct
Chọn đáp án: D
Giải thích:
Dựa vào câu: “He does his homework, play computer games and relax here.”
Dịch: Cậu ấy làm bài tập, chơi điện tử và nghỉ ngơi ở đó.
television
washing machine
wardrobe
telephone
Chọn đáp án: C
Giải thích: Dựa vào câu: “There is a desk, a chair, a wardrobe, a bed and a bookshelf in his room.”
Dịch: Có 1 chiếc bàn học, 1 chiếc ghế tựa, 1 tủ quần áo, 1 chiếc giường và 1 chiếc giá sách trong phòng của anh ấy.
next to the chair
between the desk and the bed
in front of the bookshelf
on the wall
Chọn đáp án: B
Giải thích: Dựa vào câu: “The wardrobe is between the desk and the bed.”
Dịch: Chiếc tủ quần áo ở giữa bàn học và giường ngủ.
2
3
4
5
Chọn đáp án: D
Giải thích:
Dựa vào câu: “There is a computer, ten books and five pens on his desk.”
Dịch: Có 1 chiếc máy tính, 10 quyển sách, và 5 chiếc bút trên bàn học của cậu ấy.
Bạn có thích hoạt động này không?
Hãy lưu hoặc chia sẻ nội dung này đến mọi người.





![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)

















