Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2 Vocabulary and Grammar có đáp án
Đề thi
Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 2 Vocabulary and Grammar có đáp án
A
Admin
Tiếng AnhLớp 6123 lượt thi
15 câu hỏi
1.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: The wardrobe is _________ the fridge and the bed.

next

behind

between

front

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích: cụm từ between…and…: ở giữa

Dịch: Cái tủ quần áo ở giữa tủ lạnh và giường ngủ.

2.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: There ___________ a phone on the table

is

are

be

being

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích: Cấu trúc “there is + N”: có…

Dịch: Có một chiếc điện thoại ở trên bàn

3.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: The room my family often get together and watch TV is ___________.

bedroom

bathroom

toilet

living room

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

Giải thích: living room: phòng khách

Dịch: Căn phòng mà gia đình tôi tụ tập xem ti vi là phòng khách.

4.Trắc nghiệm
• 1 điểm

 

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: I often do my homework ___________ my bedroom.

 

on

in

under

near

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích: in + căn phòng: trong căn phòng nào

Dịch: Tôi thường làm bài tập về nhà trong phòng ngủ của mình.

5.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: Every day, my mother ___________ the washing up with the help of the washing machine.

has

does

makes

gets

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích: cấu trúc do the washing up: làm công việc giặt giũ

Dịch: Mỗi ngày mẹ tôi giặt giũ với sự hỗ trợ của máy giặt

6.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: There __________ no dishwasher in my house.

are

was

is

were

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích: Cấu trúc “there is no + N”: không có…

Dịch: Không có chiếc máy rửa bát nào trong nhà của tôi.

7.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question:It’s very kind of you __________ me with the cooking.

helping

help

to help

helps

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích: Cấu trúc “it’s + Adj + to V”: thật là như thế nào khi làm gì

Dịch: Cậu thật tốt khi giúp mình nấu nướng.

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 15 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: Every morning, my sister gets up early _________ the house.

to clean

cleaning

clean

cleaned

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích: to V chỉ mục đích, nghĩa là để làm gì

Dịch: Mỗi buổi sáng chị tôi dậy sớm dọn nhà.

9.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: Will your mom be amazed at your __________ room?

tidy

clean

messy

small

Xem đáp án

Chọn đáp án: C

Giải thích: messy: bừa bộn, be amazed at st: ngạc nhiên với cái gì

Dịch: Mẹ bạn sẽ ngạc nhiên khi thấy cái phòng bừa bộn của bạn chứ?

10.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: __________ is the machine used to wash the dishes.

dishwasher

furniture

apartment

wardrobe

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích: Dishwasher: máy rửa chén bát

Dịch: máy rửa chén bát là cỗ máy dùng để rửa bát.

11.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: Would you mind __________ the window?

cleaning

washing

doing

opening

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

Giải thích: open the window: mở cửa sổ

Dịch: Cậu có phiền khi mở cửa sổ ra không?

12.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: How many ________ are there in your house?

door

rooms

phone

classes

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích:

Câu hỏi “how many + Ns + are there + in the + N?”: có bao nhiêu…

Dịch: Có bao nhiêu căn phòng trong ngôi nhà của bạn?

13.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: Are there some pictures _________ the wall?

in

on

at

to

Xem đáp án

Chọn đáp án: B

Giải thích:

cụm từ “on the wall”: ở trên tường

Dịch: Có vài bức tranh trên tường phải không?

14.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: – Where is your children? – They _____________ TV in the living room.

are watching

watches

watched

to watch

Xem đáp án

Chọn đáp án: A

Giải thích:

trả lời cho câu hỏi “where” là câu đơn dùng thời hiện tại tiếp diễn

Dịch: – Bọn trẻ đâu rồi? – Chúng đang xem tivi ở phòng khách.

15.Trắc nghiệm
• 1 điểm

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question: You must ____________ your hands before meals.

washing

to wash

washes

wash

Xem đáp án

Chọn đáp án: D

Giải thích:

cụm từ “wash your hand”: rửa tay

Dịch: Bạn phải rửa tay trước bữa ăn

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Lớp 6

Xem tất cả

Học liệu phổ biến Tiếng Anh

Xem tất cả