
15 câu hỏi
next
behind
between
front
Chọn đáp án: C
Giải thích: cụm từ between…and…: ở giữa
Dịch: Cái tủ quần áo ở giữa tủ lạnh và giường ngủ.
is
are
be
being
Chọn đáp án: A
Giải thích: Cấu trúc “there is + N”: có…
Dịch: Có một chiếc điện thoại ở trên bàn
bedroom
bathroom
toilet
living room
Chọn đáp án: D
Giải thích: living room: phòng khách
Dịch: Căn phòng mà gia đình tôi tụ tập xem ti vi là phòng khách.
on
in
under
near
Chọn đáp án: B
Giải thích: in + căn phòng: trong căn phòng nào
Dịch: Tôi thường làm bài tập về nhà trong phòng ngủ của mình.
has
does
makes
gets
Chọn đáp án: B
Giải thích: cấu trúc do the washing up: làm công việc giặt giũ
Dịch: Mỗi ngày mẹ tôi giặt giũ với sự hỗ trợ của máy giặt
are
was
is
were
Chọn đáp án: C
Giải thích: Cấu trúc “there is no + N”: không có…
Dịch: Không có chiếc máy rửa bát nào trong nhà của tôi.
helping
help
to help
helps
Chọn đáp án: C
Giải thích: Cấu trúc “it’s + Adj + to V”: thật là như thế nào khi làm gì
Dịch: Cậu thật tốt khi giúp mình nấu nướng.
to clean
cleaning
clean
cleaned
Chọn đáp án: A
Giải thích: to V chỉ mục đích, nghĩa là để làm gì
Dịch: Mỗi buổi sáng chị tôi dậy sớm dọn nhà.
tidy
clean
messy
small
Chọn đáp án: C
Giải thích: messy: bừa bộn, be amazed at st: ngạc nhiên với cái gì
Dịch: Mẹ bạn sẽ ngạc nhiên khi thấy cái phòng bừa bộn của bạn chứ?
dishwasher
furniture
apartment
wardrobe
Chọn đáp án: A
Giải thích: Dishwasher: máy rửa chén bát
Dịch: máy rửa chén bát là cỗ máy dùng để rửa bát.
cleaning
washing
doing
opening
Chọn đáp án: D
Giải thích: open the window: mở cửa sổ
Dịch: Cậu có phiền khi mở cửa sổ ra không?
door
rooms
phone
classes
Chọn đáp án: B
Giải thích:
Câu hỏi “how many + Ns + are there + in the + N?”: có bao nhiêu…
Dịch: Có bao nhiêu căn phòng trong ngôi nhà của bạn?
in
on
at
to
Chọn đáp án: B
Giải thích:
cụm từ “on the wall”: ở trên tường
Dịch: Có vài bức tranh trên tường phải không?
are watching
watches
watched
to watch
Chọn đáp án: A
Giải thích:
trả lời cho câu hỏi “where” là câu đơn dùng thời hiện tại tiếp diễn
Dịch: – Bọn trẻ đâu rồi? – Chúng đang xem tivi ở phòng khách.
washing
to wash
washes
wash
Chọn đáp án: D
Giải thích:
cụm từ “wash your hand”: rửa tay
Dịch: Bạn phải rửa tay trước bữa ăn
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)
![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)




















