Trắc nghiệm số thập phân bằng nhau. So sánh hai số thập phân có đáp án ( Thông hiểu )
Đề thi

Trắc nghiệm số thập phân bằng nhau. So sánh hai số thập phân có đáp án ( Thông hiểu )

A
Admin
ToánLớp 5104 lượt thi
5 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống:

27,345 □ 30,01

>

<

=

Xem đáp án

Ta thấy hai số đã cho có phần nguyên là 27 và 30.

Mà 27<30 nên 27,345<30,01

Vậy đáp án cần điền là dấu <.

Đáp án cần chọn là: B

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống:

58,6 □58,345

>

<

=

Xem đáp án

Ta thấy hai số thập phân 58,6 và 58,345 có cùng phần nguyên là 58, có hàng phần mười  6 > 3 nên 58,6>58,345

Vậy đáp án cần điền là dấu: > .

Đáp án cần chọn là: A

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống:

 3425□1,4

>

=

<

Xem đáp án

Ta có:3425=34×425×4=136100=1,36

Ta thấy hai số thập phân 1,36 và 1,4 có cùng phần nguyên là 1, có hàng phần mười 3<4  nên 1,36 < 1,46 hay 3425<1,4.

Vậy đáp án cần điền là dấu < .

Đáp án cần chọn là: C

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Cho các số thập phân sau: 14,35; 31,45; 51,34; 13,54; 43,15. Số thập phân lớn trong 5 số đã cho là □

14,35

31,45

43,15

51,34

Xem đáp án

Xét phần nguyên của các số đã cho ta có:13<14<31<43<51

Nên: 13,54<14,35<31,45<43,15<51,34.

Do đó số thập phân lớn nhất trong 5 số đã cho là 51,34.

Vậy đáp án cần điền vào ô trống là 51,34.

Đáp án cần chọn là: D

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

5,36; 13,107; 0,28; 28,105; 13,4

0,28; 5,36; 13,4;13,107; 28,105

0,28; 5,36; 13,4; 28,105; 13,107

0,28; 5,36; 13,107; 13,4; 28,105

28,105; 13,4; 13,107; 5,36; 0,28

Xem đáp án

Xét phần nguyên của các số đã cho ta có: 0 < 5 < 13 < 28

Mà hai số 13,107; 13,4 có cùng phần nguyên là 13

Xét phần mười của hai số ta có 1<4  nên 13,107 < 13,4

Do đó 0,28 < 5,36 < 13,107 < 13,4 < 28,105

Vậy các số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là 0,28; 5,36; 13,107; 13,4; 28,105

Đáp án cần chọn là:  C

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khái niệm số thập phânKhái niệm số thập phân tiếp theoHàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânSố thập phân bằng nhauSo sánh hai số thập phânViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânViết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânViết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânLuyện tập chung về số thập phânCộng hai số thập phânTổng nhiều số thập phânTrừ hai số thập phânLuyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phânNhân một số thập phân với một số tự nhiênNhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Nhân một số thập phân với một số thập phânLuyện tập chung về phép nhân số thập phânChia một số thập phân với một số tự nhiênChia một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số thập phânChia một số thập phân cho một số thập phânLuyện tập chung về phép chia số thâp phânTỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 76Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 78Giới thiệu máy tính bỏ túiSử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trămÔn tập chương 2