Trắc nghiệm Toán 5 Bài 3: (có đáp án) Số thập phân bằng nhau. So sánh hai số thập phân
Đề thi

Trắc nghiệm Toán 5 Bài 3: (có đáp án) Số thập phân bằng nhau. So sánh hai số thập phân

A
Admin
ToánLớp 5104 lượt thi
12 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng nhất:

Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó.

Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tân cùng bên phải phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi, ta được một số thập phân bằng nó.

Cả A và B đều đúng

Cả A và B đều sai

Xem đáp án

Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó.                             

Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi, ta được một số thập phân bằng nó.

Vậy cả A và  B đều đúng.

Đáp án C

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng nhất?

Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.

Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.

Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số thập phân bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

Xem đáp án

Trong hai số thập phân có phần nguyên khác nhau, số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.                                  

Trong hai số thập phân có phần nguyên bằng nhau, số thập phân nào có hàng phần mười lớn hơn thì số đó lớn hơn.                           

Nếu phần nguyên và phần thập phân của hai số thập phân bằng nhau thì hai số đó bằng nhau.

Vậy cả A, B, C đều đúng.

Đáp án D

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thập phân nào dưới đây được viết dưới dạng gọn nhất?

90,1

9,010

90,10

900,100

Xem đáp án

Ta thấy các số thập phân 9,010; 90,10; 900,100 đều có các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân nên ta có thể bỏ bỏ chữ số 0 đó đi và được một số thập phân bằng nó.

9,010=9,01;    90,10=90,1;    900,100=900,1

Vậy số thập phân được viết dưới dạng gọn nhất là 90,1.

Đáp án A

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống:

27,345 c 30,01

>

<

=

Xem đáp án

Ta thấy hai số đã cho có phần nguyên là 27 và 30.

Mà 27 < 30 nên 27,345 < 30,1

Vậy đáp án cần điền là dấu <.

Đáp án B

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống:

58,6 c 58,345

>

<

=

Xem đáp án

Ta thấy hai số thập phân 58,345 và 58,6 có cùng phần nguyên là 58, có hàng phần mười 6 > 3 nên 58,6 > 58,345

Vậy đáp án cần điền là dấu: >.

Đáp án A

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn dấu thích hợp điền vào ô trống:

3425 c 1,4

>

=

<

Xem đáp án

Ta có: 3425=34×425×4=136100=1,36

Ta thấy hai số thập phân 1,36 và 1,4 có cùng phần nguyên là 1, có hàng phần mười 3 < 4 nên 1,36 < 1,4 hay 3425<1,4.

Vậy đáp án cần điền là dấu <.

Đáp án C

7. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Cho các số thập phân sau: 14,35; 31,45; 51,34; 13,54; 43,15. Số thập phân lớn nhất trong 5 số đã cho là c.

Xem đáp án

Xét phần nguyên của các số đã cho ta có: 13<14<31<43<51

Nên: 13,54<14,35<31,45<43,15<51,34.

Do đó số thập phân lớn nhất trong 5 số đã cho là 51,34.

Vậy đáp án cần điền vào ô trống là 51,34.

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

5,36; 13,107; 0,28; 28,105; 13,4

0,28; 5,36; 13,4;13,107; 28,105

0,28; 5,36; 13,4; 28,105; 13,107

0,28; 5,36; 13,107; 13,4; 28,105

28,105; 13,4; 13,107; 5,36; 0,28

Xem đáp án

Xét phần nguyên của các số đã cho ta có: 0<5<13<28

Mà hai số 13,107; 13,4 có cùng phần nguyên là 13

Xét phần mười của hai số ta có 1<4 nên 13,107<13,4

Do đó 0,28<5,36<13,107<13,4<28,105

Vậy các số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là 0,28; 5,36; 13,107; 13,4; 28,105

Đáp án C

9. Tự luận
• 1 điểm

Viết số tự nhiên thích hợp vào ô trống:

81,45 > c > c > c > 78,99

Xem đáp án

Phần nguyên của số 81,45 là 81, phần nguyên của số 78,99 là 78.

Giả sử  là các số tự nhiên thỏa mãn điều kiện 78,99<x<81,45

Từ đó suy ra 78<x≤81

Mà 78<79<80< 81

Do đó ta có  78,99 < 79 < 80 < 81< 81,45

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trái sang phải là 81; 80; 79.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm chữ số a, biết 97,614 < 97,a12 a<8

a=3

a=4

a=6

a=7

Xem đáp án

Để số thập phân 97,614 < 97,a12(a < 8) khi hai số có cùng phần nguyên (97 = 97), cùng hàng phần trăm ( 1= 1) và có hàng phần nghìn khác nhau (4> 2) thì chữ số a đứng ở hàng phần mười phải lớn hơn 6 ( vì ở hàng phần mười của số 97,614 là chữ số 6).

Theo bài ra ta có: 6 < a < 8.

Vì 6 < 7 < 8 nên suy ra a = 7.

Đáp án D

11. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thập phân thích hợp vào ô trống:

Trong các số thập phân được cấu tạo từ 4 chữ số 4; 2; 8; 7 (mỗi chữ số được viết 1 lần và phần thập phân có 2 chữ số) thì số thập phân bé nhất là c.

Xem đáp án

Cách 1:

Các số thập phân cấu tạo từ 4 chữ số 4; 2; 8; 7 (mỗi chữ số được viết 1 lần và phần thập phân có 2 chữ số) là:

42,78; 42,87; 48,27; 48,72; 47,28; 47,82; 24,87; 24,78; 28,47; 28,74; 27,48; 27,84; 82,47; 82,74; 84,27; 84,72; 87,24; 87,42; 72,48; 72,84; 74,28; 74,82; 78,24; 78,42. 

Số bé nhất trong các số trên là 24,78.

Cách 2:

Vì các số thập phân cấu tạo từ 4 chữ số 4; 2; 8; 7 (mỗi chữ số được viết 1 lần và phần thập phân có 2 chữ số) nên phần nguyên có 2 chữ số.

Để có số thập phân bé nhất trước tiên phải có phần nguyên bé nhất, do đó phần nguyên phải là 24. Các số thập phân có phần nguyên là 24 chỉ có hai số là 24,87; 24,78. Mà 24,87 > 24,78 .

Vậy số bé nhất là 24,78.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 24,78.

12. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của số thập phân sau để phần thập phân có 4 chữ số: 157,24 = c

Xem đáp án

Khi viết thêm bao nhiêu chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của một số thập phân thì ta vẫn được một số thập phân bằng nó.

Theo đề bài, phần thập phân của số thập phân mới có 4 chữ số, mà phần thập phân của số thập phân đã cho có 2 chữ số nên ta cần thêm vào 2 chữ số 0.

Do đó ta có: 157,24 = 157,2400.

Vậy đáp án cần điền vào ô trống là 157, 2400.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khái niệm số thập phânKhái niệm số thập phân tiếp theoHàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânSố thập phân bằng nhauSo sánh hai số thập phânViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânViết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânViết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânLuyện tập chung về số thập phânCộng hai số thập phânTổng nhiều số thập phânTrừ hai số thập phânLuyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phânNhân một số thập phân với một số tự nhiênNhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Nhân một số thập phân với một số thập phânLuyện tập chung về phép nhân số thập phânChia một số thập phân với một số tự nhiênChia một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số thập phânChia một số thập phân cho một số thập phânLuyện tập chung về phép chia số thâp phânTỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 76Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 78Giới thiệu máy tính bỏ túiSử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trămÔn tập chương 2