Giải toán 5 Luyện tập trang 61
Đề thi

Giải toán 5 Luyện tập trang 61

A
Admin
ToánLớp 5128 lượt thi
5 câu hỏi
1. Tự luận
• 1 điểm

Tính rồi so sánh giá trị của (a x b ) x c và a x (b x c)

abc(a × b) × ca × ( b × c)
2,53,10,6  
1,642,5  
4,82,51,3 
Xem đáp án
abc(a × b) × ca × ( b × c)
2,53,10,6(2,5 × 3,1) × 0,6 = 7,75 × 0,6 = 4,652,5 × (3,1 × 0,6) = 2,5 × 1,86 = 4,65
1,642,5(1,6 × 4 ) × 2,5 = 6,4 × 2,5 = 161,6 × (4 × 2,5) = 1,6 × 10 = 16
4,82,51,3(4,8 × 2,5) × 1,3 = 12 × 1,3 = 15,64,8 × (2,5 × 1,3) = 4,8 × 3,25 = 15,6

Giá trị của (a x b ) x c và a x (b x c) luôn luôn bằng nhau: (a x b ) x c = a x (b x c)

2. Tự luận
• 1 điểm

Tính:

9,65 x 0,4 x 2,5     7,38 x 1,25 x 80

0,25 x 40 x 9,84     34,3 x 5 x 0,4

Xem đáp án

+) 9,65 x 0,4 x 2,5

= 9,65 x ( 0,4 x 2,5 )

= 9,65 x 1

= 9,65

+) 7,38 x 1,25 x 80

= 7,38 x (1,25 x 80)

= 7,38 x 100

= 738

+) 0,25 x 40 x 9,84

= 10 x 9,84

= 98,4

+) 34,3 x 5 x 0,4

= 34,3 x 2

= 68,6

3. Tự luận
• 1 điểm

Tính: (28,7 + 34,5 ) x 2,4

Xem đáp án

(28,7 + 34,5 ) x 2,4

= 63,2 x 2,4

= 151,68

4. Tự luận
• 1 điểm

Tính: 28,7 + 34,5 x 2,4

Xem đáp án

28,7 + 34,5 x 2,4

= 28,7 + 82,8

= 111,5

5. Tự luận
• 1 điểm

Một người xe đạp mỗi giờ đi được 12,5km. Hỏi trong 2,5 giờ người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?

Xem đáp án

Trong 2,5 giờ người đó đi được:

12,5 x 2,5 = 31,25 (km)

Đáp số: 31,25 (km)

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khái niệm số thập phânKhái niệm số thập phân tiếp theoHàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânSố thập phân bằng nhauSo sánh hai số thập phânViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânViết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânViết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânLuyện tập chung về số thập phânCộng hai số thập phânTổng nhiều số thập phânTrừ hai số thập phânLuyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phânNhân một số thập phân với một số tự nhiênNhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Nhân một số thập phân với một số thập phânLuyện tập chung về phép nhân số thập phânChia một số thập phân với một số tự nhiênChia một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số thập phânChia một số thập phân cho một số thập phânLuyện tập chung về phép chia số thâp phânTỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 76Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 78Giới thiệu máy tính bỏ túiSử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trămÔn tập chương 2