Trắc nghiệm Ôn tập chương I lớp 10 (có đúng sai, trả lời ngắn - phần 2)
23 câu hỏi
Cấu hình electron của nguyên tử sulfur (Z = 16) là
1s22s22p53s23p5.
1s22s22p63s23p6.
1s22s22p63s23p4.
1s22s22p63s23p3.
Chọn đáp án C
Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây?
O (Z = 8).
S (Z = 16).
Fe (Z = 26).
Cr (Z = 24).
Chọn đáp án B
Ion O2– không có cùng số electron với nguyên tử hoặc ion nào sau đây?
Ne.
F–.
Cl–.
Mg2+.
Chọn đáp án C
Cấu hình electron của nguyên tử 29Cu là
1s22s22p63s23p64s23d9.
1s22s22p63s23p63d94s2.
1s22s22p63s23p63d104s1.
1s22s22p63s23p64s13d10.
Chọn đáp án C
Nguyên tử chứa những hạt mang điện là
proton và α.
proton và neutron.
proton và electron.
electron và neutron.
Chọn đáp án C
Nguyên tử hoặc ion nào sau đây có số lượng proton, neutron và electron khác nhau?
\(_9^{19}{F^ - }\).
\(_{11}^{23}N{a^ + }\).
\(_{15}^{31}P\).
\(_{16}^{32}S\).
Chọn đáp án B
Nguyên tử Li có 3 proton, 4 neutron. Nguyên tử Li có kí hiệu là
\(_3^4Li\).
\(_3^7Li\).
\(_4^3Li\).
\(_4^7Li\).
Chọn đáp án B
Nguyên tử fluorine (F) có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử fluorine là
9.
10.
19.
28.
Chọn đáp án C
Cho các nguyên tử sau: \(_2^5X,{\rm{ }}_3^7{\rm{Y, }}_4^9{\rm{Z, }}_5^{11}{\rm{M, }}_5^{12}{\rm{T}}\). Những nguyên tử đồng vị của nhau là
X và M.
X và T.
M và T.
Y và Z.
Chọn đáp án C
Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa
1 electron.
2 electron.
3 electron.
4 electron.
Chọn đáp án B
Kí hiệu phân lớp electron nào sau đây sai?
3s.
3p.
3d.
3f.
Chọn đáp án D
Sự phân bố electron theo orbital nào dưới đây là đúng?
.
.
.
.
Chọn đáp án B
Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, neutron, electron là 52 và có số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
17.
23.
18.
15.
Chọn đáp án A
Neon có ba đồng vị bền trong tự nhiên. Tỉ lệ phần trăm số nguyên tử mỗi đồng vị được thể hiện trong bảng sau:
A. Số khối | B. A | C. 21 | D. 22 |
A. Tỉ lệ (%) | B. 90,9 | C. 0,3 | D. 8,8 |
Biết rằng nguyên tử khối trung bình của Ne là 20,18. Giá trị số khối A của đồng vị đầu tiên là
19,00.
20,00.
20,01.
Không xác định được.
Chọn đáp án B
Cho phổ khối lượng MS của silver (Ag) ở hình dưới đây:

Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố silver là
107,964.
108,000.
107,987.
108,012.
Chọn đáp án A
Từ phổ MS ta thấy Ag có 2 đồng vị bền: 107Ag (51,8%) và 109Ag (48,2%)
\({\overline A _{Ag}} = \frac{{107 \times 51,8 + 109 \times 48,2}}{{100}} = 107,964\)
Nhận định nào sau đây không đúng?
Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.
Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.
Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.
Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân.
Chọn đáp án A
Cho các phát biểu sau:
(1) Trong một nguyên tử luôn có số proton bằng số electron và bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.
(2) Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân được gọi là số khối.
(3) Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.
(4) Số proton bằng số đơn vị điện tích hạt nhân.
(5) Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.
Số phát biểu không đúng là
1.
2.
3.
4.
Chọn đáp án B
Z = số p = số e. Vậy, Tổng số hạt mang điện trong X là 24
A = Z + N = 19 + 20 = 39
Cấu hình electron của X: 1s22s22p63s23p1 ZX = 13;
Cấu hình electron của Y: 1s22s22p63s23p3 ZY = 15.
Tổng số proton của X và Y là 18






