Trắc nghiệm Ôn tập chương I lớp 10 (có đáp án)
Đề thi

Trắc nghiệm Ôn tập chương I lớp 10 (có đáp án)

A
Admin
Hóa họcLớp 1081 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử X có 19 proton trong hạt nhân.

Cho các phát biểu sau về X:

1) X có 19 electron ở lớp vỏ nguyên tử.

2) X có 19 neutron trong hạt nhân.

3) X có điện tích hạt nhân là +19.

4) X có số đơn vị điện tích hạt nhân là 19.

Số phát biểu đúng là?

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phát biểu 1, 3, 4 đúng.

Phát biểu 2 sai. Chưa thể khẳng định được X có 19 neutron trong hạt nhân.

2. Trắc nghiệm
1 điểm

Số khối của nguyên tử X là 56, trong đó số neutron là 30. Số electron của nguyên tử X là?

26;

21;

22;

23.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số khối A = Z + N

Số proton của nguyên tử X là: Z = A – N = 56 - 30 = 26.

Số electron = số proton = 26.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng?

Proton mang điện tích dương;

Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi proton và electron;

Số proton trong hạt nhân bằng số electron của lớp vỏ nguyên tử;

Các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Hạt nhân nguyên tử được tạo bởi các proton mang điện tích dương và các neutron không mang điện.

4. Trắc nghiệm
1 điểm

Hạt nhân nguyên tử X có chứa 11 proton và 12 neutron. Số khối của hạt nhân nguyên tử X là?

23;

24;

27;

25.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số khối của hạt nhân nguyên tử X là: A = Z + N = 11 + 12 = 23.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Một nguyên tử X có 26 proton trong hạt nhân. Khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là?

43,472.10-24 g

43,472.10-26 kg

43,472.10-27 g

43,472.10-24 kg

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Khối lượng của 1 proton là 1,673.10-27 kg mà X có 26 proton trong hạt nhân.

Khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là:

26.1,673.10-27 = 4,3498.10-26 kg = 4,3498.10-23 g

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử X có chứa 15 proton và 16 neutron. Kí hiệu của nguyên tử X là?

X3115;

X1631;

X3116;

X1531.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Nguyên tử X có 15 proton và 16 neutron nên số khối của nguyên tử X là:

A = Z + N = 15 + 16 = 31 nên kí hiệu của nguyên tử X là X1531.

7. Trắc nghiệm
1 điểm

Phát biểu nào sau đây không đúng về C2963u?

Số khối là 63;

Số proton là 29;

Số neutron là 29;

Số đơn vị điện tích hạt nhân là 29.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Số neutron là: Z = A – Z = 63 - 29 = 34.

8. Trắc nghiệm
1 điểm

Nguyên tử iron có 4 đồng vị là F54e (chiếm 5,78%), F56e (chiếm 91,72%), F57e (chiếm 2,22%) và F58e (chiếm 0,28%). Nguyên tử khối trung bình của iron (Fe) là?

56;

56,11;

55,91;

59,56.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Nguyên tử khối trung bình của iron (Fe) là:

A¯=5,78.54+91,72.56+2,22.57+0,28.58100=55,91

9. Trắc nghiệm
1 điểm

Trong tự nhiên, chlorine có 2 đồng vị bền là C1735l và C1737l. Nguyên tử khối trung bình của chlorine là 35,485. Thành phần phần trăm của đồng vị C1735l là?

98,85%;

75,75%;

24,25%;

10,15%.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Gọi thành phần phần trăm của 2 đồng vị C1735l và C1737l lần lượt là x và 100 - x (%)

Nguyên tử khối trung bình của chlorine là 35,48.

 => A¯=x.35+(100−x).37100=35,485

=> x = 75,75 (%)

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Boron trong tự nhiên gồm có 2 đồng vị là B10(chiếm 19%) và BX. Biết nguyên tử khối trung bình của boron là 10,81. Giá trị của X là?

10;

11;

12;

13.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Thành phần phần trăm của đồng vị BXrlà:

Nguyên tử khối trung bình của boron là 10,81.

 => A¯=19.10+81.X100=10,81

=> X = 11.

11. Trắc nghiệm
1 điểm

Kí hiệu phân lớp nào sau đây là sai?

2s;

3f;

3d;

4f.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Lớp thứ hai có 2 phân lớp là 2s và 2p.

Lớp thứ ba có 3 phân lớp là 3s, 3p và 3d không có phân lớp 3f

Lớp thứ tư có 4 phân lớp là 4s, 4p, 4d và 4f.

12. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số electron tối đa trong lớp N là?

8;

10;

18;

32.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Lớp N có 4 phân lớp là 4s, 4p, 4d và 4f, trong đó phân lớp s chứa tối đa 2e, phân lớp p chứa tối đa 6e, phân lớp d chứa tối đa 10e, phân lớp f chứa tối đa 14e

 Tổng số electron tối đa trong lớp N là: 2 + 6 + 10 +14 = 32.

Hoặc có thể giải thích:

Lớp N (n = 4); số electron tối đa là 2.n2 = 2.42 = 32.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Tổng số orbital trong lớp M là?

16;

9;

36;

25.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Trong lớp M (n = 3), tổng số orbital là: 32 = 9 AO.

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Số electron tối đa trong phân lớp f là?

2;

6;

8;

14.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Phân lớp s chứa tối đa 2e

Phân lớp p chứa tối đa 6e

Phân lớp d chứa tối đa 10e

Phân lớp f chứa tối đa 14e

15. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho cấu hình electron của các nguyên tử sau đây:

M: 1s22s22p1

N: 1s22s22p5

P: 1s22s22p63s2

Q: 1s22s22p6

Có bao nhiêu nguyên tử là phi kim?

1;

2;

3;

4.

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

N là phi kim vì N có 7 electron ở lớp ngoài cùng.

M có 3 electron ở lớp ngoài cùng, nhưng M là nguyên tử Bo, nên là phi kim (trường hợp đặc biệt);

Loại P do là kim loại; Loại Q do là khí hiếm.