23 câu trắc nghiệm Hóa 10 Kết nối tri thức Bài 4: Ôn tập chương I (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án (Phần 1)
23 câu hỏi
Nguyên tố X có Z = 17. Electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X thuộc lớp
K.
L.
M.
N.
Chọn đáp án C
Nguyên tố Q có số hiệu nguyên tử bằng 14. Electron cuối cùng của nguyên tử nguyên tố Q điền vào lớp, phân lớp nào sau đây?
K, s.
L, p.
M, p.
N, d.
Chọn đáp án C
Cấu hình electron của nguyên tử 24Cr là
1s22s22p63s23p64s23d4.
1s22s22p63s23p63d44s2.
1s22s22p63s23p63d54s1.
1s22s22p63s23p64s13d5.
Chọn đáp án C
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
electron và proton.
proton và neutron.
neutron và electron.
electron, proton và neutron.
Chọn đáp án D
Nguyên tử của nguyên tố oxygen có 8 electron và 8 neutron. Nguyên tử O có kí hiệu là
\(_8^8O\).
\(_8^{16}O\).
\(_{16}^8O\).
\(_8^{32}O\).
Chọn đáp án B
Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa đồng thời 20 neutron, 19 proton và 19 electron?
\(_{17}^{37}Cl.\)
\(_{19}^{39}K.\)
\(_{18}^{40}Ar.\)
\(_{19}^{40}K.\)
Chọn đáp án B
Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?
\(_6^{14}X{\rm{, }}_7^{14}{\rm{Y, }}_8^{14}{\rm{Z}}\).
\(_9^{19}X{\rm{, }}_{10}^{19}{\rm{Y, }}_{10}^{20}{\rm{Z}}\).
\(_{14}^{28}X{\rm{, }}_{14}^{29}{\rm{Y, }}_{14}^{30}{\rm{Z}}\).
\(_{18}^{40}X{\rm{, }}_{19}^{40}{\rm{Y, }}_{20}^{40}{\rm{Z}}\).
Chọn đáp án C
Orbital nào sau đây có dạng hình cầu?
s.
px.
py.
pz.
Chọn đáp án A
Lớp electron thứ 2 có bao nhiêu phân lớp?
1.
2.
3.
4.
Chọn đáp án B
Nguyên tử O có 8 electron. Biểu diễn sự sắp xếp electron trong nguyên tử O theo orbital nào sau đây là đúng?
.
.
.
.
Chọn đáp án B
Hạt nhân nguyên tử Na có 11 proton và 12 neutron. Số electron trong nguyên tử Na là
12.
11.
23.
22.
Chọn đáp án B
Cặp nguyên tử nào sau đây có cùng số neutron?
\(_5^{11}B\) và \(_6^{12}C\).
\(_3^7Li\) và \(_4^9Be\).
\(_{12}^{24}Mg\) và \(_{14}^{28}Si\).
\(_7^{14}N\) và \(_8^{16}O\).
Chọn đáp án A
Cho nguyên tử R có tổng số hạt cơ bản là 46, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Cấu hình electron của nguyên tử R là
[Ne]3s23p3.
[Ne]3s23p5.
[Ne]3d14s2.
[Ne]4s2.
Trong tự nhiên chlorine có hai đồng vị bền: 37Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là 35Cl. Thành phần % theo khối lượng của 37Cl trong HClO4 là
8,43%.
8,79%.
8,92%.
8,56%.
\[ \Rightarrow {\rm{ }}{\% ^{37}}C{l_{(HCl{O_4})}}{\rm{ = }}\frac{{0,2423.37}}{{1{\rm{ + 16}}{\rm{.4 + 35,4846}}}}{\rm{.100 }} \approx {\rm{ 8,92\% }}\]
Chọn đáp án C
Phổ khối lượng của zirconium được biểu diễn như hình sau đây (điện tích z của các ion đồng vị zirconium đều bằng 1+).

5 đồng vị, nguyên tử khối trung bình bằng 92,60.
5 đồng vị, nguyên tử khối trung bình bằng 91,32.
4 đồng vị, nguyên tử khối trung bình bằng 91,18.
4 đồng vị, nguyên tử khối trung bình bằng 92,00.
Từ phổ MS ta thấy Zr có 5 đồng vị bền: 90Zr (51,45%), 91Zr (11,22%), 92Zr (17,15%), 94Zr (17,38%) và 96Zr (2,80%)
\({\overline A _{Zr}} = \frac{{90 \times 51,45 + 91 \times 11,22 + 92 \times 17,15 + 94 \times 17,38 + 96 \times 2,8}}{{100}} = 91,32\)
Chọn đáp án B
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tử?
Trong nguyên tử, số hạt proton luôn bằng số hạt neutron.
Điện tích của một nguyên tử có thể có giá trị âm, dương hoặc bằng 0.
Khối lượng của một nguyên tử (tính theo amu) luôn là số nguyên.
Lớp vỏ nguyên tử tạo nên bởi các electron.
Chọn đáp án D
Cho các phát biểu sau
(a) Những nguyên tử có cùng số electron thuộc cùng một nguyên tố hóa học.
(b) Hai nguyên tử A và B đều có số khối là 14. Vậy hai nguyên tử này thuộc cùng một nguyên tố hóa học.
(c) Những nguyên tử có cùng số neutron thuộc cùng một nguyên tố hóa học.
(d) Hai ion dương (ion một nguyên tử) có điện tích lần lượt là +2 và +3, đều có 26 proton. Vật hai ion này thuộc cùng một nguyên tố hóa học.
Số phát biểu đúng là
3.
2.
4.
1.
Chọn đáp án B
Số p = số e = 9
Tổng số số hạt trong F là: 9 + 9 + 10 = 28Nguyên tử khối ≈ Số khối A = Z + N = 24
14N – 16O; 14N – 17O; 14N – 18O;
15N – 16O; 15N – 17O; 15N – 18O.
Số hợp chất NO tạo bởi các đồng vị trên là 06
Cho các cấu hình electron của một số nguyên tử nguyên tố như sau:
(1) 1s22s22p6;
(2) 1s22s22p63s2;
(3) 1s22s22p63s23p63d64s2;
(4) 1s22s22p63s23p63d14s2;
(5) 1s22s22p63s23p4;
(6) 1s22s22p63s23p5
Số lượng các nguyên tố kim loại trong số các nguyên tố ở trên là bao nhiêu?





