Trắc nghiệm Nhân một số thập phân với một số tự nhiên có đáp án (Vận dụng)
Đề thi

Trắc nghiệm Nhân một số thập phân với một số tự nhiên có đáp án (Vận dụng)

A
Admin
ToánLớp 5121 lượt thi
5 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống (dạng gọn nhất):

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 48,75, chiều rộng kém chiều dài 13,5m.

Vậy thửa ruộng đó có chu vi bằng … mét.

222

186

168

122

Xem đáp án

Đáp án C

Chiều rộng của thửa ruộng đó là:

48,75 – 13,5 = 35,25 (m)

Chu vi của thửa ruộng đó là:

(48,75 + 35,25) x 2 = 168 (m)

Đáp số: 168m.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 168.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một người thợ dệt ngày thứ nhất dệt được 25,8m vải. Ngày thứ hai dệt được gấp đôi ngày thứ nhất.

Vậy trong hai ngày đó dệt được tất cả … mét vải.

77,4

74,7

76,8

78,6

Xem đáp án

Đáp án A

Ngày thứ hai người thợ đó dệt được số mét vải là:

25,8 x 2 = 51,6 (m)

Trong hai ngày người đó dệt được tất cả số mét vải là:

25,8 + 51,6 = 77,4 (m)

Đáp số: 77,4m

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 77,4.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một cửa hàng có một số đường. Biết cửa hàng đã bán được 6,3 tạ đường, số đường còn lại được chia đều vào 16 bao, mỗi bao 0,45 tạ đường. Hỏi trước khi bán cửa hàng có bao nhiêu ki-lô-gam đường?

13,5kg

135kg

1350kg

13500kg

Xem đáp án

Đáp án C

Sau khi bán, cửa hàng còn lại số tạ đường là:

0,45 x 16 = 7,2 (tạ)

Trước khi bán cửa hàng có số tạ đường là:

6,3 + 7,2 = 13,5 (tạ)

13,5 tạ = 1350kg

Đáp số: 1350kg.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho hình vuông ABCD và hình chữ nhật MNPQ có số đo như hình vẽ:

Vậy chu vi hình vuông ABCD …. chu vi hình chữ nhật MNPQ.

Cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

Nhỏ hơn

Lớn hơn

Bằng

Xem đáp án

Đáp án A

Đổi 1,35 dm = 13,5cm

Chu vi hình vuông ABCD là:

9,56 x 4 = 38,24 (cm)

Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:

(13,5 + 8,75) x 2 = 44,5 (cm)

Mà 38,24 cm < 44,5 cm

Vậy chu vi hình vuông ABCD nhỏ hơn chu vi hình chữ nhật MNPQ.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết trung bình cộng của ba số là 53,48. Biết tổng của số thứ nhất và số thứ hai là 48,9; tổng của số thứ hai và số thứ ba là 135.

Vậy số thứ nhất là …; số thứ hai là …; số thứ ba là ….

Các số cần điền theo thứ tự từ trái qua phải là:

25,44; 23,46; 111,54

23,46; 25,44; 111,54

25,44; 23,46; 111,45

25,44; 23,64; 111,45

Xem đáp án

Đáp án A

Tổng của ba số đó là: 53,48×3=160,44

Số thứ nhất là: 160,44−135=25,44

Số thứ hai là: 48,9−25,44=23,46

Số thứ ba là: 135−23,46=111,54

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trên xuống dưới là 25,44; 23,46; 111,54.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khái niệm số thập phânKhái niệm số thập phân tiếp theoHàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânSố thập phân bằng nhauSo sánh hai số thập phânViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânViết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânViết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânLuyện tập chung về số thập phânCộng hai số thập phânTổng nhiều số thập phânTrừ hai số thập phânLuyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phânNhân một số thập phân với một số tự nhiênNhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Nhân một số thập phân với một số thập phânLuyện tập chung về phép nhân số thập phânChia một số thập phân với một số tự nhiênChia một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số thập phânChia một số thập phân cho một số thập phânLuyện tập chung về phép chia số thâp phânTỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 76Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 78Giới thiệu máy tính bỏ túiSử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trămÔn tập chương 2