Trắc nghiệm Nhân một số thập phân với một số tự nhiên có đáp án (Thông hiểu)
Đề thi

Trắc nghiệm Nhân một số thập phân với một số tự nhiên có đáp án (Thông hiểu)

A
Admin
ToánLớp 5100 lượt thi
5 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm y, biết y : 9 = 222 : 6 – 19,85

y = 15,435

y = 16,935

y = 154,35

y = 169,65

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có:

y:9 =222:6−19,85y:9=37−19,85y:9=17,15y=17,15×9y=154,35

Vậy y=154,35

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

316 – 15,74 × 8 … 18,45 × 7 + 60,93

=

>

<

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có:

+) 316 - 15,74 x 8 = 316 - 125,92 = 190,08

+) 18,45 x 7 + 60,93 = 129,15 + 60,93 = 190,08

Mà 190,08=190,08

Vậy 316−15,74× 8=18,45×7+60,93

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Các số cần điền theo thứ tự từ trái qua phải là:

25,64; 589,72

589,72; 25,64

25,46; 589,72

25,46; 598,72

Xem đáp án

Đáp án A

Tính lần lượt từ trái sang phải ta có:

17,24+8,4=25,6425,64×23=589,72

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trái sang phải là 25,64; 589,72.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống để tính bằng cách thuận tiện:

50,36 × 78 + 50,36 × 23 – 50,36 = 50,36 × 78 + 50,36 × 23 – 50,36 × ...

= 50,36 × (... + ... – ...) = 50,36 × (... – ...) = ...

Các số cần điền theo thứ tự từ trên xuống và từ trái qua phải là:

0; 78; 23; 1; 101; 100; 5036

1; 78; 23; 1; 101; 1; 100; 5036

1; 78; 23; 1; 102; 1; 100; 5035

1; 78; 23; 1; 101; 2; 100; 5036

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có:

50,36 x 78 + 50,36 x 23 - 50,36

= 50,36 x (78 + 23 - 1)

= 50,36 x 100 = 5036

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trái sang phải, từ trên xuống dưới là: 1; 78; 23; 1; 101; 1; 100; 5036.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

38,24 + 18,76 × a với a = 4.

102,68

113,28

153,88

228

Xem đáp án

Đáp án B

Thay a = 4 vào biểu thức 38,24 + 18,76 × a ta có:

38,24+18,76×4=38,24+75,04=113,28

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây
Khái niệm số thập phânKhái niệm số thập phân tiếp theoHàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phânSố thập phân bằng nhauSo sánh hai số thập phânViết các số đo độ dài dưới dạng số thập phânViết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phânViết các số đo diện tích dưới dạng số thập phânLuyện tập chung về số thập phânCộng hai số thập phânTổng nhiều số thập phânTrừ hai số thập phânLuyện tập chung về phép cộng và phép trừ hai số thập phânNhân một số thập phân với một số tự nhiênNhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Nhân một số thập phân với một số thập phânLuyện tập chung về phép nhân số thập phânChia một số thập phân với một số tự nhiênChia một số thập phân với 10, 100, 1000, ...Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phânChia một số tự nhiên cho một số thập phânChia một số thập phân cho một số thập phânLuyện tập chung về phép chia số thâp phânTỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trămGiải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 76Giải toán về tỉ số phần trăm tiếp theo trang 78Giới thiệu máy tính bỏ túiSử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trămÔn tập chương 2