Trắc nghiệm Toán 5 Bài 11: (có đáp án) Nhân một số thập phân với một số tự nhiên
Đề thi

Trắc nghiệm Toán 5 Bài 11: (có đáp án) Nhân một số thập phân với một số tự nhiên

A
Admin
ToánLớp 573 lượt thi
15 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
1 điểm

Phép tính sau đúng hay sai?

×25,6       7¯1,792

Đúng

Sai

Xem đáp án

Tích 256 × 7 đã tính đúng và bằng 1792.

Phần thập phân của số 25,6 có một chữ số, ta dùng dấu phẩy tách ở tích ra một chữ số kể từ phải sang trái. Tuy nhiên ở đây đã dùng dấu phẩy tách ở tích ra một chữ số kể từ trái sang phải.

25,6×7=179,2

Vậy phép tính đã cho là sai.

Đáp án B

2. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

17,3 × 5 = c

Xem đáp án

Đặt tính rồi thực hiện phép tính ta có:

×17,35¯86,5

Vật đáp án đúng điền vào ô trống là 86,5.

3. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính 4,36 × 32

12,942

13,952

129,42

139,52

Xem đáp án

Đặt tính và thực hiện tính ta có:

Vậy 4,36×32=139,52

Đáp án D

4. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Thừa số

6,27

2,48

Thừa số

8

14

Tích

(1)

(2)

Số thích hợp điền vào ô trống (1) là ...

Số thích hợp điền vào ô trống (2) là ...

Xem đáp án

Đặt tính và thực hiện tính ta có:

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống (1) là 50,16.

Đáp án đúng điền vào ô trống (2) là 34,72.

5. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính:

38,75 × 8 : 5

61

62

63

64

Xem đáp án

Ta có: 38,75×8:5=310:5=62

Vậy đáp án đúng là 62.

Đáp án B

6. Trắc nghiệm
1 điểm

Tìm y, biết y : 9 = 222 : 6 – 19,85

y = 15,435

y = 16,935

y = 154,35

y = 169,65

Xem đáp án

Ta có:

y:9=222:619,85y:9=3719,85y:9=17,15y=17,15×9y=154,35

Vậy y=154,35

Đáp án C

7. Trắc nghiệm
1 điểm

316 – 15,74 × 8 … 18,45 × 7 + 60,93

=

>

<

Xem đáp án

Ta có:

+)31615,74×8=316125,92=190,08+)18,45×7+60,93=129,15+60,93=190,08

Mà 190,08=190,08

Vậy 31615,74×8=18,45×7+60,93

Đáp án A

8. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống: 

Xem đáp án

Tính lần lượt từ trái sang phải ta có:

17,24+8,4=25,6425,64×23=589,72

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trái sang phải là 25,64; 589,72.

9. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống (dạng gọn nhất):

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 48,75m , chiều rộng kém chiều dài 13,5m.

Vậy thửa ruộng đó có chu vi bằng c mét.

Xem đáp án

Chiều rộng của thửa ruộng đó là:

48,7513,5=35,25(m)

Chu vi của thửa ruộng đó là:

 (48,75+35,25)×2=168(m)

Đáp số: 168m.

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 168.

10. Trắc nghiệm
1 điểm

Tính giá trị của biểu thức

38,24 + 18,76 × a với a = 4

102,68

113,28

153,88

228

Xem đáp án

Thay a = 4 vào biểu thức 38,24 + 18,76 × a ta có:

38,24+18,76×4=38,24+75,04=113,28

Đáp án B

11. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Một người thợ dệt ngày thứ nhất dệt được 25,8m vải. Ngày thứ hai dệt được gấp đôi ngày thứ nhất.

Vậy trong hai ngày đó dệt được tất cả c mét vải.

Xem đáp án

Ngày thứ hai người thợ đó dệt được số mét vải là:

25,8×2=51,6(m)

Trong hai ngày người đó dệt được tất cả số mét vải là: 25,8+51,6=77,4(m)

Đáp số: 77,4m

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống là 77,4.

12. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống để tính bằng cách thuận tiện:

50,36 × 78 + 50,36 × 23 – 50,36     

= 50,36 × 78 + 50,36 × 23 – 50,36 × c

= 50,36 × (c + cc)

= 50,36 × (cc)

= c

Xem đáp án

Ta có:

50,36×78+50,36×2350,36=50,36×78+50,36×2350,36×1=50,36×(78+231)=50,36×100=5036

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trái sang phải, từ trên xuống dưới là: 1; 78; 23; 1; 101; 1; 100; 5036.

13. Trắc nghiệm
1 điểm

Một cửa hàng có một số đường. Biết cửa hàng đã bán được 6,3 tạ đường, số đường còn lại được chia đều vào 16 bao, mỗi bao 0,45 tạ đường. Hỏi trước khi bán cửa hàng có bao nhiêu ki-lô-gam đường?

13,5kg

135kg

1350kg

13500kg

Xem đáp án

Sau khi bán, cửa hàng còn lại số tạ đường là:

0,45×16=7,2(tạ)  

Trước khi bán cửa hàng có số tạ đường là:

6,3+7,2=13,5(tạ)

13,5 tạ = 1350kg

Đáp số: 1350kg.

Đáp án C

14. Trắc nghiệm
1 điểm

Cho hình vuông ABCD và hình chữ nhật MNPQ có số đo như hình vẽ:

 

Vậy chu vi hình vuông ABCD .. chu vi hình chữ nhật MNPQ.

Cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

Nhỏ hơn

Lớn hơn

Bằng

Xem đáp án

Đổi 1,35dm=13,5cm

Chu vi hình vuông ABCD là: 9,56×4=38,24(cm)

Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:

(13,5+8,75)×2=44,5(cm)

Mà 38,24cm<44,5cm

Vậy chu vi hình vuông ABCD nhỏ hơn chu vi hình chữ nhật MNPQ.

Đáp án A

15. Tự luận
1 điểm

Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết trung bình cộng của ba số là 53,48. Biết tổng của số thứ nhất và số thứ hai là 48,9; tổng của số thứ hai và số thứ ba là 135.

Vậy số thứ nhất là c; số thứ hai là c; số thứ ba là c.

Xem đáp án

Tổng của ba số đó là: 53,48×3=160,44

Số thứ nhất là: 160,44135=25,44

Số thứ hai là: 48,925,44=23,46

Số thứ ba là: 13523,46=111,54

Vậy đáp án đúng điền vào ô trống theo thứ tự từ trên xuống dưới là 25,44; 23,46; 111,54.