Trắc nghiệm Bài tập cuối chương II lớp 7 (có đáp án - phần 2)
Đề thi

Trắc nghiệm Bài tập cuối chương II lớp 7 (có đáp án - phần 2)

A
Admin
ToánLớp 741 lượt thi
30 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án sai?

7≈ 2,647 (làm tròn đến số thập phân thứ ba);

14≈ 3,742 (làm tròn đến số thập phân thứ ba);

Số 0,983434... được viết thành 0,98(34);

Số 1,212121... được viết thành 1,(21).

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: 7 = 2,645751311064591...≈ 2,646. Do đó A sai.

14= 3,741657387 ... ≈ 3,742. Do đó B đúng.

Số 0,983434... là số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kì 34 được viết thành 0,98(34). Do đó C đúng.

Số 1,212121... là số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kì 21 được viết thành 1,(21). Do đó D đúng.

Vậy đáp án A sai

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Đâu là số thập phân vô hạn tuần hoàn?

4,4;

1,03;

9,(23);

2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Đáp án A, B và D số 4,4; 1,03 và số 2 là số thập phân hữu hạn.

Còn số 9,(23) là số thập phân vô hạn tuần hoàn với chu kì là 23.

Vậy đáp án C là đáp án đúng

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Viết phân số 1124 dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là

0,45(8)3;

0,4(583);

0,458(3);

0,458.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta lấy 11 chia 24 ta được: 1124 = 0,4583333... = 0,458(3).

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn đáp án đúng?

Số vô tỉ là số được viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn;

Số vô tỉ không phải là số thập phân vô hạn không tuần hoàn;

Số vô tỉ cũng là số thập phân hữu hạn;

Số vô tỉ là số thập phân vô hạn tuần hoàn.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Số vô tỉ là số được viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Ví dụ: 1,920289... đây là số vô tỉ cũng là số thập phân vô hạn không tuần hoàn

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phân số nào dưới đây được biểu diễn dưới dạng số thập phân là 0,016

2125

1125

3125

425

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

Ta có: 0,016 = 161000=2125.

6. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào đúng?

Số nguyên không phải số thực;

Phân số không phải số thực;

Số vô tỉ không phải là số thực;

Cả ba loại số trên đều là số thực.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ nên số nguyên, số vô tỉ hay phân số đều là số thực.

7. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phát biểu nào sau đây sai?

Mọi số vô tỉ đều là số thực;

Mọi số thực đều là số vô tỉ;

Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ;

Số 0 là số hữu tỉ cũng là số thực.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ. Tuy nhiên nếu số thực là số hữu tỉ thì sẽ khác số vô tỉ

Do đó phát biểu: “Mọi số thực đều là số vô tỉ” là sai

8. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tập hợp các số thực được ký hiệu là

ℕ;

ℚ;

ℝ;

ℤ.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Tập hợp các số thực được ký hiệu là ℝ

9. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 5 làm tròn kết quả đến chữ số hàng thập phân thứ tư ta được

2,3;

3,23;

2,2063;

2,2361.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Sử dụng máy tính cầm tay, ta được:

5 = 2,23606798...

Làm tròn kết quả đến chữ số hàng thập phân thứ tư ta được 2,2361.

10. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 9,022... được viết gọn thành 9,0(2). Chu kỳ của số thập phân vô hạn tuần hoàn 9,0(2) là

0

2

9,02

9

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B         

Số 9,0(2) có số chu kỳ là 2 (do chữ số 2 được lặp lại vô hạn lần)

11. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức: X = 3+34+[|5|.(0,4+1,6)] bằng

344

445

554

335

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

 X = 3+34+|5|.(0,4+1,6)=3+34+|5|.2=3+34+5.2 

= 3+34+10=3+434=554

Vậy X = 554.

12. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính: −16 bằng

16;

3;

−4;

−6.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Vì 42 = 16 và 4 > 0 nên 16 = 4 . Do đó −16 = −4.

13. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của |9 – 12.3| là

27

−27

9

12

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A

|9 – 12.3| = |−27| = 0 – (– 27) = 27.

14. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số hữu tỉ a thỏa mãn 213,6782 < a < 214,5879 là

213,512;

214,56;

123,482;

203,98.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Nếu a = 213,712 thì 213,6782 < 213,512 < 214,5879 (vô lí vì 213,512 < 213,6782). Do đó A sai.

Nếu a = 214,56 thì 213,6782 < 214,56< 214,5879 (luôn đúng). Do đó B đúng.

Nếu a = 123,482 thì 213,6782 < 123,482< 214,5879 (vô lí vì 213,6782 > 123,482). Do đó C sai.

Nếu a = 203,98 thì 213,6782 < 203,98< 214,5879 (vô lí vì 213,6782 > 203,98). Do đó D sai.

15. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính A = 36. 2+14 bằng

152;

172;

15;

17.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: 62 = 36 và 6 > 0 nên 36 = 6 ;

Ta lại có: 122=14 và 12>0 nên 14 = 12.

Do đó: A = 6 .2+12 = 6.52 = 302 = 15

Vậy A = 15.

16. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết 3,4.x + (−1,6).x + 2,9 = −4,9

x = 2,(5);

x = −2,5;

x = −4,(3);

x = 4,3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

[ 3,4 + (−1,6)]x + 2,9 = −4,9

Û 1,8x + 2,9 = −4,9

Û x = −4,9−2,91,8 

Û x = −7,81,8

Û x = −4,(3)

Vậy x = −4,(3).

17. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của |−25 + 11.3|− |−2| là

−25

25

6

−6

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: |−25 + 11.3|−|−2| = |8|− |– 2| = 8− 2 = 6.

18. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho 6,...45 > 6, 52. Giá trị thích hợp là

8

6

4

3

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Nếu là số 8, ta có: 6,845 > 6,52 ( vô lí ) nên đáp án A sai.

Nếu là số 6, ta có: 6,645 > 6,52 Þ Hợp lí nên đáp án B đúng.

Nếu là số 4, ta có: 6,445 > 6,54 (vô lí) nên đáp án C sai.

Nếu là số 3, ta có: 6,345 > 6,53(vô lí) nên đáp án D sai.

Ta có: 6,645 > 6,52 nên giá trị thích hợp là 6.

19. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính 352 bằng

352;

35;

35;

3.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B     

Vì 35 > 0 nên 35 = 352

20. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A = 32.x. Hãy tìm số nguyên tố x có một chữ số để A được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn. Có thể điền được bao nhiêu số như vậy?

3;

5;

4;

1.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: A        

Các số nguyên tố có một chữ số là 2, 3, 5, 7

Điền vào ô vuông ta được:

32.2;32.3;32.5;32.7

Trong các phân số trên các phân số được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn là:

32.2=0,75; 32.3=12=0,5; 22.5=15=0,2.

Vậy có 3 số có thể điền là 2; 3; 5.

21. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phân số 539; 625; 1350; 1740 phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là:

539

1740

625

1350

Xem đáp án

Hướng dẫn giải   

Đáp án đúng là: A

Ta có: 625 = 0,24 ; 1350 = 0,26 ; 1740 = 0,425

Với 539 = 0,12820513

Hoặc ta có: 39 = 13. 3 có ước nguyên tố là 13 và 3 khác 2 và 5 nên có thể viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn.

22. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tìm x biết 3.(10x) = 111

x = 0,7;

x = 1,7;

x = 2,7;

x = 3,7.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

3.(10x) = 111

Û 10x = 1113

Û x = 1113 : 10

Û x = 3,7

Vậy x = 3,7.

23. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho các phân số sau: 58; 1522; 199; −712. Số nào là số thập phân hữu hạn?

199

−712

58

1522

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Do 58= 0,625 ; 199 = −0,58(3) ; −712 = 0,(01) ; 1522 = 0,6(81)

Vậy số thập phân hữu hạn là 58

24. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của |−25 + 11.3|− |−2| là

−25

25

6

−6

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: |−25 + 11.3|−|−2| = |8|− |– 2| = 8− 2 = 6.

25. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các số sau đây có bao nhiêu số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn: −516;2125; 1340;−1725

1

2

3

4

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

Ta có: 16 = 24 ; 125 = 53 ; 40 = 23.5 ; 25 = 52

Vậy cả bốn mẫu thức đều không có ước nguyên tố khác 2 và 5. Do đó, cả bốn phân số đều là số thập phân hữu hạn.

26. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A = 3 và B = 12. Mệnh đề nào đúng?

A > B;

A < B;

A = B;

A ≤ B.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: B

Ta có: 3 = 9 mà 9 < 12 nên 9 < 12 

Do đó 3 < 12 hay A < B.

27. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho [(7 + 0,004x) : 0,9] : 24,7 – 12,3 = 77,7. Giá trị của x là

x = 497866

x = 489927

x = 498425

x = 425498

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

[(7 + 0,004x) : 0,9] : 24,7 – 12,3 = 77,7

Û [(7 + 0,004x) : 0,9] : 24,7 = 90

Û [(7 + 0,004x) : 0,9] = 90 . 24,7 Û [(7 + 0,004x) : 0,9] = 2223

Û 7 + 0,004x = 2223 . 0,9 Û 7 + 0,004x = 2000,7

Û 0,004x = 1993,7

Û x = 1993,70,004 = 498425

Vậy x = 498425.

28. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho A = 36 và B = 63. Mệnh đề nào đúng?

A = B

A > B

A < B

A ≥ B

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có:

A2 = 362 = 32 . 62 = 9. 6 = 54

B2 = 632 = 62 . 32 = 36. 3 = 108

Vì 54 < 108 nên A2 < B2

Mà A; B > 0 nên A < B

Vậy A < B.

29. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số thập phân 0,35 được viết dưới dạng phân số tối giản thì tổng tử và mẫu bằng bao nhiêu?

32

43

23

27

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: D

0,35 = 35100=720

Vậy tổng tử và mẫu là 20 + 7 = 27.

30. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Tính: A = −4116 + 319 − 50,04 bằng

2;

1;

−1;

– 2.

Xem đáp án

Hướng dẫn giải

Đáp án đúng là: C

Ta có: 116=14 ;19=13 ; 0,04 = 0,2 = 15       

Vậy A = −4.14 + 3.13 − 5.15 = −1 + 1 – 1 = −1