2048.vn

Giải SBT Toán 7 Ôn  tập chương 2 có đáp án
Đề thi

Giải SBT Toán 7 Ôn tập chương 2 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 79 lượt thi
22 câu hỏi
1. Tự luận
1 điểm

Số nào sau đây viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn?

A. 27512;

B. 33528;

C. 31528;

D. 25512.

Xem đáp án
2. Tự luận
1 điểm

Số 3,(5) viết được thành phân số nào sau đây?

A. 4111;

B. 329;

C. 4211;

D. 319.

Xem đáp án
3. Tự luận
1 điểm

Số nào dưới đây là bình phương của một số hữu tỉ?

A. 17;

B. 153;

C. 15,21;

D. 0,10100100010000…(viết liên tiếp sau dấu phẩy các lũy thừa của 10: 1010010001000…)

Xem đáp án
4. Tự luận
1 điểm

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x2+16−8 là:

A. -4

B. 8

C. 0

D. -8

Xem đáp án
5. Tự luận
1 điểm

Giá trị lớn nhất của biểu thức 2−4x−5 là:

A. -2;

B. 2−45;

C. 2;

D. 2+45.

Xem đáp án
6. Tự luận
1 điểm

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. Tích của hai số vô tỉ là một số vô tỉ;

B. Tổng của hai số vô tỉ là một số vô tỉ;

C. Tổng của một số hữu tỉ và một số vô tỉ là một số vô tỉ;

D. Thương của hai số vô tỉ là một số vô tỉ.

Xem đáp án
7. Tự luận
1 điểm

Với mọi số thực x. Khẳng định nào sau đây sai?

A. |x| ≥ x;

B. |x| ≥-x;

C. |x|2 = x2;

D. |x| = x.

Xem đáp án
8. Tự luận
1 điểm

Cho x, y là hai số thực tùy ý. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. |x – y| = x – y;

B. | x – y| = |x| – |y|;

C. |x + y| = |x| + |y|;

D. |x + y| = |x| – |y| nếu x > 0 > y và |x| ≥ |y|.

Xem đáp án
9. Tự luận
1 điểm

Bằng cách ước lượng tích, giải thích vì sao kết quả phép nhân sau đây là sai:

6,238.3,91 = 21,390558.

Xem đáp án
10. Tự luận
1 điểm

Giải thích vì sao kết quả phép tính: 28,1 . 1,(8) = 55, 0(7) không đúng.

Xem đáp án
11. Tự luận
1 điểm

Chứng tỏ rằng 0,(3)2 = 0, (1).

Xem đáp án
12. Tự luận
1 điểm

Viết số 0,1(235) dưới dạng phân số.

Xem đáp án
13. Tự luận
1 điểm

Tính và làm tròn kết quả đến hàng phần nghìn: 2,25 – 2,(3).

Xem đáp án
14. Tự luận
1 điểm

So sánh a = 1,0(10) và b = 1,(01).

Xem đáp án
15. Tự luận
1 điểm

Không dùng máy tính, hãy cho biết số 555555 là số hữu tỉ hay vô tỉ.

Xem đáp án
16. Tự luận
1 điểm

Không dùng máy tính, hãy cho biết số 11...1 (101 chữ số 1) là số hữu tỉ hay vô tỉ. Giải thích.

Xem đáp án
17. Tự luận
1 điểm

Giả sử x, y là hai số thực đã cho. Biết |x| = a và |y| = b. Tính |xy| theo a và b.

Xem đáp án
18. Tự luận
1 điểm

Sử dụng tính chất |a + b| ≤|a| + |b| (Bài tập 2.36), giải thích vì sao không có số thực x nào thỏa mãn |x – 1| + |x – 3| = 2.

Xem đáp án
19. Tự luận
1 điểm

Chứng minh rằng |x| + |x – 2| + |x – 4| ≥ 4 đúng với mọi số thực x.

Xem đáp án
20. Tự luận
1 điểm

Tích của một số vô tỉ với một số nguyên dương là số hữu tỉ hay vô tỉ? Hãy giải thích tại sao có vô số số vô tỉ.

Xem đáp án
21. Tự luận
1 điểm

Trong các kết luận sau đây, kết luận nào đúng, kết luận nào sai?

a) Tổng của hai số vô tỉ là một số vô tỉ.

b) Tổng của hai số vô tỉ dương là một số vô tỉ.

c) Tổng của hai số vô tỉ âm là một số vô tỉ.

Xem đáp án
22. Tự luận
1 điểm

Cho một hình vuông có cạnh bằng 5 đơn vị và cho 76 điểm nằm bên trong hình vuông đó. Chứng tỏ rằng có một hình tròn với bán kính bằng 34 đơn vị chứa trọn 4 trong số 76 điểm đã cho. 

Xem đáp án
© All rights reserved VietJack