Tập hợp N và tập N*, thứ tự trong tập hợp số tự nhiên (có đáp án)
17 câu hỏi
Viết tập hợp A các số tự nhiên x mà 8 : x = 2
Ta có 8 : x = 2
x = 8 : 2
x = 4
A = {4}
Đáp án A
Viết tập hợp B các số tự nhiên mà x + 3 < 5
Ta có: x + 3 < 5
x < 5 – 3
x < 2 mà x là số tự nhiên nên x = 0 và x = 1
Vậy B = {0;1}
Đáp án C
Tập hợp D các số tự nhiên mà x : 2 = x : 4
Ta có:
x : 2 = x : 4
Nên x = 0
Vậy D = {0}
Đáp án A
Cho các số tự nhiên 199; 1000; a (a ∈ N* )
Hãy viết số tự nhiên liền sau của mỗi số
Số tự nhiên liền sau của
199 là 199 + 1 = 200
1000 là 1000 + 1 = 1001
a là a+ 1.
Đáp án C
Cho các số tự nhiên 199; 1000; a (a ∈ N* )
Hay viết số tự nhiên liền trước của mỗi số
Số tự nhiên liền trước của
199 là 199 – 1 = 198
1000 là 1000 – 1 = 999
a là a -1
Đáp án B
Viết các số tự nhiên có 4 chữ số được lập nên từ chữ số 0 và 1 mà trong đó mỗi chữ số xuất hiện hai lần
1100, 0110, 0101.
1001, 1010, 1100.
0011, 1100, 0101.
1110, 0110, 1001.
Giả sử số cần tìm là abcd
Ta thực hiện các bước sau:
Số cần tìm là số tự nhiên nên a ≠ 0 suy ra a = 1. Như vậy ta còn một chữ số 1 và hai chữ số 0 để xếp vào 3 vị trí còn lại
Nếu xếp chữ số 0 vào vị trí b thì ta được số cần tìm là 1001 hoặc1010
Vậy ta có ba số cần tìm là 1001; 1010; 1100
Đáp án B
Tìm số tự nhiên ab. Biết a là một số lẻ không lớn hơn 3 và b là một số đứng liền sau số 6 và đứng liền trước số 8
17, 37
18, 36
16, 38
27
Số tự nhiên ab có a là chữ số hàng chục b là chữ số hàng đơn vị do dó a ≠ 0
Mà a là số lẻ không lớn hơn 3 nên a = 1 hoặc a = 3
b là số liền sau số 6 và đứng liền trước số 8 nên b = 7
Vây số cần tìm là 17 hoặc 37
Đáp án A
Số liền sau a + 2 là
a+ 1
a
a + 3
a – 3
Đáp án: C
Số liền sau a + 2 là a+ 2 +1 = a+ 3
Điền vào chỗ trống để có được ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần : 49, ...., ....
50;51
51;53
48;47
59;69
Đáp án: A
Để có được ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần thì ta có 49, 50, 51
Cho tập hợp A là tập các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 7. Cách viết nào sau đây biểu diễn tập hợp A
A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}
A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
A = {n ∈ N|n < 7}
A = {n ∈ N*|n ≤ 7}
Đáp án: A
Tập hợp A là tập các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 7
Cách 1: A = {0;1;2;3;4;5;6;7}
Cách 2: A = {n ∈ N | n ≤ 7}
Chọn các khẳng định sai trong các khẳng định sau
0 không thuộc N*
Tồn tại số a thuộc N nhưng không thuộc N*
Tồn tại số b thuộc N* nhưng không thuộc N
8 ∈ N
Đáp án: C
A. 0 không thuộc N* Đúng vì N* = {1;2;3;4;…}
B. Tồn tại số a thuộc N nhưng không thuộc N* → Đúng. Ví dụ số 0 ∈ N nhưng không thuộc N*
C. Tồn tại số b thuộc N* nhưng không thuộc N → Sai vì mọi phần tử của N* đều thuộc tập N
D. 8 ∈ N → Đúng
Thêm số 8 vào sau số tự nhiên có ba chữ số thì ta được số tự nhiên mới là
Tăng 8 đơn vị số với số tự nhiên cũ.
Tăng gấp 10 lần và thêm 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ.
Tăng gấp 10 lần so với số tự nhiên cũ.
Giảm 10 lần và 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ.
Đáp án: B
Gọi số cũ có dạng:
Thêm số 8 vào sau số tự nhiên có ba chữ số thì ta được số tự nhiên mới là: .
Do đó, số mới tăng gấp 10 lần và thêm 8 đơn vị so với số tự nhiên cũ.
Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là:
999
988
989
987
Đáp án: D
a ≠ 0 và a lớn nhất nên a = 9
b lớn nhất và nhỏ hơn 9 nên b = 8
c lớn nhất và nhỏ hơn 8 nên c = 7
Vậy số đó là 987
Cho số tự nhiên có 4 chữ số 8753. Phát biểu nào sau đây là sai?
Chữ số hàng chục là 5
Số trăm là 87
8753 = 8000 + 700 + 50 +3
Là số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số
Đáp án: D
A. Chữ số hàng chục là 5 → Đúng
B. Số trăm là 87 → Đúng
C. 8753 = 8000 + 700 + 50 +3 → Đúng
D. Là số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số → Sai vì số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số là 9999
Số La mã XXVIII tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân:
27
28
29
30
Đáp án: B
Số La mã XXVIII tương ứng với giá trị là 28
Cho ba chữ số 0, 2, 4. Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số mà các chữ số khác nhau?
2
3
4
5
Đáp án: C
Vì a ≠ 0 nên a = 2 hoặc a = 4
Khi a = 2 thì b = 0 hoặc b= 4 ta được 2 số là 204 và 240
Khi a= 4 thì b = 0 hoặc b = 2 ta được 2 số là 402 và 420
Vậy các số cần tìm là 204; 240; 420; 402
Đọc các số La mã sau XI; XXII; XIV; LXXXV là?
11; 22; 14; 535
11; 21; 14; 85
11; 22; 16; 75
11; 22; 14; 85
Đáp án: D
XI là 11
XXII là 22
XIV là 14
LXXXV là 85








