Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 66. So sánh hai phân số có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 66. So sánh hai phân số có đáp án

A
Admin
ToánLớp 432 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Phân số có giá trị lớn hơn \(\frac{{11}}{6}\) là:

\(\frac{{25}}{{18}}\)

\(\frac{{22}}{{12}}\)

\(\frac{{13}}{6}\)

\(\frac{{121}}{{131}}\)

Xem đáp án

a) Đáp án đúng là: C

13 > 11 nên \(\frac{{13}}{6}\) > \(\frac{{11}}{6}\)

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

b) Chọn đáp án đúng:

\(\frac{6}{8}\) < 1

\(\frac{{14}}{{14}}\) > 1

\(\frac{{14}}{{67}}\) > 1

\(\frac{1}{0}\) = 1

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: A

Phân số có tử số bé hơn mẫu số thì phân số đó bé hơn 1

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

c) Trong các phân số dưới đây, phân số lớn nhất là:

\(\frac{2}{7}\)

\(\frac{7}{{63}}\)

\(\frac{4}{{49}}\)

\(\frac{5}{7}\)

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: D

Phân số có tử số bé hơn mẫu số thì phân số đó bé hơn 1

Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó lớn hơn 1

Vậy \(\frac{2}{7}\) < 1; \(\frac{7}{{63}}\) < 1; \(\frac{4}{{49}}\) < 1; \(\frac{5}{7}\) > 1 nên phân số lớn nhất là \(\frac{5}{7}\)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

d) Lan, Hùng, Mai và Tuấn thu hoạch được một rổ táo. Lan thu hoạch được \(\frac{1}{3}\)​ rổ táo, Hùng thu hoạch được \(\frac{1}{4}\)​ rổ táo, Mai thu hoạch được \(\frac{1}{5}\)​ rổ táo và Tuấn thu hoạch được \(\frac{1}{6}\)​ rổ táo. Ai thu hoạch được nhiều táo nhất?

Lan

Hùng

Mai

Tuấn

Xem đáp án

d) Đáp án đúng là: A

Để so sánh hai phân số có cùng tử số, ta so sánh mẫu số của 2 phân số đó. Phân số có mẫu số nhỏ hơn thì phân số lớn hơn.

Vì 3 < 4 < 5 < 6 nên \(\frac{1}{3}\) > \(\frac{1}{4}\) > \(\frac{1}{5}\) > \(\frac{1}{6}\). Vậy bạn Lan thu hoạch được nhiều táo nhất.

5. Tự luận
• 1 điểm

Điền >, < , = ?

\(\frac{5}{8}\) ….... \(\frac{7}{8}\)

\(\frac{9}{{14}}\) ….... \(\frac{6}{{14}}\)

\(\frac{{10}}{{15}}\) ….... \(\frac{2}{3}\)

\(\frac{3}{4}\) ….... \(\frac{5}{6}\)

\(\frac{7}{{10}}\) ….... \(\frac{2}{3}\)

\(\frac{{132}}{{133}}\)….... 1

Xem đáp án

\(\frac{5}{8}\) < \(\frac{7}{8}\)

\(\frac{9}{{14}}\) > \(\frac{6}{{14}}\)

\(\frac{{10}}{{15}}\) = \(\frac{2}{3}\)

Giải thích

\(\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 5}}{{3 \times 5}} = \frac{{10}}{{15}}\)

\(\frac{3}{4}\) < \(\frac{5}{6}\)

Giải thích

\(\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 3}}{{4 \times 3}} = \frac{9}{{12}}\)

\(\frac{5}{6} = \frac{{5 \times 2}}{{6 \times 2}} = \frac{{10}}{{12}}\)

Vì 9 < 10 nên \(\frac{9}{{12}} < \frac{{10}}{{12}}\) hay \(\frac{3}{4}\) < \(\frac{5}{6}\)

\(\frac{7}{{10}}\) > \(\frac{2}{3}\)

Giải thích

\(\frac{7}{{10}} = \frac{{7 \times 3}}{{10 \times 3}} = \frac{{21}}{{30}}\)

\(\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 10}}{{3 \times 10}} = \frac{{20}}{{30}}\)

Vì 21 > 20 nên \(\frac{{21}}{{30}} > \frac{{20}}{{30}}\) hay \(\frac{7}{{10}}\) > \(\frac{2}{3}\)

\(\frac{{132}}{{133}}\) < 1

Giải thích

Phân số có tử số bé hơn mẫu số thì phân số đó bé hơn 1

6. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

a) \(\frac{2}{5}\)< \(\frac{{.......}}{5}\) < \(\frac{4}{5}\)

b) 0 < \(\frac{{.......}}{3}\) < \(\frac{2}{3}\)

Xem đáp án

a) \(\frac{2}{5}\)< \(\frac{3}{5}\) < \(\frac{4}{5}\)

b) 0 < \(\frac{1}{3}\) < \(\frac{2}{3}\)

Giải thích

0 < \(\frac{1}{3}\) < \(\frac{2}{3}\) hay \(\frac{0}{3}\) < \(\frac{1}{3}\) < \(\frac{2}{3}\)

7. Tự luận
• 1 điểm

Tô màu đỏ vào thẻ chứa phân số bé hơn 1, tô màu xanh vào thẻ chứa phân số lớn hơn 1.

Tô màu đỏ vào thẻ chứa phân số bé hơn 1, tô màu xanh vào thẻ chứa phân số lớn hơn 1.  (ảnh 1)

Xem đáp án

Tô màu đỏ vào thẻ Tô màu đỏ vào thẻ chứa phân số bé hơn 1, tô màu xanh vào thẻ chứa phân số lớn hơn 1.  (ảnh 2),Tô màu đỏ vào thẻ chứa phân số bé hơn 1, tô màu xanh vào thẻ chứa phân số lớn hơn 1.  (ảnh 3),Tô màu đỏ vào thẻ chứa phân số bé hơn 1, tô màu xanh vào thẻ chứa phân số lớn hơn 1.  (ảnh 4)

Tô màu xanh vào thẻTô màu đỏ vào thẻ chứa phân số bé hơn 1, tô màu xanh vào thẻ chứa phân số lớn hơn 1.  (ảnh 5),Tô màu đỏ vào thẻ chứa phân số bé hơn 1, tô màu xanh vào thẻ chứa phân số lớn hơn 1.  (ảnh 6),Tô màu đỏ vào thẻ chứa phân số bé hơn 1, tô màu xanh vào thẻ chứa phân số lớn hơn 1.  (ảnh 7),Tô màu đỏ vào thẻ chứa phân số bé hơn 1, tô màu xanh vào thẻ chứa phân số lớn hơn 1.  (ảnh 8)

Giải thích

Phân số có tử số bé hơn mẫu số thì phân số đó bé hơn 1

Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó lớn hơn 1

8. Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các phân số theo yêu cầu sau.

a) Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ lớn đến bé: \(\frac{1}{4}\)​, \(\frac{3}{4}\), \(\frac{5}{4}\)​, \(\frac{7}{4}\); \(\frac{2}{4}\)

………………………………………………………………………………………….

b) Sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn: \(\frac{3}{8}\)​, \(\frac{7}{{12}}\), \(\frac{5}{9}\)​, \(\frac{{11}}{{24}}\)

………………………………………………………………………………………….

Xem đáp án

a) \(\frac{7}{4}\); \(\frac{5}{4}\); \(\frac{3}{4}\); \(\frac{2}{4}\); \(\frac{1}{4}\)

Giải thích

Vì 7 > 5 > 3 > 2 > 1 nên \(\frac{7}{4}\) > \(\frac{5}{4}\) > \(\frac{3}{4}\) > \(\frac{2}{4}\) > \(\frac{1}{4}\)

b) \(\frac{3}{8}\); \(\frac{{11}}{{24}}\); \(\frac{5}{9}\); \(\frac{7}{{12}}\)

\(\frac{3}{8} = \frac{{3 \times 9}}{{8 \times 9}} = \frac{{27}}{{72}}\); \(\frac{7}{{12}} = \frac{{7 \times 6}}{{12 \times 6}} = \frac{{42}}{{72}}\); \(\frac{5}{9} = \frac{{5 \times 8}}{{9 \times 8}} = \frac{{40}}{{72}}\); \(\frac{{11}}{{24}} = \frac{{11 \times 3}}{{24 \times 3}} = \frac{{33}}{{72}}\)

Vì 27 < 33 < 40 < 42 nên \(\frac{{27}}{{72}} < \frac{{33}}{{72}} < \frac{{40}}{{72}} < \frac{{42}}{{72}}\) nên \(\frac{3}{8}\) < \(\frac{{11}}{{24}}\) < \(\frac{5}{9}\) < \(\frac{7}{{12}}\)

9. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thiện chỗ chấm sau.

Trong một cuộc thi nấu ăn, thời gian 4 đầu bếp A, B, C, và D hoàn thành món ăn lần lượt là \(\frac{3}{4}\)​ giờ, \(\frac{5}{6}\) giờ, \(\frac{7}{8}\)​ giờ, và \(\frac{2}{3}\)​ giờ. Vậy đầu bếp …….. hoàn thành món ăn nhanh nhất.

Xem đáp án

Trong một cuộc thi nấu ăn, thời gian 4 đầu bếp A, B, C, và D hoàn thành món ăn lần lượt là \(\frac{3}{4}\)​ giờ, \(\frac{5}{6}\) giờ, \(\frac{7}{8}\)​ giờ, và \(\frac{2}{3}\)​ giờ. Vậy đầu bếp D hoàn thành món ăn nhanh nhất.

Giải thích

\(\frac{3}{4} = \frac{{3 \times 6}}{{4 \times 6}} = \frac{{18}}{{24}}\); \(\frac{5}{6} = \frac{{5 \times 4}}{{6 \times 4}} = \frac{{20}}{{24}}\); \(\frac{7}{8} = \frac{{7 \times 3}}{{8 \times 3}} = \frac{{21}}{{24}}\); \(\frac{2}{3} = \frac{{2 \times 8}}{{3 \times 8}} = \frac{{16}}{{24}}\)

Vì 16 < 18 < 20 < 21 nên \(\frac{{16}}{{24}} < \frac{{18}}{{24}} < \frac{{20}}{{24}} < \frac{{21}}{{24}}\) hay \(\frac{2}{3}\) < \(\frac{3}{4}\) < \(\frac{5}{6}\) < \(\frac{7}{8}\)

10. Tự luận
• 1 điểm

Khoanh tròn vào hình biểu diễn phân số bé hơn.

Khoanh tròn vào hình biểu diễn phân số bé hơn. (ảnh 1)
Xem đáp án
Khoanh tròn vào hình biểu diễn phân số bé hơn. (ảnh 2)Media VietJack   

Giải thích

Khoanh tròn vào hình biểu diễn phân số bé hơn. (ảnh 3)Hình trên được chia thành 2 phần bằng nhau, đã tô màu 1 phần. Vậy phân số chỉ phần đã tô màu là \(\frac{1}{2}\)
Khoanh tròn vào hình biểu diễn phân số bé hơn. (ảnh 4)Hình trên được chia thành 4 phần bằng nhau, đã tô màu 1 phần. Vậy phân số chỉ phần đã tô màu là \(\frac{1}{4}\)

Để so sánh hai phân số có cùng tử số, ta so sánh mẫu số của 2 phân số đó. Phân số có mẫu số lớn hơn thì phân số nhỏ hơn.

Vì 4 > 2 nên \(\frac{1}{4}\) < \(\frac{1}{2}\)

Media VietJackKhoanh tròn vào hình biểu diễn phân số bé hơn. (ảnh 5)Giải thích

Khoanh tròn vào hình biểu diễn phân số bé hơn. (ảnh 6) Hình trên được chia thành 6 phần bằng nhau, đã tô màu 4 phần. Vậy phân số chỉ phần đã tô màu là \(\frac{4}{6}\)
Khoanh tròn vào hình biểu diễn phân số bé hơn. (ảnh 7)  Hình trên được chia thành 6 phần bằng nhau, đã tô màu 5 phần. Vậy phân số chỉ phần đã tô màu là \(\frac{5}{6}\)

Vì 4 < 5 nên \(\frac{4}{6}\) < \(\frac{5}{6}\)

11. Tự luận
• 1 điểm

Thực hiện yêu cầu sau.

Viết các phân số bé hơn 1, có tổng của tử số và mẫu số bằng 12, tử số khác 0.

Xem đáp án

\(\frac{1}{{11}}\); \(\frac{2}{{10}}\); \(\frac{3}{9}\); \(\frac{4}{8}\); \(\frac{5}{7}\)

Giải thích

Phân số bé hơn 1 nên tử số phải bé hơn mẫu số. Mà ta được các tổng:

1 + 11 = 2 + 10 = 3 + 9 = 4 + 8 = 5 + 7 = 12

nên các phân số trên thỏa mãn yêu cầu đề bài.

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây