Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 57:  Mi-li-mét vuông có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 57: Mi-li-mét vuông có đáp án

A
Admin
ToánLớp 438 lượt thi
13 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

a) Tám trăm linh bảy nghìn mi-li-mét vuông viết là:

80 700 mm2

807 000 mm2

807 000 m2

807 000 dm2

Xem đáp án

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

a) Đáp án đúng là: B

Tám trăm linh bảy nghìn mi-li-mét vuông viết là: 807 000 mm2

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

b) 54 cm2 = …… mm2

540

5 400

4 000

54 000

Xem đáp án

b) Đáp án đúng là: B

Ta có: 54 cm2 = 54 × 100 mm2 = 5 400 mm2

Vậy số cần điền là: 5 400.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

c) Một hình chữ nhật có chu vi 160 mm, biết chiều dài hơn chiều rộng 20 mm. Diện tích hình chữ nhật là:

150 cm2

15 cm2

150 000 mm2

1 500 m2

Xem đáp án

c) Đáp án đúng là: B

Nửa chu vi hình chữ nhật là:

160 : 2 = 80 (mm)

Chiều dài hình chữ nhật là:

(80 + 20) : 2 = 50 (mm)

Chiều rộng hình chữ nhật là:

80 – 50 = 30 (mm)

Diện tích hình chữ nhật là:

50 × 30 = 1 500 (mm2)

Đổi: 1 500 mm2 = 15 cm2

Đáp số: 15 cm2

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

d) 24 cm2 …… 2 400 mm2

>

<

=

Xem đáp án

d)Đáp án đúng là: C

24 cm2 = 24 × 100 mm2 = 2 400 mm2

So sánh: 2 400 mm2 = 2 400 mm2 hay 24 cm2 = 2 400 mm2

Vậy dấu cần điền là: =.

5. Trắc nghiệm
• 1 điểm

e) 3 cm2 5 mm2  = ……?

35 mm2

305 mm2

3 005 mm2

30 005 mm2

Xem đáp án

: e) Đáp án đúng là: B

3 cm2 5 mm2 = 3 × 100 mm2 + 5 mm2 = 300 mm2 + 5 mm2 = 305 mm2

Vậy ta điền: 305 mm2.

6. Tự luận
• 1 điểm

Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:

Media VietJack
Xem đáp án

Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:

Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:  Một trăm ba mươi hai mi – li – mét vuông (ảnh 1)

7. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 254 cm2 < 2 540 mm2 Đúng ghi Đ, sai ghi S  a) 254 cm^2 < 2 540 mm^2 (ảnh 1)

c) 750 cm2 > 7 cm2 55 mm2 Đúng ghi Đ, sai ghi S  a) 254 cm^2 < 2 540 mm^2 (ảnh 2)

e) 34 000 cm2 = 34 mm2 Đúng ghi Đ, sai ghi S  a) 254 cm^2 < 2 540 mm^2 (ảnh 3)

b) 61000 cm2 = 610 mm2 Đúng ghi Đ, sai ghi S  a) 254 cm^2 < 2 540 mm^2 (ảnh 4)

d) 25 cm2 7 mm2 = 257 mm2 Đúng ghi Đ, sai ghi S  a) 254 cm^2 < 2 540 mm^2 (ảnh 5)

f) 25 000 mm2 = 250 cm2 Đúng ghi Đ, sai ghi S  a) 254 cm^2 < 2 540 mm^2 (ảnh 6)

Xem đáp án

Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) 254 cm2 < 2 540 mm2          S       

b) 61000 cm2 = 610 mm2          Đ

c) 750 cm2 > 7 cm2 55 mm2      S       

d) 25 cm2 7 mm2 = 257 mm2     S

e) 34 000 cm2 = 34 mm2           S       

f) 25 000 mm2 = 250 cm2         Đ

8. Tự luận
• 1 điểm

Một hình vuông chu vi 160 mm. Hỏi diện tích của hình vuông đó bằng bao nhiêu xăng – ti - mét vuông?

Xem đáp án

Độ dài cạnh hình vuông là:

160 : 4 = 40 (mm)

Diện tích hình vuông là:

40 × 40 = 1 600 (mm2)

Đáp số: 1 600 mm2

9. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 4 cm2 = …………… mm2

b) 62 000 000 mm2 = …………… cm2

c) 127 000 mm2 = …………... cm2

d) 134 cm2 = …………... mm2

e) 5 cm2 9 mm2 = …………… mm2

f) 20 cm2 = …………… mm2

h) 6 cm2 = …………… mm2

i) 1 000 000 mm2 = ……………. cm2

k) 6 200 000 mm2 = …………… cm2

m) 8 cm2 20 mm2 = ……………. mm2

Xem đáp án

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 4 cm2 = 400 mm2   

b) 62 000 000 mm2 = 620 000 cm2

c) 127 000 mm2 = 1 270 cm2 

d) 134 cm2 = 13 400 mm2     

e) 5 cm2 9 mm2 = 509 mm2    

f) 20 cm2 = 2 000 mm2h) 6 cm2 = 600 mm2    

i) 1 000 000 mm2 = 10 000 cm2k) 6 200 000 mm2 = 62 000 cm2 

m) 8 cm2 20 mm2 = 820 mm2

10. Tự luận
• 1 điểm

Xếp các số đo sau dưới dạng từ bé đến lớn

2 700 cm2; 26 cm2; 2 mm2; 3 000 cm2; 6 000 000 mm2

…………………………………………………………………………………………….
Xem đáp án

Xếp các số đo sau dưới dạng từ bé đến lớn

2 mm2; 26 cm2; 2 700 cm2; 3 000 cm2; 6 000 000 mm2

11. Tự luận
• 1 điểm

Tờ giấy hình chữ nhật màu đỏ có chiều dài 90 m, chiều rộng 50 m. Tờ giấy hình vuông màu xanh có chu vi bằng chu vi của tờ giấy màu đỏ. Tính diện tích của tờ giấy màu xanh.

Tờ giấy hình chữ nhật màu đỏ có chiều dài 90 m, chiều rộng 50 m. Tờ giấy hình vuông màu xanh có chu vi bằng chu vi của tờ giấy màu đỏ. Tính diện tích của tờ giấy màu xanh. (ảnh 1)Tờ giấy hình chữ nhật màu đỏ có chiều dài 90 m, chiều rộng 50 m. Tờ giấy hình vuông màu xanh có chu vi bằng chu vi của tờ giấy màu đỏ. Tính diện tích của tờ giấy màu xanh. (ảnh 2)

Xem đáp án

Tờ giấy hình chữ nhật màu đỏ có chiều dài 90 m, chiều rộng 50 m. Tờ giấy hình vuông màu xanh có chu vi bằng chu vi của tờ giấy màu đỏ. Tính diện tích của tờ giấy màu xanh. (ảnh 3)Tờ giấy hình chữ nhật màu đỏ có chiều dài 90 m, chiều rộng 50 m. Tờ giấy hình vuông màu xanh có chu vi bằng chu vi của tờ giấy màu đỏ. Tính diện tích của tờ giấy màu xanh. (ảnh 4)

Chu vi tờ giấy màu đỏ là:

(90 + 50) × 2 = 280 (m)

Độ dài cạnh tờ giấy màu xanh là:

280 : 4 = 70 (m)

Diện tích tờ giấy màu xanh là:

70 × 70 = 4 900 (m2)

Đáp số: 4 900 m2

12. Tự luận
• 1 điểm

Nam có 2 con tem. Một con tem hình chữ nhật với chiều dài 45 mm và chiều rộng 35 mm. Một con tem hình vuông có độ dài cạnh là 5 cm. hỏi con tem nào có diện tích lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu mi – li – mét vuông?

Xem đáp án

Diện tích con tem hình chữ nhật là:

45 × 35 = 1 575 (mm2)

Diện tích con tem hình vuông là:

5 × 5 = 25 (cm2)

Đổi: 25 cm2 = 2 500 mm2

So sánh: 1 575 < 2 500

Vậy diện thích con tem hình vuông lớn hơn là:

2 500 – 1 575 = 925 (mm2)

Đáp số: Con tem hình vuông; 925 mm2

13. Tự luận
• 1 điểm

Tính diện tích phần tô đậm trong hình vẽ bên (theo đơn vị mm2), biết trong hình vuông ABCD có 3 hình vuông nhỏ không tô đậm có diện tích của mỗi hình lần lượt là: 9 cm2, 4 cm2 và 1 cm2

Tính diện tích phần tô đậm trong hình vẽ bên (theo đơn vị mm2), biết trong hình vuông ABCD có 3 hình vuông nhỏ không tô đậm có diện tích của mỗi hình lần lượt là 9 cm2, 4 cm2 và 1 cm2 (ảnh 1)
Xem đáp án
Tính diện tích phần tô đậm trong hình vẽ bên (theo đơn vị mm2), biết trong hình vuông ABCD có 3 hình vuông nhỏ không tô đậm có diện tích của mỗi hình lần lượt là 9 cm2, 4 cm2 và 1 cm2 (ảnh 2)

Ta có: 3 × 3 = 9, 2 × 2 = 4, 1 × 1 = 1

Vậy cạnh các hình vuông không tô đậm lần lượt là: 3 cm, 2 cm và 1 cm.

Độ dài cạnh hình vuông ABCD là:

3 + 2 + 1 = 6 (cm)

Diện tích hình vuông ABCD là:

6 × 6 = 36 (cm2)

Diện tích các hình không tô đậm là:

9 + 4 + 1 = 14 (cm2)

Diện tích phần tô đậm là:

36 – 14 = 22 (cm2)

Đáp số: 22 cm2

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây