Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 57: Mi-li-mét vuông có đáp án
13 câu hỏi
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
a) Tám trăm linh bảy nghìn mi-li-mét vuông viết là:
80 700 mm2
807 000 mm2
807 000 m2
807 000 dm2
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
a) Đáp án đúng là: B
Tám trăm linh bảy nghìn mi-li-mét vuông viết là: 807 000 mm2
b) 54 cm2 = …… mm2
540
5 400
4 000
54 000
b) Đáp án đúng là: B
Ta có: 54 cm2 = 54 × 100 mm2 = 5 400 mm2
Vậy số cần điền là: 5 400.
c) Một hình chữ nhật có chu vi 160 mm, biết chiều dài hơn chiều rộng 20 mm. Diện tích hình chữ nhật là:
150 cm2
15 cm2
150 000 mm2
1 500 m2
c) Đáp án đúng là: B
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
160 : 2 = 80 (mm)
Chiều dài hình chữ nhật là:
(80 + 20) : 2 = 50 (mm)
Chiều rộng hình chữ nhật là:
80 – 50 = 30 (mm)
Diện tích hình chữ nhật là:
50 × 30 = 1 500 (mm2)
Đổi: 1 500 mm2 = 15 cm2
Đáp số: 15 cm2
d) 24 cm2 …… 2 400 mm2
>
<
=
d)Đáp án đúng là: C
24 cm2 = 24 × 100 mm2 = 2 400 mm2
So sánh: 2 400 mm2 = 2 400 mm2 hay 24 cm2 = 2 400 mm2
Vậy dấu cần điền là: =.
e) 3 cm2 5 mm2 = ……?
35 mm2
305 mm2
3 005 mm2
30 005 mm2
: e) Đáp án đúng là: B
3 cm2 5 mm2 = 3 × 100 mm2 + 5 mm2 = 300 mm2 + 5 mm2 = 305 mm2Vậy ta điền: 305 mm2.
Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:

Viết số hoặc chữ thích hợp vào ô trống:

Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) 254 cm2 < 2 540 mm2 c) 750 cm2 > 7 cm2 55 mm2 e) 34 000 cm2 = 34 mm2 | b) 61000 cm2 = 610 mm2 d) 25 cm2 7 mm2 = 257 mm2 f) 25 000 mm2 = 250 cm2 |
Đúng ghi Đ, sai ghi S
a) 254 cm2 < 2 540 mm2 S
b) 61000 cm2 = 610 mm2 Đ
c) 750 cm2 > 7 cm2 55 mm2 S
d) 25 cm2 7 mm2 = 257 mm2 S
e) 34 000 cm2 = 34 mm2 S
f) 25 000 mm2 = 250 cm2 Đ
Một hình vuông chu vi 160 mm. Hỏi diện tích của hình vuông đó bằng bao nhiêu xăng – ti - mét vuông?
Độ dài cạnh hình vuông là:
160 : 4 = 40 (mm)
Diện tích hình vuông là:
40 × 40 = 1 600 (mm2)
Đáp số: 1 600 mm2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 4 cm2 = …………… mm2 b) 62 000 000 mm2 = …………… cm2 c) 127 000 mm2 = …………... cm2 d) 134 cm2 = …………... mm2 e) 5 cm2 9 mm2 = …………… mm2 | f) 20 cm2 = …………… mm2 h) 6 cm2 = …………… mm2 i) 1 000 000 mm2 = ……………. cm2 k) 6 200 000 mm2 = …………… cm2 m) 8 cm2 20 mm2 = ……………. mm2 |
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 4 cm2 = 400 mm2
b) 62 000 000 mm2 = 620 000 cm2
c) 127 000 mm2 = 1 270 cm2
d) 134 cm2 = 13 400 mm2
e) 5 cm2 9 mm2 = 509 mm2
f) 20 cm2 = 2 000 mm2h) 6 cm2 = 600 mm2
i) 1 000 000 mm2 = 10 000 cm2k) 6 200 000 mm2 = 62 000 cm2
m) 8 cm2 20 mm2 = 820 mm2
Xếp các số đo sau dưới dạng từ bé đến lớn
2 700 cm2; 26 cm2; 2 mm2; 3 000 cm2; 6 000 000 mm2
…………………………………………………………………………………………….Xếp các số đo sau dưới dạng từ bé đến lớn
2 mm2; 26 cm2; 2 700 cm2; 3 000 cm2; 6 000 000 mm2
Tờ giấy hình chữ nhật màu đỏ có chiều dài 90 m, chiều rộng 50 m. Tờ giấy hình vuông màu xanh có chu vi bằng chu vi của tờ giấy màu đỏ. Tính diện tích của tờ giấy màu xanh.




Chu vi tờ giấy màu đỏ là:
(90 + 50) × 2 = 280 (m)
Độ dài cạnh tờ giấy màu xanh là:
280 : 4 = 70 (m)
Diện tích tờ giấy màu xanh là:
70 × 70 = 4 900 (m2)
Đáp số: 4 900 m2
Nam có 2 con tem. Một con tem hình chữ nhật với chiều dài 45 mm và chiều rộng 35 mm. Một con tem hình vuông có độ dài cạnh là 5 cm. hỏi con tem nào có diện tích lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu mi – li – mét vuông?
Diện tích con tem hình chữ nhật là:
45 × 35 = 1 575 (mm2)
Diện tích con tem hình vuông là:
5 × 5 = 25 (cm2)
Đổi: 25 cm2 = 2 500 mm2
So sánh: 1 575 < 2 500
Vậy diện thích con tem hình vuông lớn hơn là:
2 500 – 1 575 = 925 (mm2)
Đáp số: Con tem hình vuông; 925 mm2
Tính diện tích phần tô đậm trong hình vẽ bên (theo đơn vị mm2), biết trong hình vuông ABCD có 3 hình vuông nhỏ không tô đậm có diện tích của mỗi hình lần lượt là: 9 cm2, 4 cm2 và 1 cm2


Ta có: 3 × 3 = 9, 2 × 2 = 4, 1 × 1 = 1
Vậy cạnh các hình vuông không tô đậm lần lượt là: 3 cm, 2 cm và 1 cm.
Độ dài cạnh hình vuông ABCD là:
3 + 2 + 1 = 6 (cm)
Diện tích hình vuông ABCD là:
6 × 6 = 36 (cm2)
Diện tích các hình không tô đậm là:
9 + 4 + 1 = 14 (cm2)
Diện tích phần tô đậm là:
36 – 14 = 22 (cm2)
Đáp số: 22 cm2
Bạn có thích hoạt động này không?














