Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 64: Em làm được những gì? có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 4 Chân trời sáng tạo Bài 64: Em làm được những gì? có đáp án

A
Admin
ToánLớp 434 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Chia đều 6 quả cam cho 5 người. Tìm phần cam của mỗi người.

\(\frac{5}{6}\) quả cam

\(\frac{1}{6}\) quả cam

\(\frac{6}{5}\) quả cam

\(\frac{5}{{11}}\) quả cam

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Phần cam của mỗi người là:

\[6:5 = \frac{6}{5}\] (quả cam)

Đáp số: \(\frac{6}{5}\) quả cam

2. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống:

a) \(\frac{{1989}}{{1998}}\) > 1  Media VietJack

b) \(\frac{{375}}{{375}}\) = 1   Media VietJack

c) \(\frac{{205}}{{230}}\)  < 1   Media VietJack

d) \(\frac{{255}}{{275}}\)  > 1  Media VietJack

 

Xem đáp án
Đúng ghi Đ, sai ghi S vào chỗ trống:  a) 1989/1998 > 1   (ảnh 1)
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chia đoạn thẳng AB thành 5 đoạn bằng nhau (như hình vẽ)

Media VietJack

AD =   Media VietJack AB

Phân số thích hợp điền vào chỗ trống là:

\(\frac{2}{5}\)

\(\frac{2}{3}\)

\(\frac{1}{5}\)

\(\frac{3}{5}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Media VietJack

AD =   Media VietJack AB

Đoạn AD gồm 2 phần.

Đoạn AB gồm 5 phần.

Vậy ta có: \[AD = \frac{2}{5}AB\]

Phân số thích hợp điền vào chỗ trống là: \[\frac{2}{5}\].

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Dựa vào hình vẽ ở câu 3, nếu AB = 1 m thì độ dài đoạn AG bằng mấy phần của 1 m?

\(\frac{2}{5}\)

\(\frac{3}{5}\)

\(\frac{1}{5}\)

\(\frac{4}{5}\)

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Đoạn AG gồm 4 phần

Đoạn AB gồm 5 phần.

Ta có: \[AG = \frac{4}{5}AB\]

Nếu AB = 1 m thì AG = \[\frac{4}{5}\] của 1 m.

5. Tự luận
• 1 điểm

Nối số đo thích hợp ở cột trái với cách đọc số đo đó ở cột phải:

Nối số đo thích hợp ở cột trái với cách đọc số đo đó ở cột phải: 9/10 l; 5/4 tấn (ảnh 1)
Xem đáp án

Nối số đo thích hợp ở cột trái với cách đọc số đo đó ở cột phải:

Nối số đo thích hợp ở cột trái với cách đọc số đo đó ở cột phải: 9/10 l; 5/4 tấn (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm

Điền số

\(\frac{{54}}{{60}} = \frac{{.....}}{{20}} = \frac{9}{{.....}}\)

\(\frac{{96}}{{132}} = \frac{{.....}}{{22}} = \frac{8}{{.....}}\)

\(\frac{{70}}{{100}} = \frac{{.....}}{{50}} = \frac{7}{{.....}}\)

\(\frac{{108}}{{48}} = \frac{{27}}{{.....}} = \frac{{.....}}{4}\)

Xem đáp án

Điền số

\(\frac{{54}}{{60}} = \frac{{18}}{{20}} = \frac{9}{{10}}\) 

\(\frac{{96}}{{132}} = \frac{{16}}{{22}} = \frac{8}{{11}}\)

\(\frac{{70}}{{100}} = \frac{{35}}{{50}} = \frac{7}{{10}}\)  

\(\frac{{108}}{{48}} = \frac{{27}}{{12}} = \frac{9}{4}\)

7. Tự luận
• 1 điểm

Viết thương của các phép chia sau dưới dạng phân số:

8 : 9 = ………      

45 : 45 = ………

19 : 17 = ………

31 : 29 = ………

8 : 5 = ………      

12 : 17 = ………

 13 : 25 = ………

48 : 46 = ………

Xem đáp án

Viết thương của các phép chia sau dưới dạng phân số:

8 : 9 = \[\frac{8}{9}\]               

19 : 17 = \[\frac{{19}}{{17}}\]                     

8 : 5 = \[\frac{8}{5}\]          

13 : 25 = \[\frac{{13}}{{25}}\]

45 : 45 = \[\frac{1}{1}\]           

31 : 29 = \[\frac{{31}}{{92}}\]           

12 : 17 = \[\frac{{12}}{{17}}\]                

48 : 46 = \[\frac{{24}}{{23}}\]

8. Tự luận
• 1 điểm

Cho các phân số: \(\frac{9}{{15}};\frac{{10}}{{15}};\frac{{27}}{{45}};\frac{{18}}{{30}};\frac{{30}}{{45}};\frac{{20}}{{30}}\)

a) Các phân số bằng phân số \(\frac{3}{5}\)

………………………………………………………………………………………….

b) Các phân số bằng phân số \(\frac{2}{3}\)

………………………………………………………………………………………….
Xem đáp án

Cho các phân số: \(\frac{9}{{15}};\frac{{10}}{{15}};\frac{{27}}{{45}};\frac{{18}}{{30}};\frac{{30}}{{45}};\frac{{20}}{{30}}\)

a) Các phân số bằng phân số \(\frac{3}{5}\) là: \(\frac{9}{{15}};\frac{{27}}{{45}};\frac{{18}}{{30}};\)

b) Các phân số bằng phân số \(\frac{2}{3}\) là: \(\frac{{10}}{{15}};\frac{{30}}{{45}};\frac{{20}}{{30}}\)

9. Tự luận
• 1 điểm

Đọc các số đo đại lượng sau:

\(\frac{1}{5}\) yến: ………………………………………………

\(\frac{3}{5}\) dm: ………………………………………………

\(\frac{3}{4}\) thế kỉ: ………………………………………………

 \(\frac{7}{{10}}\) km: ……………………………………………

Xem đáp án

Đọc các số đo đại lượng sau:

\(\frac{1}{5}\) yến: một phần năm yến;

\(\frac{3}{5}\) dm: ba phần năm đề-xi-mét;

\(\frac{3}{4}\) thế kỉ: ba phần tư thế kỉ;

\(\frac{7}{{10}}\) km : bảy phần mười ki-lô-mét;

10. Tự luận
• 1 điểm

Rút gọn về phân số tối giản:

 \(\frac{{5 \times 7 \times 8}}{{9 \times 7 \times 5}}\)= ……………………………………………

\(\frac{{7 \times 8 \times 9}}{{8 \times 9 \times 10}}\)= ……………………………………………

 \(\frac{{6 \times 7 \times 9}}{{7 \times 9 \times 5}}\)=  ……………………………………………

\(\frac{{12 \times 5 \times 11}}{{11 \times 8 \times 12}}\)= ………………………………………...

\(\frac{{9 \times 11 \times 13}}{{13 \times 12 \times 19}}\)=  ………………………………………

\(\frac{{18 \times 5 \times 10}}{{10 \times 18 \times 6}}\) = ………………………………………..

Xem đáp án

Rút gọn về phân số tối giản:

Media VietJack

Bạn có thích hoạt động này không?

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây