Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 49. Chia một số có ba chữ số cho số có một chữ số có đáp án
10 câu hỏi
Một kho có 864 quyển truyện, chia đều vào 8 tủ. Hỏi mỗi tủ có bao nhiêu quyển?
108
104
112
116
Số quyển truyện mỗi tủ có là:
864 : 8 = 108 (quyển)
Số bị chia là 282, số chia là 6. Vậy thương là:
47
52
56
45
282 : 6 = 47
Phép chia nào dưới đây có có dư?
734 : 3
912 : 4
800 : 5
900 : 9
734 : 3 = 244 (dư 2)
912 : 4 = 228
800 : 5 = 160
900 : 9 = 100
Số nào dưới đây chia cho 4 được thương là số tròn chục?
820
840
860
882
A. 820 : 4 = 205
B. 840 : 4 = 210
C. 860 : 4 = 215
D. 882 : 4 = 220 (dư 2)
Đặt tính rồi tính.


Hãy nối cho phù hợp.


Tính giá trị biểu thức.


Tô màu vào phép chia nào dưới đây có thương là số tròn chục.


Giải thích
532 : 6 = 88 (dư 4)
610 : 5 = 122
748 : 8 = 93 (dư 4)
720 : 9 = 80
490 : 7 = 70
465 : 3 = 155
Giải bài toán sau.

Bài giải
Tủ cuối cùng có số bộ sạc là:
145 : 4 = 36 (dư 1)
Đáo số: 1 bộ
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.


Giải thích
900 : 3 = 300 (ml)








