Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 43. Bảng chia 8 có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 43. Bảng chia 8 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 325 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn câu sai.

Khi lấy 8 chia cho 1 thì được kết quả là 8

Khi lấy 1 nhân với 7 thì được kết quả là 7

Khi lấy 72 chia 8 thì được kết quả là 9

Khi chia 64 cho 8 thì được kết quả là 6

Xem đáp án

A. 8 : 1 = 8

B. 1 × 7 = 7

C. 72 : 8 = 9

D. 64 : 8 = 8

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính có kết quả là 48 là:

72 : 8

64 : 8 – 1

56 – 32 : 4

4 × (5 + 4)

Xem đáp án

A. 72 : 8 = 9

B. 64 : 8 – 1 = 8 – 1 = 7

C. 56 – 32 : 4 = 56 – 8 = 48

D. 4 × (5 + 4) = 4 × 9 = 36

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mỗi nhóm chơi cờ có 8 người. Có 48 người đang chơi. Hỏi có mấy nhóm chơi?

5

6

7

8

Xem đáp án

Số nhóm chơi là:

48 : 8 = 6 (nhóm)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Chọn dãy số bao gồm những số chia hết cho 8.

80; 72; 64; 56; 48; 40; 32; 24; 16; 8

8; 16; 24; 32; 40; 46; 56; 64; 72; 80

60; 54; 48; 42; 36; 30; 25; 18; 12; 6

70; 63; 56; 49; 42; 32; 28; 21; 14; 7

Xem đáp án

Dãy số bao gồm những số chia hết cho 8: 80; 72; 64; 56; 48; 40; 32; 24; 16; 8

5. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm

Tô màu vào các phép chia có dư.

Tô màu vào các phép chia có dư. (ảnh 1)
Xem đáp án
Tô màu vào các phép chia có dư. (ảnh 2)

Giải thích

65 : 8 = 8 (dư 1)

72 : 8 = 9

54 : 8 = 6 (dư 6)

80 : 8 = 10

7. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

Đúng ghi Đ, sai ghi S. (ảnh 1)
Xem đáp án
Đúng ghi Đ, sai ghi S. (ảnh 2)

Giải thích

a) 64 : 8 = 8

c) 72 : 8 = 9

d) 48 : 8 = 6

8. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành dãy sau theo đúng quy luật.

Hoàn thành dãy sau theo đúng quy luật. (ảnh 1)
Xem đáp án
Hoàn thành dãy sau theo đúng quy luật. (ảnh 2)
9. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. (ảnh 2)

a) 64 : 8 < 80 : 8

Giải thích

64 : 8 = 8  

80 : 8 = 10

Vì 8 < 10 nên 64 : 8 < 80 : 8

b) 56 : 8 > 48 : 8

Giải thích

56 : 8 = 7  

48 : 8 = 6

Vì 7 > 6 nên 56 : 8 > 48 : 8

c) 72 : 8 = 9

Giải thích

72 : 8 = 9

Vì 9 = 9 nên 72 : 8 = 9

d) 32 : 8 < 5

Giải thích

32 : 8 = 4

Vì 4 < 5 nên 32 : 8 < 5

10. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau.

Giải bài toán sau. (ảnh 1)
Xem đáp án
Giải bài toán sau. (ảnh 2)
11. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm “đúng” hoặc “sai”.

Điền vào chỗ chấm “đúng” hoặc “sai”. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền vào chỗ chấm “đúng” hoặc “sai”. (ảnh 2)

Giải thích

Vì 8 × 7 = 56 nên 56 : 8 = 7

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả