Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 31. Em làm được những gì có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 31. Em làm được những gì có đáp án

A
Admin
ToánLớp 325 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền số đúng:

….. × 4 = 16

2

4

5

6

Xem đáp án
4 × 4 = 16
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số nào sau đây là kết quả của phép nhân trong bảng 3?

11

20

21

23

Xem đáp án

21 là kết quả của phép nhân trong bảng 3

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Bạn An có 4 túi bi, mỗi túi có 5 viên. Hỏi bạn An có tất cả bao nhiêu viên bi?

10 viên bi

15 viên bi

20 viên bi

25 viên bi

Xem đáp án

Bạn An có tất cả số viên bi là:

5 × 4 = 20 (viên bi)

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Chọn phép tính đúng:

20 : 4 = 6

16 : 4 = 4

25 : 5 = 6

12 : 3 = 5

Xem đáp án

Phép tính đúng là 16 : 4 = 4

5. Tự luận
• 1 điểm

Hãy tính.

Hãy tính . (ảnh 1)
Xem đáp án
Hãy tính . (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm

Tô màu ô có phép tính thuộc bảng cửu chương 4.

Tô màu ô có phép tính thuộc bảng cửu chương 4. (ảnh 1)
Xem đáp án
Tô màu ô có phép tính thuộc bảng cửu chương 4. (ảnh 2)
7. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, =  vào chỗ chấm.

Điền dấu >, <, =  vào chỗ chấm. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền dấu >, <, =  vào chỗ chấm. (ảnh 2)

a) 3 × 4 > 5 × 2

Giải thích

 3 × 4 = 12  

5 × 2 = 10

Vì 12 > 10 nên 3 × 4 > 5 × 2

b) 12 : 3 < 20 : 4

Giải thích

12 : 3 = 4  

20 : 4 = 5

Vì 4 < 5 nên 12 : 3 < 20 : 4

c) 2 × 5 > 5 × 2

Giải thích

2 × 5 = 10  

10 : 2 = 5

Vì 10 > 5 nên 2 × 5 > 10 : 2

d) 16 : 4 < 3 × 2

Giải thích

16 : 4 = 4  

3 × 2 = 6

Vì 4 < 6 nên 16 : 4 < 3 × 2

e) 4 × 5 > 25 : 5

Giải thích

4 × 5 = 20  

25 : 5 = 5

Vì 20 > 5 nên 4 × 5 > 25 : 5

8. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau.

Giải bài toán sau. (ảnh 1)
Xem đáp án

Bài giải

Số bóng đèn trên mỗi sân là:

4 × 2 = 8 (bóng đèn)

Số bóng đèn trên 5 sân là:

8 × 5 = 40 (bóng đèn)

Đáp số: 40 bóng đèn

9. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Một nhà kho đang kiểm kê số lượng hộp sữa:

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. Một nhà kho đang kiểm kê số lượng hộp sữa: (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. Một nhà kho đang kiểm kê số lượng hộp sữa: (ảnh 2)

Giải thích

14 lốc có số hộp sữa là:

14 × 2 = 28 (hộp sữa)

Số lốc sữa nếu mỗi lốc gồm 4 hộp là:

20 : 4 = 5 (lốc sữa)

10. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 2)

Số bộ cà kheo có trong sân là:

24 : 4 = 6 (bộ cà kheo)

Số bạn tham gia trò chơi là:

6 × 2 = 12 (bạn)

11. Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các số sau thành phép nhân, phép chia thích hợp.

Sắp xếp các số sau thành phép nhân, phép chia thích hợp.                  (ảnh 1)

              

Xem đáp án

3 × 4 = 12, 12 : 4 = 3, 12 : 3 = 4, 4 × 5 = 20, 20 : 4 = 5, 20 : 5 = 4

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả