Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 23. Em làm được những gì có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 23. Em làm được những gì có đáp án

A
Admin
ToánLớp 323 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Làm tròn số 78 đến hàng chục, ta được:

80

70

75

90

Xem đáp án

Làm tròn số 78 đến hàng chục, ta đượcsố 80

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Hình nào sau đây là hình tứ giác?

Hình có 3 cạnh

Hình có 4 cạnh

Hình tròn

Hình có 5 cạnh

Xem đáp án

Hình tứ giác là hình có 4 cạnh

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức: 40 – 2 × 10 là:

20

60

30

10

Xem đáp án

40 – 2 × 10 = 40 – 20 = 20

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Lan có 25 viên bi, cho bạn 9 viên, rồi mua thêm 12 viên. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu viên bi?

28

34

37

41

Xem đáp án

Số viên bi Lan còn lại sau khi cho bạn là:

25 – 9 = 16 (viên)

Số viên bi Lan có sau khi mua thêm là:

16 + 12 = 28 (viên)

5. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 2)

b) 7 m 5 dm = 75 dm

Giải thích

7 m 5 dm = 7 × 10 + 5 = 70 + 5 = 75 dm

6. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

Tính giá trị của biểu thức. (ảnh 1)
Xem đáp án
Tính giá trị của biểu thức. (ảnh 2)
7. Tự luận
• 1 điểm

Nối các khối sau rồi nối với đặc điểm đúng.

Nối các khối sau rồi nối với đặc điểm đúng. (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối các khối sau rồi nối với đặc điểm đúng. (ảnh 2)
8. Tự luận
• 1 điểm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 2)

Giải thích

Số kẹo mỗi bạn nhận được là:

35 : 5 = 7 (chiếc)

Số kẹo mỗi bạn còn lại là:

7 – 2 = 5 (chiếc)

9. Tự luận
• 1 điểm

Điền thời gian thích hợp.

Điền thời gian thích hợp. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền thời gian thích hợp. (ảnh 2)
10. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau.

Giải bài toán sau. (ảnh 1)
Xem đáp án

Bài giải

Số tuổi của ông Hải khi nuôi thêm một chú chó là:

40 + 10 = 50 (tuổi).
Vậy năm nay số tuổi của ông Hải là:

50 + 9 = 59 (tuổi)
Đáp số: 59 tuổi

11. Tự luận
• 1 điểm

Viết các phép tính thích hợp.

Viết các phép tính thích hợp. (ảnh 1)
Xem đáp án
Viết các phép tính thích hợp. (ảnh 2)

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả