Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 22. Làm quen với chữ số La Mã có đáp án
11 câu hỏi
VIII
IX
XI
VI
Số 9 viết bằng số La Mã làIX
Chữ số XIX đọc là:
Mười tám
Mười chín
Hai mươi
Hai mươi mốt
Chữ số XIX đọc là mười chín
Chọn số thích hợp vào chỗ chấm
II + …… = V
II
III
IV
I
II + III = V
Số nào lớn hơn số VII?
VI
V
VIII
IV
VII là số 7
VI là số 6
V là số 5
VIII là số 8
IV là số 4
Vì 8 > 7 nên VIII > VII
Đúng ghi Đ, sai ghi S.


V là số 5
VIII là số 8
Số 9 được viết đúng là IX
Vẽ kim đồng hồ chỉ giờ đúng.


Tô màu vào chiếc mũ chứa số bé hơn VI.


Tô màu vào các chiếc mũ có số IV, II, V
Giải thích
VI là 6
X là 10
IV là 4
VII là 7
II là 2
V là 5
XV là 15
Vì 2 < 4 < 5 < 6 nên ta tô màu vào các chiếc mũ có số IV, II, V
Điền số La Mã để được dãy số đúng.


I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X
Giải thích
Đây là dãy số tăng dần đều từ I đến X (1 đến 10)
I, III, V, VII, IX
Giải thích
Đây là dãy các số lẻ tăng dần: 1, 3, 5, 7, 9 tương ứng với các số La Mã: I, III, V, VII, IX
X, IX, VIII, VII, VI, V, IV, III, II, I
Giải thích
Đây là dãy số giảm dần đều từ X về I (10 về 1)


Trong mỗi hàng, có 1 chữ số La Mã viết sai. Khoanh tròn số sai đó.


Điền số tự nhiên tương ứng để mở tủ khóa.










