Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 18. Tính giá trị của biểu thức có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 18. Tính giá trị của biểu thức có đáp án

A
Admin
ToánLớp 321 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức 84 – 32 + 18 là:

28

70

50

60

Xem đáp án

84 – 32 + 18 = 52 + 18 = 70

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Giá trị của biểu thức 10 : 2 × 5 là:

20

10

25

5

Xem đáp án

10 : 2 × 5 = 5 × 5 = 25

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các biểu thức sau, biểu thức có giá trị lớn nhất là:

725 – 310 + 30

5 × 2 × 5

10 × 2 × 1

460 + 35 – 120

Xem đáp án

A. 725 – 310 + 30 = 415 + 30 = 445

B. 5 × 2 × 5 = 10 × 5 = 50

C. 10 × 2 × 1 = 20 × 1 = 20                       

D. 460 + 35 – 120 = 495 – 120 = 375

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Một thư viện có 320 quyển sách trong kho. Sau đó, thư viện nhập thêm 140 quyển sách mới để bổ sung vào bộ sưu tập. Sau một tuần, 200 quyển sách đã được mượn bởi độc giả. Hỏi thư viện còn lại bao nhiêu quyển sách?

260 quyển sách

580 quyển sách

120 quyển sách

540 quyển sách

Xem đáp án

Tổng số sách sau khi nhập thêm là:

320 + 140 = 460 (quyển sách)

Số sách còn lại sau khi cho mượn là:

460 – 200 = 260 (quyển sách)

5. Tự luận
• 1 điểm
Em hãy tính.
Em hãy tính. (ảnh 1)
Xem đáp án
Em hãy tính. (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm.

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. (ảnh 2)

525 – 515 + 70 > 5 × 2 × 5

Giải thích

525 – 515 + 70 = 10 + 70 = 80

5 × 2 × 5 = 10 × 5 = 50

Vì 80 > 50 nên 525 – 515 + 70 > 5 × 2 × 5

825 – 310 + 94 > 759 – 425 + 83

Giải thích

825 – 310 + 94 = 515 + 94 = 609

759 – 425 + 83 = 334 + 83 = 417

Vì 609 > 417 nên 825 – 310 + 94 > 759 – 425 + 83

52 – 22 + 11 < 46 + 51 – 56

Giải thích

52 – 22 + 11 = 30 + 11 = 41

46 + 51 – 56 = 97 – 56 = 41

Vì 41 = 41 nên 52 – 22 + 11 < 46 + 51 – 56

40 : 5 : 2 < 50 : 5 : 2

Giải thích

40 : 5 : 2 = 8 : 2 = 4

50 : 5 : 2 = 10 : 2 = 5

Vì 4 < 5 nên 40 : 5 : 2 < 50 : 5 : 2

7. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau.

Giải bài toán sau. (ảnh 1)
Xem đáp án

Bài giải

Số cây hoa trên mỗi luống là:

45 : 5 = 9 (cây hoa)

Tổng số cây hoa khu vực cổng nhận được là:

9 × 2 = 18 (cây hoa)

Đáp số: 18 cây hoa

8. Tự luận
• 1 điểm

Tô màu vào biểu thức nhỏ hơn 20.

Tô màu vào biểu thức nhỏ hơn 20. (ảnh 1)
Xem đáp án

Tô màu vào hình ảnh chứa biểu thức 1 × 2 × 9

Giải thích

45 + 25 + 20 = 70 + 20 = 90

60 – 15 + 40 = 45 + 40 = 85

1 × 2 × 9 = 2 × 9 = 18

50 : 5 × 2 = 10 × 2 = 20

Vì 18 < 20 nên tô màu vào hình ảnh chứa biểu thức 1 × 2 × 9

9. Tự luận
• 1 điểm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 2)
10. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (ảnh 2)

Giải thích

3 khay bánh quy có số bánh là:

2 × 3 = 6 (chiếc bánh)

Tổng số bánh trong 3 khay bánh quy và 1 khay bánh ngọt là:

6 + 5 = 11 (chiếc bánh)

11. Tự luận
• 1 điểm

Điền phép tính đúng.

Điền phép tính đúng. (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền phép tính đúng. (ảnh 2)

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả