Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Tính giá trị của biểu thức số (tiếp theo) có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Tính giá trị của biểu thức số (tiếp theo) có đáp án

A
Admin
ToánLớp 329 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức 2 × 4 + 11 là

8

44

88

19

Xem đáp án

Đáp án đúng là: D

Ta có: 2 × 4 + 11 = 8 + 11 = 19

Vậy giá trị của biểu thức 2 × 4 + 11 là: 19.

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Giá trị của biểu thức 65 – 21 × 3 là

44

132

2

63

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có: 65 – 21 × 3 = 65 – 63 = 2

Vậy giá trị của biểu thức 65 – 21 × 3 là: 2

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm.

23 + 5 × 9 = .....

28

68

45

252

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

23 + 5 × 9 = .....

Ta có: 23 + 5 × 9 = 23 + 45 = 68

Vậy số cần điền là: 68.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mẹ mua 2 thùng sữa, mỗi thùng có 48 hộp.

Mẹ lấy ra 30 hộp để uống dần. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu hộp sữa.

Mẹ mua 2 thùng sữa, mỗi thùng có 48 hộp.  Mẹ lấy ra 30 hộp để uống dần. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu hộp sữa. (ảnh 1)

96

66

18

78

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Mẹ mua tất cả số hộp sữa là:

48 × 2 = 96 (hộp)

Mẹ còn số hộp sữa là:

96 – 30 = 66 (hộp)

Đáp số: 66 hộp sữa

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

Tính giá trị của biểu thức. (ảnh 1)
Xem đáp án

a) 34 – 12 × 2 = 34 – 24

                        = 10

b) 12 × 4 + 6 = 48 + 6

                      = 54

6. Tự luận
• 1 điểm

>; <; =?

a) 2 × 8 – 9 ..... 16 : 4 – 3

b) 42 : 7 + 4 ..... 15 – 9 + 5

Xem đáp án

a) 2 × 8 – 9 > 16 : 4 – 3

b) 42 : 7 + 4 ..... 15 – 9 + 5

Giải thích

a) 2 × 8 – 9 ..... 16 : 4 – 3

Ta có:

2 × 8 – 9 = 16 – 9 = 7

16 : 4 – 3 = 4 – 3 = 1

So sánh: 7 > 1 hay 2 × 8 – 9 > 16 : 4 – 3

Vậy dấu cần điền là: >.

b) 42 : 7 + 4 ..... 15 – 9 + 5

Ta có:

42 : 7 + 4 = 6 + 4 = 10

15 – 9 + 5 = 6 + 5 = 11

So sánh: 10 < 11 hay 42 : 7 + 4 < 15 – 9 + 5

Vậy dấu cần điền là: <.

7. Tự luận
• 1 điểm
Đúng ghi Đ, sai ghi S.
Đúng ghi Đ, sai ghi S. (ảnh 1)
Xem đáp án

a) 9 + 5 × 3 = 42

S

b) 4 × 8 – 8 = 0

S

c) 27 : 3 + 1 = 10

Đ

Giải thích

a) 9 + 5 × 3 = 9 + 15 = 24

b) 4 × 8 – 8 = 32 – 8 = 24

c) 27 : 3 + 1 = 9 + 1 = 10

8. Tự luận
• 1 điểm

Nối phép tính

Nối phép tính (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối phép tính (ảnh 2)

Giải thích

13 + 3 = 16

100 : 5 × 2 = 20 × 2 = 40

2 × 3 + 12 = 6 + 12 = 18

2 × 2 + 7 = 4 + 7 = 11

20 × 2 = 40

4 × 4 = 16

44 – 33 = 11

36 : 2 = 18

9. Tự luận
• 1 điểm

Chọn dấu “×; :” thích hợp:

68 ..... 8 ..... 4 = 100

56 ..... 42 ..... 7 = 50

Xem đáp án

68 + 8 × 4 = 100

56 –  42 : 7 = 50

Giải thích

68 + 8 × 4 = 68 + 32 = 100

56 – 42 : 7 = 56 – 6 = 50

10. Tự luận
• 1 điểm

Vườn nhà Hoa có 12 con gà mái. Số gà trống nhiều gấp 2 lần số gà mái. Hỏi vườn nhà Hoa có tất cả bao nhiêu con gà?

Xem đáp án

Vườn nhà Hoa có số con gà trống là:

12 × 2 = 24 (con)

Vườn nhà Hoa có tất cả số con gà là:

12 + 24 = 36 (con)

Đáp số: 36 con gà