Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Luyện tập có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Luyện tập có đáp án

A
Admin
ToánLớp 328 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số dư của phép chia 36 : 5 là:

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp số đúng là: A

Ta có:

Số dư của phép chia 36 : 5 là:  (ảnh 1)

Vậy số dư của phép chia 36 : 5 là: 1

b) Đáp số đúng là: D

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép chia nào dưới đây có số dư là 4?

843 : 2

695 : 3

87 : 4

559 : 5

Xem đáp án

Đáp số đúng là: D

Ta có:

Phép chia nào dưới đây có số dư là 4?  (ảnh 1)

Vậy phép chia 559 : 5 có số dư là 4.

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép chia có số dư lớn nhất là:

47 : 9

37 : 6

24 : 7

39 : 5

Xem đáp án

Đáp số đúng là: D

Ta có:

Phép chia có số dư lớn nhất là:  (ảnh 1)

So sánh số dư của các phép chia: 1 < 2 < 3 < 4

Vậy phép chia có số dư lớn nhất là: 39 : 5.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cô giáo phát 87 cái bút cho 4 bạn học sinh giỏi.

Sau khi phát xong Cô còn thừa một số bút mang về.

Cô giáo phát 87 cái bút cho 4 bạn học sinh giỏi.  Sau khi phát xong Cô còn thừa một số bút mang về. (ảnh 1)

Hỏi Cô mang về bao nhiêu cái bút?

1

2

3

4

Xem đáp án

Đáp số đúng là: C

Ta có: 87 : 4 = 21 (dư 3)

Vậy Cô mang về 3 cái bút.

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính phép tính

Tính phép tính (ảnh 1)
Xem đáp án
Tính phép tính (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm

Sắp xếp các phép tính sau theo thứ tự có kết quả tăng dần?

Sắp xếp các phép tính sau theo thứ tự có kết quả tăng dần? (ảnh 1)
Xem đáp án

21 : 7;          3 × 4;           96 : 6;          76 : 2

Giải thích

21 : 7 = 3

3 × 4= 12

76 : 2= 38

96 : 6 = 16

So sánh các kết quả: 3 < 12 < 16 < 38

Vậy sắp xếp các phép tính sau theo thứ tự có kết quả tăng dần là:

21 : 7;          3 × 4;           96 : 6;          76 : 2

7. Tự luận
• 1 điểm

>; <; =?

lớn bé bằng ? (ảnh 1)
Xem đáp án

a) 34 : 2 > 7 × 1

b) 45 : 9 < 5 × 3

c) 46 : 2 > 72 : 9

Giải thích

a) 34 : 2 ..... 7 × 1

Ta có:

34 : 2 = 17

7 × 1 = 7

So sánh: 17 > 7 hay 34 : 2 > 7 × 1

Vậy dấu cần điền là: >.

b) 45 : 9 ..... 5 × 3

Ta có:

45 : 9 = 5

5 × 3 = 15

So sánh: 5 < 15 hay 45 : 9 < 5 × 3

Vậy dấu cần điền là: <.

c) 46 : 2 ..... 72 : 9

Ta có:

46 : 2 = 23

72 : 9 = 8

So sánh: 23 > 8 hay 46 : 2 > 72 : 9

Vậy dấu cần điền là: >.

8. Tự luận
• 1 điểm

Quan sát và ghi phép tính thích hợp.

Quan sát và ghi phép tính thích hợp. (ảnh 1)
Xem đáp án
Quan sát và ghi phép tính thích hợp. (ảnh 2)
9. Tự luận
• 1 điểm
An phải làm 5 bài tập mỗi ngày. Cô giáo giao cho An 70 bài tập trong đợt nghỉ hè. Hỏi An làm hết số bài tập đó trong thời gian bao lâu?
Xem đáp án

An làm hết số bài tập đó trong thời gian là:

70 : 5 = 14 (ngày)

Đáp số: 14 ngày

10. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm.

Điền vào chỗ chấm. Có 699 quả cam chia đều vào 6 thùng. - Mỗi thùng có .... quả cam.  (ảnh 1)

Có 699 quả cam chia đều vào 6 thùng.

- Mỗi thùng có .... quả cam.

- Số quả cam còn thừa là ..... quả.

Xem đáp án

Có 699 quả cam chia đều vào 6 thùng.

- Mỗi thùng có 116 quả cam.

- Số quả cam còn thừa là 3 quả.

Giải thích

Ta có: 699 : 6 = 116 (dư 3)

Vậy mỗi thùng có 116 quả và thừa 3 quả.