Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Luyện tập có đáp án
10 câu hỏi
Số dư của phép chia 36 : 5 là:
1
2
3
4
Đáp số đúng là: A
Ta có:

Vậy số dư của phép chia 36 : 5 là: 1
b) Đáp số đúng là: D
Phép chia nào dưới đây có số dư là 4?
843 : 2
695 : 3
87 : 4
559 : 5
Đáp số đúng là: D
Ta có:

Vậy phép chia 559 : 5 có số dư là 4.
Phép chia có số dư lớn nhất là:
47 : 9
37 : 6
24 : 7
39 : 5
Đáp số đúng là: D
Ta có:

So sánh số dư của các phép chia: 1 < 2 < 3 < 4
Vậy phép chia có số dư lớn nhất là: 39 : 5.
Cô giáo phát 87 cái bút cho 4 bạn học sinh giỏi.
Sau khi phát xong Cô còn thừa một số bút mang về.

Hỏi Cô mang về bao nhiêu cái bút?
1
2
3
4
Đáp số đúng là: C
Ta có: 87 : 4 = 21 (dư 3)
Vậy Cô mang về 3 cái bút.
Tính phép tính


Sắp xếp các phép tính sau theo thứ tự có kết quả tăng dần?

21 : 7; 3 × 4; 96 : 6; 76 : 2
Giải thích
21 : 7 = 3
3 × 4= 12
76 : 2= 38
96 : 6 = 16
So sánh các kết quả: 3 < 12 < 16 < 38
Vậy sắp xếp các phép tính sau theo thứ tự có kết quả tăng dần là:
21 : 7; 3 × 4; 96 : 6; 76 : 2
>; <; =?

a) 34 : 2 > 7 × 1 | b) 45 : 9 < 5 × 3 | c) 46 : 2 > 72 : 9 |
Giải thích
a) 34 : 2 ..... 7 × 1
Ta có:
34 : 2 = 17
7 × 1 = 7
So sánh: 17 > 7 hay 34 : 2 > 7 × 1
Vậy dấu cần điền là: >.
b) 45 : 9 ..... 5 × 3
Ta có:
45 : 9 = 5
5 × 3 = 15
So sánh: 5 < 15 hay 45 : 9 < 5 × 3
Vậy dấu cần điền là: <.
c) 46 : 2 ..... 72 : 9
Ta có:
46 : 2 = 23
72 : 9 = 8
So sánh: 23 > 8 hay 46 : 2 > 72 : 9
Vậy dấu cần điền là: >.
Quan sát và ghi phép tính thích hợp.


An làm hết số bài tập đó trong thời gian là:
70 : 5 = 14 (ngày)
Đáp số: 14 ngày
Điền vào chỗ chấm.

Có 699 quả cam chia đều vào 6 thùng.
- Mỗi thùng có .... quả cam.
- Số quả cam còn thừa là ..... quả.
Có 699 quả cam chia đều vào 6 thùng.
- Mỗi thùng có 116 quả cam.
- Số quả cam còn thừa là 3 quả.
Giải thích
Ta có: 699 : 6 = 116 (dư 3)
Vậy mỗi thùng có 116 quả và thừa 3 quả.








