Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Hình chữ nhật có đáp án
10 câu hỏi
Hình chữ nhật có mấy góc vuông?
1
2
3
4
Đáp án đúng là: D
Hình chữ nhật có 4 góc vuông.
Chiều dài của hình chữ nhật như thế nào so với chiều rộng?
Ngắn hơn.
Dài hơn.
Bằng nhau.
Tùy trường hợp.
Đáp án đúng là: B
Chiều dài của hình chữ nhật dài hơn so với chiều rộng.
Hình chữ nhật có mấy cạnh?
1
2
3
4
Đáp án đúng là: D
Hình chữ nhật có 4 cạnh.
Đâu không phải là tên của hình chữ nhật dưới đây?

ABCD
ADCB
ACBD
BCDA
Đáp án đúng là: C
ACBD không phải là tên của hình chữ nhật bên dưới.

Vẽ thêm một đường thẳng để hình dưới đây có 9 hình chữ nhật.


9 hình chữ nhật gồm: (1), (2), (3), (4), (1 + 4), (1 + 2), (1 + 2 + 3 + 4), (2 + 3), (3 + 4)
Vẽ thêm 1 đoạn thẳng để hình dưới đây có 3 hình chữ nhật.

3 hình chữ nhật gồm: (1), (2), (1 + 2)
Viết tên các góc gồm đỉnh, cạnh của của góc thuộc hình chữ nhật dưới đây.

Góc |
|
|
|
|
Đỉnh |
|
|
|
|
Cạnh |
|
|
|
|

Góc | A | B | C | D |
Đỉnh | A | B | C | D |
Cạnh | AB, AD | BA, BC | CB, CD | DA, DC |
Đúng ghi Đ, Sai ghi S.

a) Hình chữ nhật có 4 cạnh. | Đ |
b) Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau. | S |
c) Hình chữ nhật có 2 chiều dài và 2 chiều rộng | Đ |
Giải thích
b) Hình chữ nhật có 2 cặp cạnh bằng nhau từng đôi một.
Quan sát hình dưới đây, trả lời câu hỏi của

Điền vào chỗ chấm:
- Hình trên gồm ..... hình chữ nhật.
- Viết tên các hình chữ nhật có trong hình:
- Hình trên gồm 6 hình chữ nhật.
- Viết tên các hình chữ nhật có trong hình:
AMQD; ANPD; ABCD; MQPN; MBCQ; NPCB
Cho AM = MN = NB; AM = 3 cm; AD = 5 cm. Xác định độ dài các cạnh bằng cách điền vào chỗ chấm dưới đây:
MN = ..... cm; NB = ..... cm; DQ = ..... cm; QP = ..... cm; PC = ..... cm; BC = ..... cm
MN = 3 cm; NB = 3 cm; DQ = 3 cm; QP = 3 cm; PC = 3 cm; BC = 5 cm








