Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Ôn tập về phép chia, bảng chia 2, bảng chia 5 có đáp án
10 câu hỏi
Kết quả của phép tính 20 : 5 là:
4
5
15
25
Đáp án đúng là: A
Ta có: 20 : 5 = 4
Vậy kết quả của phép tính 20 : 5 là: 4
Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:
2 × 4
5 × 3
50 : 5
18 : 2
Đáp án đúng là: B
Ta có:
2 × 4 = 8
5 × 3 = 15
50 : 5 : 10
18 : 2 = 9
So sánh các kết quả: 8 < 9 < 10 < 15
Vậy phép tính có kết quả lớn nhất là: 5 × 3
4 là thương của hai số nào?
8 và 2
25 và 5
10 và 2
30 và 5
Đáp án đúng là: A
Ta có:
8 : 2 = 4
25 : 5 = 5
10 : 2 = 5
30 : 5 = 6
Vậy 4 là thương của 8 và 2.
Mẹ chia đều 10 lít rượu vào 5 can.
Vậy mỗi can có số lít rượu là:
5 l
2 l
15 l
50 l
Đáp án đúng là: B
Mỗi can có số lít rượu là:
10 : 5 = 2 (lít)
Đáp số: 2 lít rượu
Số vào chỗ trống?

Thừa số | 2 | 2 | 5 | 5 | 2 |
Thừa số | 3 | 4 | 4 | 5 | 7 |
Tích | 6 | 8 | 20 | 25 | 14 |
Số vào ô trống ?

Số bị chia | 8 | 25 | 40 | 20 | 16 |
Số chia | 2 | 5 | 5 | 2 | 2 |
Thương | 4 | 4 | 8 | 10 | 8 |

3 × 4 < 5 × 3 | 20 : 2 = 50 : 5 | 5 × 6 > 40 : 5 |
Giải thích
3 × 4 ..... 5 × 3
Ta có:
3 × 4 = 12
5 × 3 = 15
So sánh: 12 < 15 hay 3 × 4 < 5 × 3
Vậy dấu cần điền là: <.
20 : 2 ..... 50 : 5
Ta có:
20 : 2 = 10
50 : 5 = 10
So sánh: 10 = 10 hay 20 : 2 = 50 : 5
Vậy dấu cần điền là: =.
5 × 6 ..... 40 : 5
Ta có:
5 × 6 = 30
40 : 5 = 8
So sánh: 30 > 8 hay 5 × 6 > 40 : 5
Vậy dấu cần điền là: >.
Tính nhẩm phép tính

12 : 2 = 6 | 40 : 5 = 8 | 12 : 2 = 6 |
35 : 5 = 7 | 20 : 5 = 4 | 18 : 2 = 9 |
Có 20 học sinh ngồi vào các bàn học, mỗi bàn có 2 học sinh. Hỏi có bao nhiêu bàn học như vậy?
Có tất cả số bàn học là:
20 : 2 = 10 (bàn)
Đáp số: 10 bàn học
Tính giá trị của biểu thức.
20 : (2 × 5) + 17
= ..... : ..... + .....
= ..... + .....
= .....
20 : (2 × 5) + 17
= 20 : 10 + 17
= 2 + 17
= 19








