Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Ôn tập về phép chia, bảng chia 2, bảng chia 5 có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Ôn tập về phép chia, bảng chia 2, bảng chia 5 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 319 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 20 : 5 là:

4

5

15

25

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 20 : 5 = 4

Vậy kết quả của phép tính 20 : 5 là: 4

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính có kết quả lớn nhất là:

2 × 4

5 × 3

50 : 5

18 : 2

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có:

2 × 4 = 8                          

5 × 3 = 15                        

50 : 5 : 10              

18 : 2 = 9

So sánh các kết quả: 8 < 9 < 10 < 15

Vậy phép tính có kết quả lớn nhất là: 5 × 3

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

4 là thương của hai số nào?

8 và 2

25 và 5

10 và 2

30 và 5

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có:

8 : 2 = 4

25 : 5 = 5

10 : 2 = 5

30 : 5 = 6

Vậy 4 là thương của 8 và 2.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Mẹ chia đều 10 lít rượu vào 5 can.

Vậy mỗi can có số lít rượu là:

5 l

2 l

15 l

50 l

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Mỗi can có số lít rượu là:

10 : 5 = 2 (lít)

Đáp số: 2 lít rượu

5. Tự luận
• 1 điểm

Số vào chỗ trống?

Số vào chỗ trống? (ảnh 1)
Xem đáp án

Thừa số

2

2

5

5

2

Thừa số

3

4

4

5

7

Tích

6

8

20

25

14

6. Tự luận
• 1 điểm

Số vào ô trống ?

Số vào ô trống ? (ảnh 1)
Xem đáp án

Số bị chia

8

25

40

20

16

Số chia

2

5

5

2

2

Thương

4

4

8

10

8

7. Tự luận
• 1 điểm
>; <; =?
lớn bé bằng ? (ảnh 1)
Xem đáp án

3 × 4 < 5 × 3

20 : 2 = 50 : 5

5 × 6 > 40 : 5

Giải thích

3 × 4 ..... 5 × 3

Ta có:

3 × 4 = 12

5 × 3 = 15

So sánh: 12 < 15 hay 3 × 4 < 5 × 3

Vậy dấu cần điền là: <.

20 : 2 ..... 50 : 5

Ta có:

20 : 2 = 10

50 : 5 = 10

So sánh: 10 = 10 hay 20 : 2 = 50 : 5

Vậy dấu cần điền là: =.

5 × 6 ..... 40 : 5

Ta có:

5 × 6 = 30

40 : 5 = 8

So sánh: 30 > 8 hay 5 × 6 > 40 : 5

Vậy dấu cần điền là: >.

8. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm phép tính

Tính nhẩm phép tính (ảnh 1)
Xem đáp án

12 : 2 = 6

40 : 5 = 8

12 : 2 = 6

35 : 5 = 7

20 : 5 = 4

18 : 2 = 9

9. Tự luận
• 1 điểm

Có 20 học sinh ngồi vào các bàn học, mỗi bàn có 2 học sinh. Hỏi có bao nhiêu bàn học như vậy?

Xem đáp án

Có tất cả số bàn học là:

20 : 2 = 10 (bàn)

Đáp số: 10 bàn học

10. Tự luận
• 1 điểm

Tính giá trị của biểu thức.

20 : (2 × 5) + 17

= ..... : ..... + .....

= ..... + .....

= .....

 

Xem đáp án

20 : (2 × 5) + 17

= 20 : 10 + 17

= 2 + 17

= 19