Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Bảng nhân 3 có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Bảng nhân 3 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 318 lượt thi
11 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

3 được lấy 4 lần. Khi đó ta có phép tính đúng là:

3 × 4 = 12

4 – 3 = 1

4 + 3 = 7

4 × 3 = 12

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

3 được lấy 4 lần. Khi đó ta có phép tính đúng là: 3 × 4 = 12

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm:

Điền vào chỗ chấm: (ảnh 1)

21

21 l

10

10 l

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

3 l × 7 = .....

Ta có: 3 l × 7 = 21 l

Vậy ta điền: 21 l

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả bằng 27?

2 × 8

5 × 5

3 × 9

3 × 8

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Ta có:

2 × 8 = 16

5 × 5 = 25             

3 × 9 = 27                        

3 × 8 = 24

Vậy phép tính nào kết quả bằng 27 là: 3 × 9.

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Cho dãy số: “3; 6; 9; .....; .....; .....; 21; 24”. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là:

10; 11; 12

12; 13; 14

12; 15; 18

10; 15; 20

Xem đáp án

Đáp án đúng là: C

Cho dãy số: “3; 6; 9; .....; .....; .....; 21; 24”.

Dãy số gồm các số liên tiếp cách nhau 3 đơn vị.

Vậy các số cần điền là: 12; 15; 18.

5. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm phép tính.

Tính nhẩm phép tính. (ảnh 1)
Xem đáp án

3 × 1 = 3

3 × 5 = 15

3 × 8 = 24

3 × 2 = 6

3 × 6 = 18

3 × 9 = 27

6. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào chỗ chấm.

Điền vào chỗ chấm. (ảnh 1)
Xem đáp án

a) 3 g × 4 = 12 g

b) 3 l × 7 = 21 l

c) 3 m × 8 = 24 m

d) 3 dm × 10 = 30 dm

7. Tự luận
• 1 điểm

Hà xếp các quyển sách lên kệ sách. Kệ sách có 3 ngăn, mỗi ngăn Hà xếp 9 quyển sách. Vậy số quyển sách Hà đã xếp lên kệ sách là bao nhiêu?

Xem đáp án

Số quyển sách Hà đã xếp lên kệ sách là:

9 × 3 = 27 (quyển sách)

Đáp số: 27 quyển sách

8. Tự luận
• 1 điểm

Nối các phép tính

Nối các phép tính (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối các phép tính (ảnh 2)

Giải thích

3 × 10 = 30

3 × 8 = 24

2 × 9 = 18

3 × 2 = 6

5 × 6 = 30

2 × 3 = 6

3 × 6 = 18

9. Tự luận
• 1 điểm

Số?

3 dm = ..... mm

3 cm × 2 = ..... cm

3 mm × 5 = ..... mm

3 l = ..... ml

3 kg = ..... g

3 cm × 7 + 5 cm = ..... cm

Xem đáp án

3 dm = 300 mm

3 cm × 2 = 6 cm

3 mm × 5 = 15 mm

3 l = 3 000 ml

3 kg = 3 000 g

3 cm × 7 + 5 cm = 26 cm

Giải thích

3 dm = 3 × 100 mm = 300 mm

3 l = 3 × 1 000 ml = 3 000 ml

3 kg = 3 × 1 000 g = 3 000 g

3 cm × 7 + 5 cm = 21 cm + 5 cm = 26 cm

10. Tự luận
• 1 điểm

>; <; =?

3 × 7 ..... 5 × 5

3 × 8 ..... 20

3 × 4 ..... 2 × 6

Xem đáp án

3 × 7 < 5 × 5

3 × 8 > 20

3 × 4 = 2 × 6

Giải thích

3 × 7 ..... 5 × 5

Ta có:

3 × 7 = 21

5 × 5 = 25

So sánh: 21 < 25 hay 3 × 7 < 5 × 5

Vậy dấu cần điền là: <.

3 × 8 ..... 20

Ta có:

3 × 8 = 24

So sánh: 24 > 20 hay 3 × 8 > 20

Vậy dấu cần điền là: >.

3 × 4 ..... 2 × 6

Ta có:

3 × 4 = 12

2 × 6 = 12

So sánh: 12 = 12 hay 3 × 4 = 2 × 6

Vậy dấu cần điền là: =.

11. Tự luận
• 1 điểm

Viết phép nhân thích hợp với mỗi tranh vẽ:

Viết phép nhân thích hợp với mỗi tranh vẽ: (ảnh 1)
Xem đáp án
Viết phép nhân thích hợp với mỗi tranh vẽ: (ảnh 2)