Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Cánh diều Bảng nhân 3 có đáp án
11 câu hỏi
3 được lấy 4 lần. Khi đó ta có phép tính đúng là:
3 × 4 = 12
4 – 3 = 1
4 + 3 = 7
4 × 3 = 12
Đáp án đúng là: A
3 được lấy 4 lần. Khi đó ta có phép tính đúng là: 3 × 4 = 12
Điền vào chỗ chấm:

21
21 l
10
10 l
Đáp án đúng là: B
3 l × 7 = .....
Ta có: 3 l × 7 = 21 l
Vậy ta điền: 21 l
Trong các phép tính sau, phép tính nào có kết quả bằng 27?
2 × 8
5 × 5
3 × 9
3 × 8
Đáp án đúng là: C
Ta có:
2 × 8 = 16
5 × 5 = 25
3 × 9 = 27
3 × 8 = 24
Vậy phép tính nào kết quả bằng 27 là: 3 × 9.
Cho dãy số: “3; 6; 9; .....; .....; .....; 21; 24”. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm lần lượt là:
10; 11; 12
12; 13; 14
12; 15; 18
10; 15; 20
Đáp án đúng là: C
Cho dãy số: “3; 6; 9; .....; .....; .....; 21; 24”.
Dãy số gồm các số liên tiếp cách nhau 3 đơn vị.
Vậy các số cần điền là: 12; 15; 18.
Tính nhẩm phép tính.

3 × 1 = 3 | 3 × 5 = 15 | 3 × 8 = 24 |
3 × 2 = 6 | 3 × 6 = 18 | 3 × 9 = 27 |
Điền vào chỗ chấm.

a) 3 g × 4 = 12 g | b) 3 l × 7 = 21 l |
c) 3 m × 8 = 24 m | d) 3 dm × 10 = 30 dm |
Hà xếp các quyển sách lên kệ sách. Kệ sách có 3 ngăn, mỗi ngăn Hà xếp 9 quyển sách. Vậy số quyển sách Hà đã xếp lên kệ sách là bao nhiêu?
Số quyển sách Hà đã xếp lên kệ sách là:
9 × 3 = 27 (quyển sách)
Đáp số: 27 quyển sách
Nối các phép tính


Giải thích
3 × 10 = 30
3 × 8 = 24
2 × 9 = 18
3 × 2 = 6
5 × 6 = 30
2 × 3 = 6
3 × 6 = 18
Số?
3 dm = ..... mm | 3 cm × 2 = ..... cm | 3 mm × 5 = ..... mm |
3 l = ..... ml | 3 kg = ..... g | 3 cm × 7 + 5 cm = ..... cm |
3 dm = 300 mm | 3 cm × 2 = 6 cm | 3 mm × 5 = 15 mm |
3 l = 3 000 ml | 3 kg = 3 000 g | 3 cm × 7 + 5 cm = 26 cm |
Giải thích
3 dm = 3 × 100 mm = 300 mm
3 l = 3 × 1 000 ml = 3 000 ml
3 kg = 3 × 1 000 g = 3 000 g
3 cm × 7 + 5 cm = 21 cm + 5 cm = 26 cm
>; <; =?
3 × 7 ..... 5 × 5 | 3 × 8 ..... 20 | 3 × 4 ..... 2 × 6 |
3 × 7 < 5 × 5 | 3 × 8 > 20 | 3 × 4 = 2 × 6 |
Giải thích
3 × 7 ..... 5 × 5
Ta có:
3 × 7 = 21
5 × 5 = 25
So sánh: 21 < 25 hay 3 × 7 < 5 × 5
Vậy dấu cần điền là: <.
3 × 8 ..... 20
Ta có:
3 × 8 = 24
So sánh: 24 > 20 hay 3 × 8 > 20
Vậy dấu cần điền là: >.
3 × 4 ..... 2 × 6
Ta có:
3 × 4 = 12
2 × 6 = 12
So sánh: 12 = 12 hay 3 × 4 = 2 × 6
Vậy dấu cần điền là: =.
Viết phép nhân thích hợp với mỗi tranh vẽ:










