Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức Bài 58. Luyện tập chung có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức Bài 58. Luyện tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 226 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Mặt bàn dài là:

10 cm

100 cm

100 m

1 km

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Mặt bàn dài là 100 cm

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) 1 dm 2 cm là:  

12 cm

12 dm

120 cm

120 dm

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 1 dm = 10 cm

1 dm 2 cm = 10 cm + 2 cm = 12 cm

Vậy 1 dm 2 cm là 12 cm

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
c) Số thích hợp điền vào chỗ chấm 100, 300, 500, …., 900 là:   

600

700

800

1000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

100, 300, 500, …., 900 là dãy số cách đều 200 đơn vị.

Ta thấy số sau hơn số trước 200 đơn vị hay số trước kém số sau 200 đơn vị.

Muốn tìm số sau ta lấy số trước cộng 200.

Ta có:

100 + 200 = 300

300 + 200 = 500

500 + 200 = 700

700 + 200 = 900

Vậy số thích hợp điền vào chỗ chấm 100, 300, 500, …., 900 là 700

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
d)Ba bạn Hà, Hoài và Mai cùng đi bộ từ nhà đến công viên. Nhà Hà cách công viên 600 m, nhà Mai cách công viên 800 m, nhà Hoài cách công viên 700 m. Hỏi nhà bạn nào xa công viên nhất?   

nhà bạn Hà

nhà bạn Mai

nhà bạn Hoài

nhà bạn Hà và bạn Mai

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 600 < 700 < 800

Vậy nhà Mai xa công viên nhất.

5. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số 134, 109, 700, 281. Sắp xếp các số:

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:

c) Trong các số trên số bé nhất là ..., số tròn chục là ....

Xem đáp án

Ta có: 109 < 134 < 281 < 700.Vậy các số 134, 109, 700, 281. Sắp xếp

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn là : 109, 134, 281, 700

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé là: 700, 281, 134, 109

c) Trong các số trên số bé nhất là 109, số tròn chục là 700

6. Tự luận
• 1 điểm

<, >, = ?

145 ... 345           

340 ... 234           

800 ... 800 + 20

123 ... 124                            

540 ... 540

450 .... 400 + 60

Xem đáp án

Các bước so sánh: 

- Em so sánh chữ số hàng trăm, số nào có hàng trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn.

- Nếu chữ số hàng trăm bằng nhau, em so sánh chữ số hàng chục, số nào có hàng chục lớn hơn thì lớn hơn.

145 < 345       

340 > 234       

800 < 800 + 20

123 < 124                              

540 = 540

450 < 400 + 60

7. Tự luận
• 1 điểm

Tính nhẩm (theo mẫu).

Mẫu: 100 + 200 = ?

Nhẩm: 1 trăm + 2 trăm = 3 trăm

3 trăm = 300

Vậy: 100 + 200 = 300

a) 200 + 500 = ?

... trăm + ... trăm = ...  trăm

... 1trăm = ...

Vậy: 200 + 500 = ..

   b) 200 + 800 = ?

... trăm + ... trăm = ...  trăm

... 1trăm = ...

Vậy: 200 + 800 = ...

 

c) 300 + 400 = ?

... trăm + ... trăm = ...  trăm

... 1trăm = ...

Vậy: 300 + 400 = ...

d) 900 – 100 = ?

... trăm + ... trăm = ...  trăm

... 1trăm = ...

Vậy: 900 – 100 = ...

Xem đáp án

a) 200 + 500 = ?

2 trăm + 5 trăm = 7 trăm

7 trăm = 700

Vậy: 200 + 500 = 700 

b) 200 + 800 = ?

2 trăm + 8 trăm =  10 trăm

10 trăm = 1000

Vậy: 200 + 800 = 1000

c) 300 + 400 = ?

3 trăm + 4 trăm = 7 trăm

7 trăm = 700     

Vậy: 300 + 400 = 700

d) 900 – 100 = ?

9 trăm – 1 trăm =  8 trăm

8 trăm = 800

Vậy: 900 – 100 = 800

8. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống.

Viết số thích hợp vào ô trống.     Một con kiến bò từ điểm A đến điểm B được 45 m,  rồi bò tiếp từ điểm B đến điểm C hết 35 m.  Vậy con kiến đã bò được tất cả .... m. (ảnh 1)

Một con kiến bò từ điểm A đến điểm B được 45 m,

rồi bò tiếp từ điểm B đến điểm C hết 35 m.

Vậy con kiến đã bò được tất cả .... m.

Xem đáp án

Ta có: A B + BC = AC hay 45 m + 35 m = 80 m

Vậy con kiến đã bò được tất cả 80 m.
9. Tự luận
• 1 điểm
Tô màu đỏ vào hộp quà có đơn vị đo độ dài.
Tô màu đỏ vào hộp quà có đơn vị đo độ dài. (ảnh 1)
Xem đáp án

Các đơn vị đo độ dài là m, dm, cm, km.

Vậy hộp quà nào có đơn vị đo độ dài trên thì em tô màu.

10. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Giải bài toán sau:  Muốn đi đến phòng tập múa, Mai phải đi qua sân bóng. Quãng đường từ chỗ Mai đến sân bóng là ... km. Quãng đường từ sân bóng đến phòng tập múa là ... km. Để đi đến phòng tập múa Mai cần đi .... km. (ảnh 1)

Muốn đi đến phòng tập múa, Mai phải đi qua sân bóng. Quãng đường từ chỗ Mai đến sân bóng là ... km. Quãng đường từ sân bóng đến phòng tập múa là ... km. Để đi đến phòng tập múa Mai cần đi .... km.

Xem đáp án

Ta có 1 000 m = 1 km

Quãng đường từ chỗ Mai đến sân bóng là 1 km

Quãng đường từ sân bóng đến phòng tập múa là 1 km.

Ta có: 1 + 1 = 2. Vậy để đi đến phòng tập múa Mai cần đi 2 km .