Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức Bài 54. Luyện tập chung có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Kết nối tri thức Bài 54. Luyện tập chung có đáp án

A
Admin
ToánLớp 230 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

 Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

a) Số có chữ số hàng trăm bằng 8 là:

810

289

148

288

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Ta có: 810 = 800 + 10

           289 = 200 + 80 + 9

           148 = 100 + 40 + 8

       288 = 200 + 80 + 8

Vậy số có chữ số hàng trăm bằng 8 là 810
2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
b) Trong số 954, số 5 có giá trị là:   

500

50

5

5000

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 954 = 900 + 50 + 4. Vậy trong số 954, số 5 có giá trị là 50
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm
c) Số gồm 8 trăm, 0 chục, 3 đơn vị được viết là:   

803

830

308

380

Xem đáp án

Đáp án đúng là: A

Số gồm 8 trăm, 0 chục, 3 đơn vị được viết là 803

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm
d)Trang trại của gia đình Ngọc có 300 con bò sữa, 80 con bò vàng và 9 con trâu. Vậy trang trại nhà Ngọc có:   

398 con trâu và bò

389 con trâu và bò

893 con trâu và bò

839 con trâu và bò

Xem đáp án

Đáp án đúng là: B

Ta có: 300 + 80 + 9 = 389. Vậy trang trại nhà Ngọc có 389 con trâu và bò.

5. Tự luận
• 1 điểm

<, >, = ?

200 + 30 + 5 ... 100 + 40 + 8           

100 + 90 + 2 ...1 500 + 60 + 1

500 + 60 + 5 ... 500 + 20 + 6           

700 + 40 + 3 ... 800 + 90 + 2

700 + 60 + 4 ... 700 + 20 + 5           

500 + 40 + 1 .... 500 + 80

Xem đáp án

200 + 30 + 5 > 100 + 40 + 8

100 + 90 + 2 < 500 + 60 + 1

500 + 60 + 5 > 500 + 20 + 6       

700 + 40 + 3 < 800 + 90 + 2

700 + 60 + 4 > 700 + 20 + 5       

500 + 40 + 1 < 500 + 80

6. Tự luận
• 1 điểm

Đ – S?

a) 590 = 500 + 9 

b) 689 = 600 + 80 + 9 

c) 450 = 400 + 50 

d) 321 = 300 + 2 + 1 

Xem đáp án

a) 590 = 500 + 9 S

b) 689 = 600 + 80 + 9 Đ

c) 450 = 400 + 50 Đ 

d) 321 = 300 + 2 + 1 S

7. Tự luận
• 1 điểm
Từ các thẻ số dưới đây, em hãy viết các số có tròn chục có hai chữ số.
Từ các thẻ số dưới đây, em hãy viết các số có tròn chục có hai chữ số. (ảnh 1)
Xem đáp án

Các số tròn chục đều có số đơn vị là 0.

Ta lập được các số tròn chục có 2 chữ số là: 90, 30, 70  
8. Tự luận
• 1 điểm

Viết số thích hợp vào ô trống:

Trong các con vật ở tranh bên:

Viết số thích hợp vào ô trống:  Trong các con vật ở tranh bên:  ....  cao nhất.  ....  thấp nhất  Tên các con vật theo thứ tự từ thấp nhất đến cao nhất là: .... (ảnh 1)

....  cao nhất.

....  thấp nhất

Tên các con vật theo thứ tự từ thấp nhất đến cao nhất là: ....

Xem đáp án

Ta có: 206 < 295 < 310.

Vậy: Hươu cao cổ cao nhất. Trâu thấp nhất.

Tên các con vật theo thứ tự từ thấp nhất đến cao nhất là: trâu, voi, hươu cao cổ.
9. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số 780, 124, 879, 450. Sắp xếp các số:

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:

...

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:

...

c) Trong các số trên số lớn nhất là ..., số tròn chục là ....

Xem đáp án

Để sắp xếp được các số theo thứ tự từ lớn đến béhoặc từ bé đến lớn, ta so sánh các số với nhau. Ta có: 124 < 450 < 782 < 879

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: 124, 450, 782, 879

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: 879, 782, 450, 124

c) Trong các số trên số lớn nhất là 879, số tròn chục là 450

10. Tự luận
• 1 điểm

Tô màu xanh vào các số tròn chục lớn hơn 321.

Tô màu xanh vào các số tròn chục lớn hơn 321. (ảnh 1)

Xem đáp án

Ta có: 140 < 200 < 321 < 350 < 451 < 500 < 610 < 712

Các số tròn chục đều có số đơn vị là 0.

Vậy các số tròn chục lớn hơn 321 là: 350, 500, 610

Em tô màu xanh vào các quả xoài có ghi số 350, 500, 610