Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo So sánh các số có ba chữ số có đáp án
11 câu hỏi
Số?

780
876
787
877
Đáp án đúng là A
780 < 786

9
8
7
6
Đáp án đúng là A
917 > 899

190
187
178
182
Đáp án đúng là C
170 < 178 < 180
Trong các số: 143; 156; 117; 191 số lớn nhất là:
143
156
117
191
Đáp án đúng là D
So sánh: 191 > 156 > 143 > 117
Vậy số lớn nhất là: 191
Đúng ghi Đ, sai ghi S
256 > 248 |
|
| 345 < 354 |
|
401 < 407 |
|
| 561 > 568 |
|
872 > 873 |
|
| 912 = 921 |
|
109 = 109 |
|
| 676 >677 |
|
• 256 > 248 là Đúng (Vì 2 = 2; 5 > 4. Vậy 256 > 248 )
• 401 < 407 là Đúng (Vì 4 = 4 ; 0 = 0; 1< 4. Vậy 401 < 407)
• 872 > 873 là Sai (Vì 8 = 8; 7 = 7; 2 < 3. Vậy 872 < 873)
• 109 = 109 là Đúng (Vì 1 = 1; 0 = 0; 9 = 9. Vậy 109 = 109)
• 345 < 354 là Đúng (Vì 3 = 3; 4 < 5. Vậy 345 < 354)
• 561 > 568 là Sai (Vì 5 = 5; 6 = 6; 1 < 8. Vậy 561 <568)
• 912 = 912 là Đúng (Vì 9 = 9; 1 = 1; 2 = 2. Vậy 912 = 912)
• 676 > 677 là Sai (Vì 6 = 6; 7 = 7; 6 < 7. Vậy 676 < 677)
256 > 248 | Đ |
| 345 < 354 | Đ |
401 < 407 | Đ |
| 561 > 568 | S |
872 > 873 | S |
| 912 = 921 | Đ |
109 = 109 | Đ |
| 676 >677 | S |
a) Viết các số 413; 435; 601; 578 theo thứ tự từ bé đến lớn

b) Viết các số 768; 902; 752; 797 theo thứ tự từ lớn đến bé

a)
So sánh: 413 < 435 < 578 < 601

b)
So sánh: 902 > 797 > 768 > 752

Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm
289 …. 278 190 …. 197 673 …. 675 | 712 … 568 367 … 367 421 …. 514 | 710 … 701 561 …. 567 812 …. 812 |
289 >278 190 <197 673 <675 | 712 >568 367 =367 421 <514 | 710 >701 561 <567 812 =812 |
Khoanh tròn vào số lớn nhất:
a) 129; 345; 156; 290 c) 356; 180; 478; 601 | b) 278; 201; 450; 901 d) 109; 200; 793; 872 |

Nối ?


Điền vào chỗ trống cho thích hợp:
Bốn đội cùng nhau hái cam. Số lượng cam các đội hái được là: 341 quả, 302 quả, 350 quả, 336 quả. Biết đội Một hái được ít nhất, đội Hai hái được nhiều cam hơn đội Ba nhưng lại ít hơn đội Bốn. Tìm số cam mỗi đội hái được.

So sánh: 302 < 336 < 341 < 350

Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
Trang trại nhà bác Hà có các loại con vật sau:
Con vật | Gà | Vịt | Lợn | Ngan |
Số lượng | 440 | 457 | 257 | 370 |
a) Trang trại nhà bác Hà nuôi nhiều nhất là: ……………., nuôi ít nhất là: …………….
b) Sắp xếp tên các con vật theo thứ tự số lượng tăng dần là:
…………………………………………………………………………………………
So sánh: 257 < 370 < 440 < 457
a) Trang trại nhà bác Hà nuôi nhiều nhất là: con vịt, nuôi ít nhất là: con lợn
b) Sắp xếp tên các con vật theo thứ tự số lượng tăng dần là: Lợn; Ngan, Gà, Vịt
Bạn có thích hoạt động này không?
Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.
Gợi ý cho bạn
Tài liệu phổ biến Lớp 2
Tài liệu phổ biến Toán

![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 21](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-3izficdefgfoel0s9j8s-1786772791.jpg&w=3840&q=75)



![[Năm 2022] Đề thi thử môn Vật lí THPT Quốc gia có lời giải - Đề số 20](/_next/image?url=https%3A%2F%2Fvideo.vietjack.com%2Fupload%2Fimages%2Fvj-image%2Fimage-emy0gtcksawvorajezvv-1786772460.jpg&w=3840&q=75)

















