Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Các số từ 101 đến 110 có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Các số từ 101 đến 110 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 233 lượt thi
9 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 105 được đọc là:

Một trăm linh năm

Một trăm không năm

Một không năm

Một trăm linh lăm

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Số 105 được đọc là: Một trăm linh năm

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số gồm một trăm, không chục, tám đơn vị được viết là:

108

118

801

18

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Số gồm một trăm, không chục, tám đơn vị được viết là: 108             

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số một trăm mười được viết là:

101

110

111

102

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

Số một trăm mười được viết là: 110                   

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 103 gồm:

1 trăm 3 chục 0 đơn vị

3 trăm 0 chục 1 đơn vị

3 trăm 1 chục 0 đơn vị

1 trăm 0 chục 3 đơn vị

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Số 103 gồm: 1 trăm 0 chục 3 đơn vị

5. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo (ảnh 1)
Xem đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo (ảnh 2)
6. Tự luận
• 1 điểm
Nối?
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Các số từ 101 đến 110 có đáp án (ảnh 1)
Xem đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Các số từ 101 đến 110 có đáp án (ảnh 2)
7. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

102 … 101

106 … 109

102 … 102

103 … 101

104 … 105

105 … 105

109 … 108

109 … 110

Xem đáp án

102 > 101

106 < 109

102 = 102

103 > 101

104 < 105

105 = 105

109 > 108

109 < 110

2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 9 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Các số từ 101 đến 110 có đáp án (ảnh 1)
Xem đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Các số từ 101 đến 110 có đáp án (ảnh 2)
9. Tự luận
• 1 điểm

Hoàn thành bảng sau (theo mẫu).

Số gồm

Viết số

Đọc số

1 trăm, 0 chục, 1 đơn vị

101

Một trăm linh một

………………………………

105

……………………………………

………………………………

…………

Một trăm linh tám

1 trăm, 1 chục, 0 đơn vị

…………

……………………………….........

………………………………

…………

Một trăm linh chín

………………………………

102

……………………………………

1 trăm, 0 chục, 3 đơn vị

………

……………………………………

………………………………….

107

……………………………………

 

Xem đáp án

Số gồm

Viết số

Đọc số

1 trăm, 0 chục, 1 đơn vị

101

Một trăm linh một

1 trăm, 0 chục, 5 đơn vị

105

Một trăm linh năm

1 trăm, 0 chục, 8 đơn vị

108

Một trăm linh tám

1 trăm, 1 chục, 0 đơn vị

110

Một trăm mười

1 trăm, 0 chục, 9 đơn vị

109

Một trăm linh chín

1 trăm, 0 chục, 2 đơn vị

102

Một trăm linh hai

1 trăm, 0 chục, 3 đơn vị

103

Một trăm linh ba

1 trăm, 0 chục, 7 đơn vị

107

Một trăm linh bảy

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả