Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Ôn tập cuối năm có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Ôn tập cuối năm có đáp án

A
Admin
ToánLớp 263 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số gồm 4 trăm, 5 chục, 9 đơn vị được viết là:

495

549

945

459

Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Số gồm 4 trăm, 5 chục, 9 đơn vị được viết là: 459

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Số 465 được đọc là:

Bốn trăm sáu mươi lăm

Bốn sáu năm

Bốn trăm sáu chục năm

Bốn sáu lăm

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

Số 465 được đọc là: Bốn trăm sáu mươi lăm

3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả lớn nhất?

125 + 679

981 – 195

245 + 500

754 – 98

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

  A. 125 + 679 = 804                                 B. 981 – 195 = 786

  C. 245 + 500 = 745                                 D. 754 – 98 = 656

So sánh: 656 < 745 < 786 < 804

Vậy: Phép tính có kết quả lớn nhất là: 125 + 679

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Phép tính nào dưới đây có kết quả bé nhất?

20 : 4

2 × 3

45 : 5

5 × 6

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

  A. 20 : 4 = 5            B. 2 × 3 = 6              C. 45 : 5 = 9D. 5 × 6 = 30

So sánh: 5 < 6 < 9 < 30

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 20 : 4

5. Tự luận
• 1 điểm

Cho các số: 256; 341; 167; 405; 98

a) Đọc các số đã cho.

b) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn:

Xem đáp án

a)

256: Hai trăm năm mươi sáu

341: Ba trăm bốn mươi mốt

167: Một trăm sáu mươi bảy

405: Bốn trăm linh lăm

98: Chín mươi tám

b)

So sánh: 98 < 167 < 256 < 341 < 405

Vậy: Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự từ bé đến lớn là: 98; 167; 256; 341; 405

6. Tự luận
• 1 điểm

Đúng ghi Đ, sai ghi S.

a) Số liền trước của 119 là số 118.               e) Số 245 là số liền sau của số 246. 

b) Số lớn nhất có 3 chữ số là 987.           f) 1 m = 100 cm.

c) Số tròn chục lớn nhất có 3 chữ số là 980.          

d) Khi tung xúc xắc, Nam không thể tung ra được xúc xắc mặt 3 chấm. 

Xem đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo (ảnh 1)
7. Tự luận
• 1 điểm
Điền tên gọi thích hợp vào ô trống
Điền tên gọi thích hợp vào ô trống (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền tên gọi thích hợp vào ô trống (ảnh 2)
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm

Số?

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo (ảnh 1)
Xem đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo (ảnh 2)
9. Tự luận
• 1 điểm

Điền vào ô trống cho thích hợp

Chậu cây hoa nào có kết quả bé nhất?

Điền vào ô trống cho thích hợp (ảnh 1)

Trả lời:Chậu …  có kết quả bé nhất.

Xem đáp án

A: 264 + 329 = 593

B: 190 + 290 = 480

C: 746 – 178 = 568

D: 400 – 90 = 310

So sánh: 310 < 480 < 568 < 593

Vậy: Chậu D có kết quả bé nhất.

10. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

a) Một bàn tay có 5 ngón. Hỏi 6 bàn tay có bao nhiêu ngón?

b) Mỗi đôi đũa có 2 chiếc. Hùng cầm 18 chiếc. Hỏi Hùng cầm bao nhiêu đôi đũa?

 

Xem đáp án

a)

6 bàn tày có số ngón là:

5 × 6 = 30 (ngón)

Đáp số: 30 ngón tay

b)

Hùng cầm số đôi đũa là:

18 : 2 = 9 (đôi)

Đáp số: 9 đôi đũa

 

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả