Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Phép trừ không nhớ trong phạm vi 1 000 có đáp án
Đề thi

Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Phép trừ không nhớ trong phạm vi 1 000 có đáp án

A
Admin
ToánLớp 228 lượt thi
10 câu hỏi
1. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Kết quả của phép tính 487 – 241 là:

246

236

256

226

Xem đáp án

Đáp án đúng là A

                               

Kết quả của phép tính 487 – 241 là: (ảnh 1)

     Kết quả của phép tính 487 – 241 là: 246

2. Trắc nghiệm
• 1 điểm
Phép tính đúng là:
Phép tính đúng là:  (ảnh 2)
Phép tính đúng là:  (ảnh 3)
Phép tính đúng là:  (ảnh 4)
Phép tính đúng là:  (ảnh 5)
Xem đáp án

Đáp án đúng là D

Phép tính đúng là:  (ảnh 1)
3. Trắc nghiệm
• 1 điểm

Trong các phép tính dưới đây, phép tính có kết quả bé nhất là:

457 – 123

758 – 517

694 – 73

578 – 266

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

  A. 457 – 123 = 334                               B. 758 – 517 = 241

  C. 694 – 73 = 621                                  D. 578 – 266 = 312

So sánh: 241 < 312 < 334 < 621

Vậy: Phép tính có kết quả bé nhất là: 758 – 517

4. Trắc nghiệm
• 1 điểm

598 – 352 ... 423 – 102

Dấu thích hợp điền vào ô trống là:

>

<

=

Xem đáp án

Đáp án đúng là B

598 – 352 = 246

423 – 102 = 321

So sánh: 246 < 321

Vậy: 598 – 352 <423 – 102

5. Tự luận
• 1 điểm

Đặt tính rồi tính.

578 – 265

 

790 – 650

 

654 – 321

 

479 – 261

 

Xem đáp án
Đặt tính rồi tính. (ảnh 1)
6. Tự luận
• 1 điểm

Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống

a) 746 – 310 ... 598 – 152

b) 318 – 107 ... 465 – 214

c) 536 – 304 ... 637 – 416

d) 964 – 51 ... 583 – 70

e) 523 – 10 ... 584 – 71

f) 879 – 65 ... 843 – 20

Xem đáp án

a)

746 – 310 = 436

598 – 152 = 446

So sánh: 436 < 446

Vậy: 746 – 310 <598 – 152

b)

318 – 107 = 211

465 – 214 = 251

So sánh: 211 < 251

Vậy: 318 – 107 <465 – 214

c)

536 – 304 = 232

637 – 416 = 221

So sánh: 232 > 221

Vậy: 536 – 304 >637 – 416

d)

964 – 51 = 913

583 – 70 = 513

So sánh: 913 > 513

Vậy: 964 – 51 >583 – 70

e)

523 – 10 = 513

584 – 71 = 513

So sánh: 513 = 513

Vậy: 523 – 10 =584 – 71

f)

879 – 65 = 814

843 – 20 = 823

So sánh: 814 < 823

Vậy: 879 – 65 <843 – 20

7. Tự luận
• 1 điểm

Nối phép tính với kết quả tương ứng.

Nối phép tính với kết quả tương ứng. (ảnh 1)
Xem đáp án
Nối phép tính với kết quả tương ứng. (ảnh 2)
2048.vn

Học thông minh hơn mỗi ngày

Xem toàn bộ 10 câu hỏi và nhiều hơn nữa với tài khoản miễn phí

Tạo đề thi
Tổ chức kiểm tra
Báo cáo chấm điểm tự động
Bạn đã có tài khoản?
8. Tự luận
• 1 điểm
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Phép trừ không nhớ trong phạm vi 1 000 có đáp án (ảnh 1)
Xem đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 2 Chân trời sáng tạo Phép trừ không nhớ trong phạm vi 1 000 có đáp án (ảnh 2)
9. Tự luận
• 1 điểm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Điền số thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 1)
Xem đáp án
Điền số thích hợp vào chỗ chấm (ảnh 2)
10. Tự luận
• 1 điểm

Giải bài toán sau:

Con trâu cân nặng 568 kg, con bò nhẹ hơn con trâu 240 kg. Hỏi con bò cân nặng bao nhiêu ki – lô – gam?

Xem đáp án

Bài giải

Cân nặng của con bò là:

568 – 240 = 328 (kg)

Đáp số: 328 kg

Bạn có thích hoạt động này không?

Ý kiến của bạn sẽ giúp chúng tôi đề xuất nội dung phù hợp hơn.

Bắt đầu ngay
Khám phá các nguồn tài nguyên miễn phí, phù hợp với tiêu chuẩn trong vài giây

Gợi ý cho bạn

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Lớp 2

Xem tất cả

Tài liệu phổ biến Toán

Xem tất cả